Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp , lắp đặt thiết bị ( PCCC, cấp thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp , lắp đặt thiết bị ( PCCC, cấp thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:31:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,536,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó phải có các hạng mục : Cọc, kết cấu, kiến trúc, nhà bảo vệ, cổng hang rào, điện, cấp thoát nước, PCCC, điều hòa không khí.-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 22 tỷ đồng(tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng)-Công trình dân dụng cấp III(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng xác định giá trị hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Chỉ huy trưởng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ kỹ thuật xây dựng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ an toàn lao động : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ phụ trách thanh quyết toán : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện điện tử/ PCCC-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác PCCC.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ phụ trách điện : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện điện tử-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;•2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ phụ trách nước : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Cán bộ phụ trách giao thông : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/ kỹ thuật xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | •Công nhân : 20 người-Có chứng chỉ cấp bậc thợ ( thợ nề, thợ điện, nước, sơn nước, cốt pha, cốt thép), và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực-Nhà thầu phải scan theo các chứng chỉ của từng người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp , lắp đặt thiết bị ( PCCC, cấp thoát nước) Trụ sở Chi cục THADS huyện Bình Chánh và cụm kho vật chứng Chi cục THADS huyện Bình Chánh và quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Bản scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; +Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ : 372A đường Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn | 1,821 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn | 16,758 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 15,737 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 78,795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn | 1,411 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn | 2,53 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 1,768 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 2,003 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn | 6,555 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, dầm thang, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 12,178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường | Theo chỉ dẫn | 0,658 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,513 | tấn |
| 13 | Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 14,106 | m3 |
| 14 | Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 5,776 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,723 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 1,266 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 1,266 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo_tạm tính tổng cộng 10km) | Theo chỉ dẫn | 1,266 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 42,62 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn | 2,471 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 4,768 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 1,349 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 4,056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 2,131 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn | 286,412 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 6,544 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 14,896 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 27,282 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 2,254 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 6,634 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 5,817 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn | 4,618 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,461 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,051 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,293 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 2,666 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn | 0,536 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,272 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,038 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 12,78 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn | 1,158 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,937 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn | 5,543 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn | 5,543 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn | 2,154 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn | 48,792 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn | 36,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn | 54 | m3 |
| 5 | Sơn nền Epoxy tăng cứng bề mặt, chiều dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn | 360 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 207,909 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 23,871 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 67,748 | m3 |
| 9 | Căng lưới thép không gỉ KT6x12mm gia cố tường gạch không nung (VDMH) | Theo chỉ dẫn | 136,95 | m2 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn | 2,23 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 555,064 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 2.142,128 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 553,744 | m2 |
| 14 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 300,93 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 204,508 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 755,702 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn | 33,64 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn | 2.142,128 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn | 1.164,202 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 3.306,33 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 1.031,187 | m2 |
| 22 | Gia công hệ lam thép hộp 60x30x2,5mm | Theo chỉ dẫn | 3,255 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ lam thép hộp 60x30x2,5mm | Theo chỉ dẫn | 3,255 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 177,725 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn | 2,908 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,109 | 100m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 1.342,707 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh sử dụng sika top seal 107 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn | 466,096 | m2 |
