Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp , lắp đặt thiết bị ( PCCC, cấp thoát nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637132-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp , lắp đặt thiết bị ( PCCC, cấp thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20220557248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:31:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,536,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó phải có các hạng mục : Cọc, kết cấu, kiến trúc, nhà bảo vệ, cổng hang rào, điện, cấp thoát nước, PCCC, điều hòa không khí.-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 22 tỷ đồng(tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng)-Công trình dân dụng cấp III(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng xác định giá trị hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Chỉ huy trưởng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cán bộ kỹ thuật xây dựng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cán bộ an toàn lao động : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cán bộ phụ trách thanh quyết toán : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện điện tử/ PCCC-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác PCCC.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cán bộ phụ trách điện : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện điện tử-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;•2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cán bộ phụ trách nước : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn •Cán bộ phụ trách giao thông : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/ kỹ thuật xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn •Công nhân : 20 người-Có chứng chỉ cấp bậc thợ ( thợ nề, thợ điện, nước, sơn nước, cốt pha, cốt thép), và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực-Nhà thầu phải scan theo các chứng chỉ của từng người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp , lắp đặt thiết bị ( PCCC, cấp thoát nước)
Trụ sở Chi cục THADS huyện Bình Chánh và cụm kho vật chứng Chi cục THADS huyện Bình Chánh và quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh
390 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 372A Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng HID- Công ty CP Thương mại và Kỹ thuật GEEC + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 3SEVEN + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tấn Linh + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 372A Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Bản scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn1,821100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn16,758m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn15,737m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn78,795m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn1,411100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn2,53100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn1,768tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn2,003tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn6,555tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, dầm thang, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn12,178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tườngTheo chỉ dẫn0,658100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,513tấn
13Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn14,106m3
14Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo chỉ dẫn5,776m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,723100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn1,266100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn1,266100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo_tạm tính tổng cộng 10km)Theo chỉ dẫn1,266100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn42,62m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn2,471m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn4,768100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn1,349tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn4,056tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn2,131tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn286,412m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn6,544100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn14,896100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn27,282tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn2,254tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn6,634tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn5,817tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn4,618m3
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn0,461100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,051tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,293tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn2,666m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn0,536100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,272tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn0,038tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn12,78m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn1,158100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,937tấn
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn5,543tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn5,543tấn
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn2,154100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn48,792m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn36,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn54m3
5Sơn nền Epoxy tăng cứng bề mặt, chiều dày 0,5mmTheo chỉ dẫn360m2
6Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn207,909m3
7Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn23,871m3
8Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn67,748m3
9Căng lưới thép không gỉ KT6x12mm gia cố tường gạch không nung (VDMH)Theo chỉ dẫn136,95m2
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn2,23m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn555,064m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn2.142,128m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn553,744m2
14Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn300,93m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn204,508m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn755,702m2
17Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn33,64m
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn2.142,128m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn1.164,202m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn3.306,33m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn1.031,187m2
22Gia công hệ lam thép hộp 60x30x2,5mmTheo chỉ dẫn3,255tấn
23Lắp dựng hệ lam thép hộp 60x30x2,5mmTheo chỉ dẫn3,255tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn177,725m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn2,908m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,109100m3
27Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn1.342,707m2
28Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh sử dụng sika top seal 107 hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn466,096m2
29Đánh bóng, mài nhẵn nền bê tôngTheo chỉ dẫn360m2
30Lát nền sàn bằng gạch ceramic, kích thước 600x600Theo chỉ dẫn875,054m2
31Lát đá qua cửa, đá granit đen dày 18mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn21,748m2
32Lát gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300, VXM mác 75Theo chỉ dẫn42,319m2
33Ốp tường bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn175,666m2
34Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn7,724m2
35Khung giá đỡ bàn đá Inax hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn5bộ
36Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn5cái
37Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn24,545m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn263,875m2
39Thi công lắp đặt tấm thạch cao Deco Plus Vĩnh tường hoặc tương đương sơn trắng, kích thước 605x605x9mm (cắt từ tấm 605x1210x9mm), khung xương phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn400,846m2
40Thi công lắp đặt tấm thạch cao Deco Plus lõi ẩm Vĩnh tường hoặc tương đương sơn trắng, kích thước 605x605x9mm (cắt từ tấm 605x1210x9mm), khung xương phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn37,348m2
41Cửa đi nhôm kính 1 cánh, hệ nhôm Asia Profile Eurowindow hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm màu ghi đậm, khuôn nhôm màu theo thiết kế , phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn16,7m2
42Cửa đi nhôm kính 2 cánh, hệ nhôm Asia Profile Eurowindow hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm màu ghi đậm, khuôn nhôm màu theo thiết kế , phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn81,285m2
43Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính cố định, hệ nhôm Asia Profile Eurowindow hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm màu ghi đậm, khuôn nhôm màu theo thiết kế, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn278,3m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt kết hợp vách kính cố định, hệ nhôm Asia Profile Eurowindow hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm màu ghi đậm, khuôn nhôm màu theo thiết kế, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn28,56m2
45Vách kính cố định, khung nhôm kính dán an toàn dày 8,38mmTheo chỉ dẫn113,732m2
46Cửa sổ lá chớp nhôm, lá chớp hình chữ Z, nhôm xingfa tem đỏ, hệ 55 dày 1,4mm, có lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn46,225m2
47Cửa cuốn nan nhôm Austdoor hoặc tương đương dày 1-1,2mm (bao gồm: thân cửa, khung, trục, ray)Theo chỉ dẫn12m2
48Bộ phụ kiện cửa cuốn (gồm bộ tời AH500A, lưu điện P2000, khóa KH1, điều kiển DK1) hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn2bộ
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn12,759100m2
50Ngói úp nóc, ngói rìaTheo chỉ dẫn48,756md
51Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn28,98m2
52Xây gạch không nung 4x8x18, xây tam cấp, cầu thang, chiều cao Theo chỉ dẫn6,36m3
53Cắt khe đường dốc rộng 30, sâu 10, cách đều 300Theo chỉ dẫn71,75610m
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn133,665m2
55Bả bằng bột bả vào cầu thangTheo chỉ dẫn133,665m2
56Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn133,665m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn18,023m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn9,306m2
59Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn41,884m2
60Lát đá granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn108,936m2
61Gia công thang sắtTheo chỉ dẫn0,017tấn
62Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn Inox tròn D60, suốt tròn D16, bản mã Inox80x80x3, liên kết vít nở bậcTheo chỉ dẫn33,714m2
63Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn Inox D60Theo chỉ dẫn20,5md
64Lan can tay vịn Inox D60 liên kết bản mã với thành đường dốc, trụ Inox D32 liên kết với tay vịnTheo chỉ dẫn10,812md
65Logo ngành viện kiểm sátTheo chỉ dẫn1cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn14,916100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn13,948100m2
C Bể phốt, bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn0,304100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn1,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn2,677m3
4Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn0,133100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn0,035100m2
6GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,188tấn
7GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,27tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,072tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn0,924m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn0,035100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn1,816tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn8cái
13Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn4,304m3
