Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636197-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220573285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:09:00 đến ngày 2022-06-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc thay thế bằng 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bìn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Củng cố chuồng lợn tập trung; trạm chế biến Trung đoàn 50/Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 02 đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và kiến trúc phong thủy Việt Á. Địa chỉ: Số 48/482 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban doanh trại/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 02 đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 069 814 166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 02 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI NHÀ CHẾ BIẾN TẬP TRUNG - 01 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình,đất cấp III75,64m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,749m3
3Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng M1, M20,28100m2
4Ván khuôn bê tông lót giằng móng, tam cấp; bê tông giằng móng0,756100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25021,164m3
6Ván khuôn cổ cột0,105100m2
7Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2501,361m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,678m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,043tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,573tấn
11Lấp đất hố móng0,252100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,599100m3
13Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,245100m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1507,002m3
15Ván khuôn cột0,31100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,036tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,347tấn
18Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2501,646m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng0,644100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,137tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,749tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,271m3
23Ván khuôn sàn mái1,38100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,907tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25010,783m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan chớp, lanh tô0,076100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông lanh tô, nan chớp0,091tấn
28Đổ bê tông nan chớp, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,879m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 381 cấu kiện
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 34,721m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75152,452m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 7515,693m2
4Trát trần, vữa XM mác 75123,683m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75137,875m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7597,134m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7575,724m
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,166m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ152,452m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa thoáng xi măng25,2m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa thả KT600x60077,148m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7586,806m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,472m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75131,941m2
15Đắp chỉ nổi giả lito551,48md
16Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2131,941m2
17Ngói bò úp nóc50viên
18Cửa đi, cửa sổ pano inox 304235,7kg
19Bản lề32cái
20Khóa treo cửa đi4cái
21Chốt cửa sổ4cái
22Sản xuất, lắp dựng gạch bông gió gắn cửa sổ, KT 300x300140viên
23Lưới chắn côn trùng inox 3042,839m2
D DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,529100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W8bộ
2Lắp đặt đèn led, đui xoáy gắn tường 12W-220V3bộ
3Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V2cái
4Lắp đặt công tắc ba lắp âm tường 16A-220V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường9cái
6Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm3hộp
7Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh13hộp
8Tủ sơn tĩnh điện KT300x200x1301cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 6KA1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA2cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V, ICU = 4.5KA1cái
12Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2220m
13Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2140m
14Kéo rải Dây 2CV - 1x6mm240m
15Lắp đặt ống Gen sun mềm D16130m
16Lắp đặt ống Gen sun mềm D20110m
F CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm55m
3Thanh tiếp địa thép D1212m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m3cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
6Đào hào tiếp địa, rộng 3,36m3
7Lấp cát hào3,36m3
8Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2lần
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột MFZ41bình
2Bình khí CO2 3kg2bình
3Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2001tủ
4Nội qui tiêu lệnh PCCC1bộ
H NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
2Lắp đặt phễu thu sàn inox D754cái
3Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,04100m
4Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"4cái
5Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,2100m
6Lắp đặt cút PPR d=32mm4cái
7Lắp đặt tê PPR d=32mm3cái
8Lắp đặt van khóa PPR d=32mm2cái
9Lắp đặt Côn PPR d=32-25mm4cái
10Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,24100m
11Lắp đặt cút uPVC d=90mm6cái
12Lắp đặt Tê chuyển bậc uPVC d=90-75mm3cái
13Lắp đặt Chếch 45 uPVC d=75mm3cái
14Si phông D754cái
15Đào móng ga bằng thủ công, rộng 0,804m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga0,004100m2
17Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 2000,088m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, vữa XM mác 750,166m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga0,002100m2
20Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 2000,038m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga0,004tấn
22Lắp đặt tấm đan ga11 cấu kiện
23Trát tường ngoài, trát ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,102m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 750,27m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,268m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,005100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,15m3
I SÂN BÊ TÔNG HOÀN TRẢ
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1502,814m3
J HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ KHO THỰC PHẨM - 01 TẦNG
K PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái127,718m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,365tấn
3Tháo dỡ trần96,646m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá11,714m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,39m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,849m3
7Đào xúc đất, đất cấp II2,868m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại75,803m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà44,284m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà92,064m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần6,156m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần14,364m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà60,057m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà125,583m2
15Tháo dỡ cửa15,6m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ2,64m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, cửa15,84m2
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ21,111m3
L CẢI TẠO SÂN
1Rải nilong chống mất nước sân hoàn trả22,9m2
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,603m3
3Đánh nhẵn mặt bê tông bằng máy22,9m2
M CẢI TẠO NHÀ KHO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài1,817100m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7575,803m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 7575,803m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,109m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7555,48m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x5009,507m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ159,068m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, nan bê tông3,6m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7565,097m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,445m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa72,34m2
12Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương)7,92m2
13Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay3bộ
14Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,344tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,344tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,963100m2
17Ke chống bão1,3100c
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m, 220V-2x22W7bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt lắp âm tường 220V-16A4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường3cái
4Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50mm1hộp
5Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat bình nóng lạnh7hộp
6Lắp đặt hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat1hộp
7Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 4.5KA1cái
8Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2100m
9Kéo rải Dây 2CV - 1x2.5mm224m
10Kéo rải Dây CV - (2x2.5)mm215m
11Lắp đặt ống Gen sun mềm D1650m
12Lắp đặt ống Gen sun mềm D2027m
13Di chuyển cột điện1HT
O HẠNG MỤC 3: CỦNG CỐ CHUỒNG LỢN TẬP TRUNG
P TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC CHUỒNG LỢN
1Đào móng công trình, đất cấp III0,206100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,641m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,189100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,215m3
5Lấp đất hoàn trả hố móng0,069100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,137100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,012m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,9m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75221,605m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu221,605m2
11Gia công lưới thép B400,91m2
12Gia công cửa lưới thép1,125m2
13Thép hộp mạ kẽm rào chắn xung quanh5kg
14Vật tư lưới thép B400,91m2
15Bản lề2cái
16Khóa then cài1bộ
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2000,864m3
Q TƯỜNG RÀO VÀ MÁI TÔN CHE PHÍA SAU CHUỒNG LỢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá9,231m3
2Tháo dỡ mái7,676m2
3Đào móng công trình, đất cấp III0,108100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,158m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,036100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,672m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,05m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,037100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,032tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,398m3
12Lấp đất hoàn trả hố móng0,036100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,072100m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,006m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,035100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
18Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,378m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,072m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu73,072m2
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,14tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,14tấn
23Bulong M22x708cái
24Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,015tấn
25Lắp dựng cột thép các loại0,015tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,343100m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,685m3
28Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2003,685m3
29Xoa nhẵn mặt bê tông bằng máy36,85m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,916m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ12,916m3
R MÁI TÔN CHE CHUỒNG LỢN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 363m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn PU3,3100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,33100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành xây dựng)- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự cùng cấp, cùng loại. (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc thay thế bằng 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bìn1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->