| 29 | Đánh bóng, mài nhẵn nền bê tông | Theo chỉ dẫn | 360 | m2 |
| 30 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic, kích thước 600x600 | Theo chỉ dẫn | 875,054 | m2 |
| 31 | Lát đá qua cửa, đá granit đen dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 21,748 | m2 |
| 32 | Lát gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300, VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 42,319 | m2 |
| 33 | Ốp tường bằng gạch Ceramic kích thước 300x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn | 175,666 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 7,724 | m2 |
| 35 | Khung giá đỡ bàn đá Inax hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12ly, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn | 24,545 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn | 263,875 | m2 |
| 39 | Thi công lắp đặt tấm thạch cao Deco Plus Vĩnh tường hoặc tương đương sơn trắng, kích thước 605x605x9mm (cắt từ tấm 605x1210x9mm), khung xương phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn | 400,846 | m2 |
| 40 | Thi công lắp đặt tấm thạch cao Deco Plus lõi ẩm Vĩnh tường hoặc tương đương sơn trắng, kích thước 605x605x9mm (cắt từ tấm 605x1210x9mm), khung xương phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn | 37,348 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh, hệ nhôm Asia Profile Eurowindow hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm màu ghi đậm, khuôn nhôm màu theo thiết kế , phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn | 16,7 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, hệ nhôm Asia Profile Eurowindow hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm màu ghi đậm, khuôn nhôm màu theo thiết kế , phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn | 81,285 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính cố định, hệ nhôm Asia Profile Eurowindow hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm màu ghi đậm, khuôn nhôm màu theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn | 278,3 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kết hợp vách kính cố định, hệ nhôm Asia Profile Eurowindow hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm màu ghi đậm, khuôn nhôm màu theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn | 28,56 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định, khung nhôm kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo chỉ dẫn | 113,732 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lá chớp nhôm, lá chớp hình chữ Z, nhôm xingfa tem đỏ, hệ 55 dày 1,4mm, có lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn | 46,225 | m2 |
| 47 | Cửa cuốn nan nhôm Austdoor hoặc tương đương dày 1-1,2mm (bao gồm: thân cửa, khung, trục, ray) | Theo chỉ dẫn | 12 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa cuốn (gồm bộ tời AH500A, lưu điện P2000, khóa KH1, điều kiển DK1) hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn | 2 | bộ |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn | 12,759 | 100m2 |
| 50 | Ngói úp nóc, ngói rìa | Theo chỉ dẫn | 48,756 | md |
| 51 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 28,98 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tam cấp, cầu thang, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 6,36 | m3 |
| 53 | Cắt khe đường dốc rộng 30, sâu 10, cách đều 300 | Theo chỉ dẫn | 71,756 | 10m |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 133,665 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Theo chỉ dẫn | 133,665 | m2 |
| 56 | Sơn cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 133,665 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 18,023 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 9,306 | m2 |
| 59 | Lát đá granit màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn | 41,884 | m2 |
| 60 | Lát đá granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 108,936 | m2 |
| 61 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn | 0,017 | tấn |
| 62 | Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn Inox tròn D60, suốt tròn D16, bản mã Inox80x80x3, liên kết vít nở bậc | Theo chỉ dẫn | 33,714 | m2 |
| 63 | Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn Inox D60 | Theo chỉ dẫn | 20,5 | md |
| 64 | Lan can tay vịn Inox D60 liên kết bản mã với thành đường dốc, trụ Inox D32 liên kết với tay vịn | Theo chỉ dẫn | 10,812 | md |
| 65 | Logo ngành viện kiểm sát | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 14,916 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn | 13,948 | 100m2 |
| C | Bể phốt, bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 1,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn | 2,677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn | 0,133 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn | 0,035 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,188 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,27 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,072 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 0,924 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn | 1,816 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn | 8 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 4,304 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 0,314 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu) | Theo chỉ dẫn | 5,991 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 9,044 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 35,504 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (bổ sung lớp đánh màu) | Theo chỉ dẫn | 35,504 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,085 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,219 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,219 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối) | Theo chỉ dẫn | 0,219 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (1 làm việc + 1 dự phòng) Q=3m3/H; H=30m; N=1.5kW (tham khảo bơm Petax CAB150) | Theo chỉ dẫn | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt (1 làm việc + 1 dự phòng) Q=3m3/H; H=30m; N=1.5kW (tham khảo bơm Petax CAB150) | Theo chỉ dẫn | 2 | Cái |
| 3 | Lavabo (tương đương Inax L-293V) | Theo chỉ dẫn | 9 | bộ |
| 4 | Bộ vòi lạnh (tương đương Inax LFV-1112S) | Theo chỉ dẫn | 9 | bộ |
| 5 | Gương + bộ 7 chi tiết (tham khảo Inax KF-5075VA) | Theo chỉ dẫn | 9 | cái |
| 6 | Xí bệt xả đứng (tham khảo Inax AC-700VAN) | Theo chỉ dẫn | 7 | bộ |