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn0,314m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu)Theo chỉ dẫn5,991m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn9,044m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn35,504m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu)Theo chỉ dẫn35,504m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,085100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,219100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,219100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối)Theo chỉ dẫn0,219100m3
D THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Máy bơm nước sinh hoạt (1 làm việc + 1 dự phòng) Q=3m3/H; H=30m; N=1.5kW (tham khảo bơm Petax CAB150)Theo chỉ dẫn2Cái
2Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt (1 làm việc + 1 dự phòng) Q=3m3/H; H=30m; N=1.5kW (tham khảo bơm Petax CAB150)Theo chỉ dẫn2Cái
3Lavabo (tương đương Inax L-293V)Theo chỉ dẫn9bộ
4Bộ vòi lạnh (tương đương Inax LFV-1112S)Theo chỉ dẫn9bộ
5Gương + bộ 7 chi tiết (tham khảo Inax KF-5075VA)Theo chỉ dẫn9cái
6Xí bệt xả đứng (tham khảo Inax AC-700VAN)Theo chỉ dẫn7bộ
7Vòi xịt (tham khảo Inax CFV-102M)Theo chỉ dẫn7bộ
8Hộp giấy (tham khảo Inax CFV-11W)Theo chỉ dẫn7cái
9Vòi nước D15Theo chỉ dẫn5bộ
10Âu tiểu nam + bộ vòi (tham khảo Inax AU-431VR)Theo chỉ dẫn7bộ
11Van xả (tham khảo Inax UF-3VS)Theo chỉ dẫn7cái
12Bồn inox 2m3Theo chỉ dẫn1bể
13Ống nước lạnh PPR PN10 D50Theo chỉ dẫn0,19100m
14Ống nước lạnh PPR PN10 D40Theo chỉ dẫn0,08100m
15Ống nước lạnh PPR PN10 D32Theo chỉ dẫn1,16100m
16Ống nước lạnh PPR PN10 D25Theo chỉ dẫn0,62100m
17Ống nước lạnh PPR PN10 D20Theo chỉ dẫn1,04100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn0,19100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chỉ dẫn0,08100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chỉ dẫn1,16100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chỉ dẫn0,62100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chỉ dẫn1,04100m
23Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn5cái
24Măng sông PPR D40Theo chỉ dẫn2cái
25Măng sông PPR D32Theo chỉ dẫn29cái
26Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn16cái
27Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn26cái
28Tê PPR D50/32Theo chỉ dẫn6cái
29Tê PPR D50/25Theo chỉ dẫn1cái
30Tê PPR D40/32Theo chỉ dẫn5cái
31Tê PPR D32/32Theo chỉ dẫn17cái
32Tê PPR D32/20Theo chỉ dẫn24cái
33Tê PPR D25/20Theo chỉ dẫn5cái
34Tê PPR D20/20Theo chỉ dẫn17cái
35Cút PPR D50Theo chỉ dẫn20cái
36Cút PPR D40Theo chỉ dẫn19cái
37Cút PPR D32Theo chỉ dẫn40cái
38Cút PPR D25Theo chỉ dẫn18cái
39Cút PPR D20Theo chỉ dẫn62cái
40Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn40cái
41Tê ren trong PPR D25/20Theo chỉ dẫn1cái
42Rắc co ren trong PPR D32Theo chỉ dẫn6cái
43Rắc co ren ngoài PPR D40Theo chỉ dẫn20cái
44Rắc co ren ngoài PPR D32Theo chỉ dẫn20cái
45Măng xông ren ngoài PPR D40Theo chỉ dẫn20cái
46Măng xông ren ngoài PPR D32Theo chỉ dẫn20cái
47Van 2 chiều PPR D50Theo chỉ dẫn1cái
48Van 2 chiều PPR D40Theo chỉ dẫn1cái
49Van 2 chiều PPR D32Theo chỉ dẫn8cái
50Van 2 chiều PPR D25Theo chỉ dẫn2cái
51Van 2 chiều PPR D20Theo chỉ dẫn3cái
52Van 2 chiều đồng nối ren D40Theo chỉ dẫn5cái
53Van 2 chiều đồng nối ren D32Theo chỉ dẫn3cái
54Đai neo ống D50Theo chỉ dẫn13cái
55Đai neo ống D40Theo chỉ dẫn6cái
56Đai neo ống D32Theo chỉ dẫn78cái
57Đai neo ống D25Theo chỉ dẫn42cái
58Đai neo ống D20Theo chỉ dẫn70cái
59Nút bịt PPR D20Theo chỉ dẫn40cái
60Nút bịt PPR D50Theo chỉ dẫn1cái
61Kép thép D20Theo chỉ dẫn40cái
62Côn PPR D50/32Theo chỉ dẫn1cái
63Côn PPR D40/32Theo chỉ dẫn2cái
64Côn PPR D32/20Theo chỉ dẫn8cái
65Côn PPR D25/20Theo chỉ dẫn2cái
66Van phao điện D32Theo chỉ dẫn1cái
67Van phao cơ D32Theo chỉ dẫn2cái
68Van 1 chiều đồng nối ren D32Theo chỉ dẫn2cái
69Y lọc nối ren D40Theo chỉ dẫn2cái
70Ống thép tráng kẽm D32Theo chỉ dẫn0,06100m
71Ống thép tráng kẽm D25Theo chỉ dẫn0,06100m
72Côn lệch thép tráng kẽm D32 /Đầu hút bơmTheo chỉ dẫn2cái
73Côn cân thép tráng kẽm D25 /Đầu đẩy bơmTheo chỉ dẫn2cái
74Tê thép tráng kẽm D40Theo chỉ dẫn8cái
75Tê thép tráng kẽm D32Theo chỉ dẫn8cái
76Cút thép tráng kẽm D40Theo chỉ dẫn10cái
77Cút thép tráng kẽm D32Theo chỉ dẫn10cái
78Chân không kếTheo chỉ dẫn1cái
79Áp kếTheo chỉ dẫn1cái
80Ống nhựa u.PVC PN6 D110Theo chỉ dẫn0,85100m
81Ống nhựa u.PVC PN6 D90Theo chỉ dẫn0,72100m
82Ống nhựa u.PVC PN6 D75Theo chỉ dẫn1,03100m
83Ống nhựa u.PVC PN6 D48Theo chỉ dẫn0,17100m
84Ống nhựa u.PVC PN6 D42Theo chỉ dẫn0,22100m
85Măng xông u.PVC D110Theo chỉ dẫn21cái
86Măng xông u.PVC D90Theo chỉ dẫn18cái
87Măng xông u.PVC D75Theo chỉ dẫn26cái
88Măng xông u.PVC D48Theo chỉ dẫn4cái
89Măng xông u.PVC D42Theo chỉ dẫn5cái
90Tê chéo u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn20cái
91Tê chéo u.PVC D110/90Theo chỉ dẫn2cái
92Tê chéo u.PVC D110/48Theo chỉ dẫn10cái
93Tê chéo u.PVC D90/90Theo chỉ dẫn5cái
94Tê chéo u.PVC D90/75Theo chỉ dẫn17cái
95Tê chéo u.PVC D90/42Theo chỉ dẫn4cái
96Tê chéo u.PVC D75/75Theo chỉ dẫn17cái
97Tê chéo u.PVC D75/42Theo chỉ dẫn10cái
98Tê vuông u.PVC D110/110Theo chỉ dẫn5cái
99Tê vuông u.PVC D75/75Theo chỉ dẫn5cái
100Cút 135 u.PVC D110Theo chỉ dẫn72cái
101Cút 135 u.PVC D90Theo chỉ dẫn49cái
102Cút 135 u.PVC D75Theo chỉ dẫn60cái
103Cút 135 u.PVC D48Theo chỉ dẫn25cái
104Cút 135 u.PVC D42Theo chỉ dẫn32cái
105Cút 90 u.PVC D75Theo chỉ dẫn10cái
106Cút 90 u.PVC D48Theo chỉ dẫn7cái
107Cút 90 u.PVC D42Theo chỉ dẫn9cái
108Nút thông tắc u.PVC D110Theo chỉ dẫn4cái
109Nút thông tắc u.PVC D90Theo chỉ dẫn2cái
110Nút thông tắc u.PVC D75Theo chỉ dẫn6cái
111Nút thông tắc sàn u.PVC D110Theo chỉ dẫn2cái
112Nút thông tắc sàn u.PVC D90Theo chỉ dẫn2cái
113Nút bịt u.PVC D110Theo chỉ dẫn7cái
114Nút bịt u.PVC D75Theo chỉ dẫn14cái
115Nút bịt u.PVC D48Theo chỉ dẫn7cái
116Nút bịt u.PVC D42Theo chỉ dẫn9cái
117Côn u.PVC D110/75Theo chỉ dẫn1cái
118Côn u.PVC D75/42Theo chỉ dẫn4cái
119Phễu thu sàn 100x100 kèm xiphong D75Theo chỉ dẫn12cái
120Phễu thu sàn ngăn mùi D75Theo chỉ dẫn2cái
121Tê u.PVC D110Theo chỉ dẫn1cái
122Tê u.PVC D90Theo chỉ dẫn1cái
123Đai neo ống D110Theo chỉ dẫn57cái
124Đai neo ống D90Theo chỉ dẫn48cái
125Đai neo ống D75Theo chỉ dẫn69cái
126Đai neo ống D48Theo chỉ dẫn11cái
127Đai neo ống D42Theo chỉ dẫn14cái
128Giá đỡ 5 ốngTheo chỉ dẫn6cái
129Ống nhựa u.PVC PN6 D110Theo chỉ dẫn1,4100m
130Ống nhựa u.PVC PN6 D75Theo chỉ dẫn0,3100m
131Măng sông u.PVC D110Theo chỉ dẫn35cái
132Măng sông u.PVC D75Theo chỉ dẫn8cái
133Phễu thu nước mưa 150x150 (ống thoát nước D110)Theo chỉ dẫn7cái
134Phễu thu nước mưa D100 (ống thoát nước D75)Theo chỉ dẫn2cái
135Cút 135 u.PVC D110Theo chỉ dẫn42cái
136Cút 135 u.PVC D75Theo chỉ dẫn12cái
137Bịt u.PVC D110Theo chỉ dẫn7cái
138Bịt u.PVC D75Theo chỉ dẫn2cái
139Đai neo ống D110Theo chỉ dẫn94cái
140Đai neo ống D75Theo chỉ dẫn20cái
141Xử lý chống thấm lỗ chờ bằng comik group 570 tự san không co ngót, conmik waterstop không trương nở, Conmik PUTheo chỉ dẫn46lỗ
E ĐIỆN TRONG NHÀ
1Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (800x600x250) (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn1tủ
2MCCB 4P 125A 25KATheo chỉ dẫn1cái
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chỉ dẫn1cái
4Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo chỉ dẫn3cái
5Đèn báo pha đỏ - vàng - xanhTheo chỉ dẫn3bộ
6Lắp đặt biến dòng đo lường 125/5ATheo chỉ dẫn3bộ
7Công tơ điện 3 phaTheo chỉ dẫn1cái
8MCCB 3P 63A 18KATheo chỉ dẫn3cái
9MCB 3P 32A 18KATheo chỉ dẫn1cái
10MCB 3P 20A 18KATheo chỉ dẫn1cái
11MCB 2P 32A 6KATheo chỉ dẫn2cái
12MCB 2P 25A 6KATheo chỉ dẫn3cái
13MCB 2P 20A 6KATheo chỉ dẫn1cái
14MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
15MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
16MCCB 3P 63A 18KATheo chỉ dẫn1cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chỉ dẫn1cái
18Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo chỉ dẫn3cái
19Đèn báo pha đỏ - vàng - xanhTheo chỉ dẫn3bộ
20MCB 2P 40A 6KATheo chỉ dẫn3cái
21MCB 2P 32A 6KATheo chỉ dẫn2cái
22MCB 2P 25A 6KATheo chỉ dẫn1cái
23MCB 2P 20A 6KATheo chỉ dẫn3cái
24MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn5cái
25MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
26Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (600x400x250) (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn1Tủ
27MCCB 3P 63A 18KATheo chỉ dẫn1cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chỉ dẫn1cái
29Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo chỉ dẫn3cái
30Đèn báo pha đỏ - vàng - xanhTheo chỉ dẫn3bộ
31MCB 2P 50A 6KATheo chỉ dẫn2cái
32MCB 2P 40A 6KATheo chỉ dẫn1cái
33MCB 2P 32A 6KATheo chỉ dẫn2cái
34MCB 2P 25A 6KATheo chỉ dẫn2cái
35MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn5cái
36MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
37Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (600x400x250) (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn1Tủ
38MCB 3P 20A 18KATheo chỉ dẫn1cái
39Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chỉ dẫn1cái
40Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2ATheo chỉ dẫn3cái
41Đèn báo pha đỏ - vàng - xanhTheo chỉ dẫn3bộ
42Biến dòng đo lường 50/5ATheo chỉ dẫn3bộ
43MCB 3P 16A 18KATheo chỉ dẫn4cái
44MCB 2P 32A 6KATheo chỉ dẫn1cái
45MCB 1P 25A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
46MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
47MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn1cái
48Vỏ tủ điện âm tường 8 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
49MCB 2P 25A 6KATheo chỉ dẫn1cái
50MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
51MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn1cái
52Vỏ tủ điện âm tường 8 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
53MCB 2P 40A 6KATheo chỉ dẫn1cái
54MCB 1P 25A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
55MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
56MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn1cái
57Vỏ tủ điện âm tường 8 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
58MCB 2P 20A 6KATheo chỉ dẫn1cái
59MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
60MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
61Vỏ tủ điện âm tường 6 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
62MCB 2P 40A 6KATheo chỉ dẫn1cái
63MCB 1P 25A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
64MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
65MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
66Vỏ tủ điện âm tường 10 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
67MCB 2P 32A 6KATheo chỉ dẫn1cái
68MCB 1P 25A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
69MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
70MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn1cái
71Vỏ tủ điện âm tường 8 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
72MCB 2P 25A 6KATheo chỉ dẫn1cái
73MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
74MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn1cái
75Vỏ tủ điện âm tường 6 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
76MCB 2P 40A 6KATheo chỉ dẫn1cái
77MCB 1P 25A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
78MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
79MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn1cái
80Vỏ tủ điện âm tường 10 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
81MCB 2P 25A 6KATheo chỉ dẫn1cái
82MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn4cái
83MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
84Vỏ tủ điện âm tường 8 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
85MCB 2P 50A 6KATheo chỉ dẫn1cái
86MCB 1P 16A 6KATheo chỉ dẫn7cái
87MCB 1P 10A 6KATheo chỉ dẫn1cái
88Vỏ tủ điện âm tường 10 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
89MCB 2P 32A 6KATheo chỉ dẫn1cái
90MCB 1P 25A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
91MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn2cái
92MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn1cái
93Vỏ tủ điện âm tường 8 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
94MCB 2P 25A 6KATheo chỉ dẫn1cái
95MCB 1P 16A 4,5KATheo chỉ dẫn3cái
96MCB 1P 10A 4,5KATheo chỉ dẫn1cái
97Vỏ tủ điện âm tường 6 ModuleTheo chỉ dẫn1cái
98Đèn downlight D90 - 220V-9w, có chụp kính mờTheo chỉ dẫn88bộ
99Đèn led downlight âm trần D125 220V-12W, có chụp kính mờTheo chỉ dẫn7bộ
100Đèn led ốp trần D200 220V-12W, ánh sáng trung tínhTheo chỉ dẫn12bộ
101Đèn tube led đơn dài 1,2m 220V-18W gắn nổiTheo chỉ dẫn56bộ
102Đèn máng KT600x600 - Bóng led 220V-36W âm trầnTheo chỉ dẫn86bộ
103Quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80WTheo chỉ dẫn7cái
104Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250V-16ATheo chỉ dẫn67cái
105Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250V-16ATheo chỉ dẫn6cái
106Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 250V-16ATheo chỉ dẫn44cái
107Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo chỉ dẫn18cái
108Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo chỉ dẫn14cái
109Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo chỉ dẫn10cái
110Công tắc đơn xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + Mặt che + Đế âm)Theo chỉ dẫn8cái
111Công tắc đôi xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + Mặt che + Đế âm)Theo chỉ dẫn4cái
112Hộp số quạt trần, loại lắp chìmTheo chỉ dẫn7cái
113cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (4x50)mm2Theo chỉ dẫn45m
114cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo chỉ dẫn100m
115cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo chỉ dẫn10m
116cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Theo chỉ dẫn20m
117cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo chỉ dẫn120m
118cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Theo chỉ dẫn200m
119cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo chỉ dẫn220m
120Cáp điện chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn50m
121Cáp điện chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn500m
122Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện 4mm2 - 1x4- CU/PVC(1x4)Theo chỉ dẫn220m
123Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện 2,5mm2 - 1x2,5- CU/PVC(1x2,5)Theo chỉ dẫn2.200m
124dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 4mm2 -1x4 - CU/PVC(1x4)Theo chỉ dẫn180m
125dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 2.5mm2 -1x2.5 - CU/PVC(1x2,5)Theo chỉ dẫn1.900m
126dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 1.5mm2 -1x1.5 - CU/PVC(1x1,5)Theo chỉ dẫn3.100m
127dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chỉ dẫn100m
128dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chỉ dẫn100m
129dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chỉ dẫn320m
130dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chỉ dẫn970m
131dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 1.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chỉ dẫn1.550m
132ống nhựa xoắn HDPE d85/65Theo chỉ dẫn45m
133ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D40 (kèm phụ kiện)Theo chỉ dẫn100m
134ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện)Theo chỉ dẫn200m
135ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D25 (kèm phụ kiện)Theo chỉ dẫn320m
136ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện)Theo chỉ dẫn970m
137ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện)Theo chỉ dẫn1.550m
138kẹp đỡ ống D40 phụ kiệnTheo chỉ dẫn100Bộ
139kẹp đỡ ống D32 phụ kiệnTheo chỉ dẫn160Bộ
140kẹp đỡ ống D25 phụ kiệnTheo chỉ dẫn256Bộ
141kẹp đỡ ống D20 phụ kiệnTheo chỉ dẫn776Bộ
142kẹp đỡ ống D16 phụ kiệnTheo chỉ dẫn1.240Bộ
143máng cáp 150x100x1.2mm loại cáo nắp đậyTheo chỉ dẫn100m
144Thanh tiếp đất eb-a-g1Theo chỉ dẫn1bộ
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp tiếp địa CU/PVC 1X70mm2Theo chỉ dẫn15m
146Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc thép D16 dài 2.4m, dài 2400mmTheo chỉ dẫn6cọc
147Băng đồng tiếp tiếp đất 25x3mmTheo chỉ dẫn25m
148Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối)Theo chỉ dẫn61 điện cực
149Hóa chất làm giảm điện trở GemTheo chỉ dẫn1bao
150Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo chỉ dẫn7,5m3
151Đắp đất rãnh tiếp địa, K=90Theo chỉ dẫn0,075100m3
F PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh HORING AH-– Điện dung battery: 24VDC AHC-871-15L 1.2Ah– Số zone: 5 zone– Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: không giới hạn (trừ loại điện từ)– Số đầu báo khói có thể nối kết: 30 đầu/zone, loại đầu horing– Nguồn: 220VAC/50HzTheo chỉ dẫn1Tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo chỉ dẫn11 trung tâm
3Ac quy 12VTheo chỉ dẫn2bộ
4Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn1cọc
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeTheo chỉ dẫn3cái
6Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiTheo chỉ dẫn5,810 đầu
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn1,45 nút
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn1,45 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo chỉ dẫn4,65 đèn
10Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn1,45 đèn
11Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy; hộp tôn kt (410x210x95)mmTheo chỉ dẫn7hộp
12Điện trở cuối kênhTheo chỉ dẫn4bộ
13Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chỉ dẫn45 đèn
14Lắp đặt hộp chia ngả dây D85Theo chỉ dẫn19hộp
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn5,65 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chỉ dẫn434,3m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo chỉ dẫn536,8m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chỉ dẫn971,1m
19Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo chỉ dẫn58hộp
20Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡTheo chỉ dẫn1hộp
21Bình chữa cháy MFZL 4Theo chỉ dẫn22bình
22Bình chữa cháy MT5Theo chỉ dẫn11bình
23Gía đựng bình chữa cháyTheo chỉ dẫn11cái
24Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấmTheo chỉ dẫn11cái
G GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mmTheo chỉ dẫn0,61100m
2Mua Cọc ống bê tông D500Theo chỉ dẫn61m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chỉ dẫn3mối nối
4Gia công kết cấu thép bịt đầu cọcTheo chỉ dẫn0,24tấn
5Lắp đặt kết cấu thép bịt đầu cọcTheo chỉ dẫn0,24tấn
6Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mmTheo chỉ dẫn21,6100m
7Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mm (hệ số NC,MTC:1,05)Theo chỉ dẫn0,234100m
8Cọc ống bê tông ly tâm D500Theo chỉ dẫn2.160md
9Sản xuất cọc dẫnTheo chỉ dẫn1cái
10Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chỉ dẫn144mối nối
11Nhổ cọc dẫn ép âm (VDMH)Theo chỉ dẫn0,234100m cọc
12Lấp cát đầu cọcTheo chỉ dẫn4,592m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,057tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,506tấn
15Gia công kết cấu thép bịt đầu cọcTheo chỉ dẫn4,33tấn
16Lắp đặt kết cấu thép bịt đầu cọcTheo chỉ dẫn4,33tấn
17Cắt cọc bê tông ly tâm bằng máy cắt chuyên dụngTheo chỉ dẫn38Đầu cọc
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,011100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoTheo chỉ dẫn0,011100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (5km cuối), đất cấp IVTheo chỉ dẫn0,011100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn2,139m3
H LÁN THÉP KHO VẬT CHỨNG HỞ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn4,0924100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn0,1523m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn0,6626100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn2,584m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn7,0685m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn0,2916100m2
7Rót vữa Sika grout không co ngót (76 bao/m3=3,8bao/50mm: 95kg. tỷ lệ 3,75 lít/bao 25kg: 14,25 lít. Nhân công vận dụng nhân công láng nền có đánh màu 3cm),Theo chỉ dẫn0,72m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,0949tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,6662tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn3,324100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,7699100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,7699100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối)Theo chỉ dẫn0,7699100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn10,465m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo chỉ dẫn0,005100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn0,0533tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn0,0533tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn2,5603tấn
19Gia công cột bằng thép ốngTheo chỉ dẫn1,6383tấn
20Gia công xà gồ bằng thép hộpTheo chỉ dẫn2,3436tấn
21Lắp dựng vì kèo thépTheo chỉ dẫn0,12tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn0,144tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn0,722tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn33,477m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn0,8388m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn0,0932100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thếp xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,0668tấn
28Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn7,0884m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn41,232m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn42,96m2
31Sơn dầm trần cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn42,96m2
32Sơn dầm trần cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn41,232m2
33Gia công lắp đặt hàng rào lưới thép B40Theo chỉ dẫn131,5m2
34Gia công lưới thépTheo chỉ dẫn12,96m2
35Lắp dựng cửa lưới thépTheo chỉ dẫn12,96m2
36Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45mmTheo chỉ dẫn1,616100m2
37MCB 2P 20A 10KATheo chỉ dẫn1cái
38MCB 1P 16A 6KATheo chỉ dẫn1cái
39MCB 1P 10A 6KATheo chỉ dẫn1cái
40Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh ddienj tôn dày 1,5mm, KT (400x300x250) ( bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn1tủ
41Đèn tube led đôi dài 1,2m 220V-2x18W treo trầnTheo chỉ dẫn3bộ
42Ổ cắm đôi ( 2P+1E) chống thấm loại lắp chìm 250V-16ATheo chỉ dẫn1cái
43Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo chỉ dẫn1cái
44dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 2.5mm2 -1x1.5 - CU/PVC(1x1,5)Theo chỉ dẫn1m
45dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 1.5mm2 -1x1.5 - CU/PVC(1x1,5)Theo chỉ dẫn40m
46dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chỉ dẫn1m
47ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện)Theo chỉ dẫn20m
48kẹp đỡ ống D16 phụ kiệnTheo chỉ dẫn32bộ
I NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn5100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn11,981m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn2,101m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn0,828m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn2,253m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn0,148100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,205tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,11100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,031100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,045100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối)Theo chỉ dẫn0,045100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn3,975m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo chỉ dẫn0,005100m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn0,02tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn0,02tấn
17Rót vữa Sika grout không co ngót (76 bao/m3=3,8bao/50mm: 95kg. tỷ lệ 3,75 lít/bao 25kg: 14,25 lít. Nhân công vận dụng nhân công láng nền có đánh màu 3cm),Theo chỉ dẫn0,24m2
18Gia công vì kèo thép bằng thép ốngTheo chỉ dẫn0,097tấn
19Gia công cột bằng thép ốngTheo chỉ dẫn0,146tấn
20Gia công xà gồ bằng thép hộpTheo chỉ dẫn0,981tấn
21Lắp dựng vì kèo thépTheo chỉ dẫn0,12tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn0,144tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn0,722tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn80,221m2
25Lợp mái bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45mmTheo chỉ dẫn0,54100m2
26MCB 2P 20A 10KATheo chỉ dẫn1cái
27MCB 1P 16A 6KATheo chỉ dẫn1cái
28MCB 1P 10A 6KATheo chỉ dẫn1cái
29Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (400x300x250) (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn1Tủ
30Đèn tube led đôi dài 1,2m 220V-2x18W treo trầnTheo chỉ dẫn3bộ
31Ổ cắm đôi (2P+1E) chống thấm loại lắp chìm 250V-16ATheo chỉ dẫn1cái
32Công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo chỉ dẫn1cái
33Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện 2,5mm2 - 1x2,5- CU/PVC(1x2,5)Theo chỉ dẫn1m
34dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 1.5mm2 -1x1.5 - CU/PVC(1x1,5)Theo chỉ dẫn30m
35dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanhTheo chỉ dẫn1m
36ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện)Theo chỉ dẫn15m
37kẹp đỡ ống D16 phụ kiệnTheo chỉ dẫn24Bộ
J SÂN ĐƯỜNG SÂN BÃI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn172,8837m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn5,41m3
3Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn270,5m
K SÂN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn4,33100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn4,33100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn4,33100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km cuối)Theo chỉ dẫn4,33100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn8,6100m3
L Hàng rào
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn1,454100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn0,8751100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn19,682m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn32,721m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn3,0728100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,3166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,8447tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,3511100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,524100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,524100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối)Theo chỉ dẫn0,524100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn6,12m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn1,224100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,1882tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn0,6642tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn9,285m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn0,9285100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,1127tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,7722tấn
20Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn11,8249m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn9,5388m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn28,458m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn222,4562m2
24Trát trụ VXM mác 75Theo chỉ dẫn262,548m2
25Đắp vữa đầu cột, vữa XM Mác 75 (VDMH, ĐMx2)Theo chỉ dẫn8,16m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn485,0042m2
27Gia công hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn44,9985m2
28Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn44,9985m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn57,4283m2
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn0,488100m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn0,217100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn1,618m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn3,6477m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn0,2595100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,0357tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,2526tấn
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,1643100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,0527100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn0,0527100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối)Theo chỉ dẫn0,0527100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn0,984m3
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn0,1872100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,0275tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn0,143tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn0,7739m3
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn0,0774100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,0267tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,1085tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn2,3928m3
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn0,2993100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,2983tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn0,123m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn0,0205100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn0,0093tấn
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn3,2436m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn2,436m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn17,14m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn0,0077100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn0,384m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo chỉ dẫn0,008100m2
61Lát nền gạch ceramic KT400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn3,84m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn18,9m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn16,228m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn24,06m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn14,7m2
66Ốp gạch thẻ vào tường, cột, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn34,68m2
67Trát trụ VXM mác 75Theo chỉ dẫn0,936m2
68Đắp vữa đầu cột, vữa XM Mác 75 (VDMH, ĐMx2)Theo chỉ dẫn0,64m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn33,2m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn35,128m2
71Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chỉ dẫn0,0953100m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt.Hệ Việt Pháp. Phụ kiện kim khí, kính dán an toàn 6,38mmTheo chỉ dẫn3,12m2
73Cửa đi 1 cánh mở quay.Hệ Việt Pháp. Phụ kiện kim khí, kính dán an toàn 6,38mmTheo chỉ dẫn1,98m2
74Gia công cổng sắtTheo chỉ dẫn0,7104tấn
75Lắp dựng cửa cổng sắtTheo chỉ dẫn31,752m2
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn0,1287tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn0,1287tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn61,0644m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn0,5472100m2
M ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh đặt cáp, đất cấp ITheo chỉ dẫn0,7016100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn18,5625m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,5159100m3
4Gạch chỉ bảo vệ cápTheo chỉ dẫn165viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn0,1651000v
6Ni long bảo vệ cápTheo chỉ dẫn49,5m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn0,495100m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Theo chỉ dẫn0,45100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo chỉ dẫn1,55100m
10CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50Theo chỉ dẫn45m
11CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4Theo chỉ dẫn155m
12CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Theo chỉ dẫn50m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo chỉ dẫn9m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn0,36m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn6m3
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn0,0304tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn0,0304tấn
18ECU và long đen M24Theo chỉ dẫn20cái
19Ống nhựa luồn dây D50mmTheo chỉ dẫn0,015100m
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn1bộ
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn2m
22Lắp dựng cột đèn, cao 8mTheo chỉ dẫn1cột
23Cầu đấu dây 60a-500VTheo chỉ dẫn1cái
24Aptomat 6A-250VTheo chỉ dẫn1cái
25Lắp đặt đèn đườngTheo chỉ dẫn1bộ
26ECU và long đen M6Theo chỉ dẫn4cái
27ECU và long đen M8Theo chỉ dẫn1cái
N Cấp nước NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa HDPE D32 PE100 PN10Theo chỉ dẫn0,35100m
2Cút nhựa HDPE 90D 32Theo chỉ dẫn8cái
3Van phao cơ D32Theo chỉ dẫn1cái
4Đai khởi thủy HDPE (xin ống cấp D32)Theo chỉ dẫn1cái
5Van khóa D32Theo chỉ dẫn1cái
6Khâu nối ren ngoài HDPE D32Theo chỉ dẫn2cái
7Rọ hút bơm D32Theo chỉ dẫn1cái
8Đồng hồ đo nước DN25Theo chỉ dẫn1cái
9Hộp đồng hồ D25Theo chỉ dẫn1cái
10Nối thẳng nhựa HDPE D32Theo chỉ dẫn9cái
11Mối nối chuyển nhựa - thép D32Theo chỉ dẫn2cái
12Van cổng DN25Theo chỉ dẫn2cái
13Van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn1cái
14Rắc co HDPE D50Theo chỉ dẫn2cái
15Kép HDPE DN25Theo chỉ dẫn2cái
16Đào rãnh chôn ốngTheo chỉ dẫn0,339100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,339100m3
18Ống nhựa HDPE D200 PN8Theo chỉ dẫn0,5100m
19Măng xông nối ống D200Theo chỉ dẫn12cái
20Đào rãnh chôn ốngTheo chỉ dẫn0,829100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn6,6m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,747100m3
23Đào rãnh chôn cốngTheo chỉ dẫn0,716100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn3,12m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400Theo chỉ dẫn26đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn25mối nối
27Lắp đặt đế cống D400Theo chỉ dẫn52cái
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,334100m3
29Đào rãnh B400Theo chỉ dẫn1,672100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn7,056m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn29,568m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn7,392m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn0,672100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn6,048m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn0,948100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn0,426tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn168cái
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn0,895100m3
O THẢM CỎ
1Đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn90,588m3
2Đổ đất màu trồng cây (VDMH, HSNC:0,5)Theo chỉ dẫn0,9059100m3
3Cây sang đường kính thân D=0,15, đường kính tán 2-3,. chiều cao H=4mTheo chỉ dẫn5cây
4Cây ngâu đường kính tán D=1m, chiều cao H=1mTheo chỉ dẫn14Cây
5Cây bạch trinh biển, đường kính tán R=0,3m chiều cao 0,3-0,4mTheo chỉ dẫn28Cây
P CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn54,81m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Sử dụng hóa chất Termize 200SC, định mức 15L/m3 (Vận dụng định mức)Theo chỉ dẫn22m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Sử dụng hóa chất Termize 200SC, định mức 15L/m3 (Vận dụng định mức)Theo chỉ dẫn32,8m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiTheo chỉ dẫn478m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn0,548100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn0,548100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó phải có các hạng mục : Cọc, kết cấu, kiến trúc, nhà bảo vệ, cổng hang rào, điện, cấp thoát nước, PCCC, điều hòa không khí.-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 22 tỷ đồng(tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng)-Công trình dân dụng cấp III(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng xác định giá trị hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 •Chỉ huy trưởng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 •Cán bộ kỹ thuật xây dựng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 •Cán bộ an toàn lao động : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 •Cán bộ phụ trách thanh quyết toán : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
5 Cán bộ phụ trách PCCC: 1 •Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện điện tử/ PCCC-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác PCCC.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
6 Cán bộ phụ trách điện 1 •Cán bộ phụ trách điện : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện điện tử-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;•2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
7 Cán bộ phụ trách nước 1 •Cán bộ phụ trách nước : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
8 Cán bộ phụ trách giao thông 1 •Cán bộ phụ trách giao thông : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/ kỹ thuật xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu;33
9 Công nhân 20 •Công nhân : 20 người-Có chứng chỉ cấp bậc thợ ( thợ nề, thợ điện, nước, sơn nước, cốt pha, cốt thép), và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực-Nhà thầu phải scan theo các chứng chỉ của từng người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê5
2 Máy trộn vữa Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê3
3 Vận thăng Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
5 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
6 Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
7 Máy hàn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.5
8 Máy đầm tay Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
9 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.2
10 Máy đào 0.3m3 Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
11 Cần trục ô tô 10 Tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
12 Máy uốn sắt Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->