| 7 | Vòi xịt (tham khảo Inax CFV-102M) | Theo chỉ dẫn | 7 | bộ |
| 8 | Hộp giấy (tham khảo Inax CFV-11W) | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 9 | Vòi nước D15 | Theo chỉ dẫn | 5 | bộ |
| 10 | Âu tiểu nam + bộ vòi (tham khảo Inax AU-431VR) | Theo chỉ dẫn | 7 | bộ |
| 11 | Van xả (tham khảo Inax UF-3VS) | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 12 | Bồn inox 2m3 | Theo chỉ dẫn | 1 | bể |
| 13 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | Theo chỉ dẫn | 0,19 | 100m |
| 14 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo chỉ dẫn | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo chỉ dẫn | 1,16 | 100m |
| 16 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo chỉ dẫn | 0,62 | 100m |
| 17 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo chỉ dẫn | 1,04 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chỉ dẫn | 0,19 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chỉ dẫn | 0,08 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chỉ dẫn | 1,16 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chỉ dẫn | 0,62 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chỉ dẫn | 1,04 | 100m |
| 23 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn | 29 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn | 16 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn | 26 | cái |
| 28 | Tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn | 6 | cái |
| 29 | Tê PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 30 | Tê PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 31 | Tê PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn | 17 | cái |
| 32 | Tê PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn | 24 | cái |
| 33 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 34 | Tê PPR D20/20 | Theo chỉ dẫn | 17 | cái |
| 35 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn | 20 | cái |
| 36 | Cút PPR D40 | Theo chỉ dẫn | 19 | cái |
| 37 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn | 40 | cái |
| 38 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn | 18 | cái |
| 39 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn | 62 | cái |
| 40 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn | 40 | cái |
| 41 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 42 | Rắc co ren trong PPR D32 | Theo chỉ dẫn | 6 | cái |
| 43 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Theo chỉ dẫn | 20 | cái |
| 44 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn | 20 | cái |
| 45 | Măng xông ren ngoài PPR D40 | Theo chỉ dẫn | 20 | cái |
| 46 | Măng xông ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn | 20 | cái |
| 47 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 48 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 49 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo chỉ dẫn | 8 | cái |
| 50 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 51 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 52 | Van 2 chiều đồng nối ren D40 | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 53 | Van 2 chiều đồng nối ren D32 | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 54 | Đai neo ống D50 | Theo chỉ dẫn | 13 | cái |
| 55 | Đai neo ống D40 | Theo chỉ dẫn | 6 | cái |
| 56 | Đai neo ống D32 | Theo chỉ dẫn | 78 | cái |
| 57 | Đai neo ống D25 | Theo chỉ dẫn | 42 | cái |
| 58 | Đai neo ống D20 | Theo chỉ dẫn | 70 | cái |
| 59 | Nút bịt PPR D20 | Theo chỉ dẫn | 40 | cái |
| 60 | Nút bịt PPR D50 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 61 | Kép thép D20 | Theo chỉ dẫn | 40 | cái |
| 62 | Côn PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 63 | Côn PPR D40/32 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 64 | Côn PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn | 8 | cái |
| 65 | Côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 66 | Van phao điện D32 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 67 | Van phao cơ D32 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 68 | Van 1 chiều đồng nối ren D32 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 69 | Y lọc nối ren D40 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 70 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo chỉ dẫn | 0,06 | 100m |
| 71 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo chỉ dẫn | 0,06 | 100m |
| 72 | Côn lệch thép tráng kẽm D32 /Đầu hút bơm | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 73 | Côn cân thép tráng kẽm D25 /Đầu đẩy bơm | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 74 | Tê thép tráng kẽm D40 | Theo chỉ dẫn | 8 | cái |
| 75 | Tê thép tráng kẽm D32 | Theo chỉ dẫn | 8 | cái |
| 76 | Cút thép tráng kẽm D40 | Theo chỉ dẫn | 10 | cái |
| 77 | Cút thép tráng kẽm D32 | Theo chỉ dẫn | 10 | cái |
| 78 | Chân không kế | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 79 | Áp kế | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 80 | Ống nhựa u.PVC PN6 D110 | Theo chỉ dẫn | 0,85 | 100m |
| 81 | Ống nhựa u.PVC PN6 D90 | Theo chỉ dẫn | 0,72 | 100m |
| 82 | Ống nhựa u.PVC PN6 D75 | Theo chỉ dẫn | 1,03 | 100m |
| 83 | Ống nhựa u.PVC PN6 D48 | Theo chỉ dẫn | 0,17 | 100m |
| 84 | Ống nhựa u.PVC PN6 D42 | Theo chỉ dẫn | 0,22 | 100m |
| 85 | Măng xông u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 21 | cái |
| 86 | Măng xông u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn | 18 | cái |
| 87 | Măng xông u.PVC D75 | Theo chỉ dẫn | 26 | cái |
| 88 | Măng xông u.PVC D48 | Theo chỉ dẫn | 4 | cái |
| 89 | Măng xông u.PVC D42 | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 90 | Tê chéo u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn | 20 | cái |
| 91 | Tê chéo u.PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 92 | Tê chéo u.PVC D110/48 | Theo chỉ dẫn | 10 | cái |
| 93 | Tê chéo u.PVC D90/90 | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 94 | Tê chéo u.PVC D90/75 | Theo chỉ dẫn | 17 | cái |
| 95 | Tê chéo u.PVC D90/42 | Theo chỉ dẫn | 4 | cái |
| 96 | Tê chéo u.PVC D75/75 | Theo chỉ dẫn | 17 | cái |
| 97 | Tê chéo u.PVC D75/42 | Theo chỉ dẫn | 10 | cái |
| 98 | Tê vuông u.PVC D110/110 | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 99 | Tê vuông u.PVC D75/75 | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 100 | Cút 135 u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 72 | cái |
| 101 | Cút 135 u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn | 49 | cái |
| 102 | Cút 135 u.PVC D75 | Theo chỉ dẫn | 60 | cái |
| 103 | Cút 135 u.PVC D48 | Theo chỉ dẫn | 25 | cái |
| 104 | Cút 135 u.PVC D42 | Theo chỉ dẫn | 32 | cái |
| 105 | Cút 90 u.PVC D75 | Theo chỉ dẫn | 10 | cái |
| 106 | Cút 90 u.PVC D48 | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 107 | Cút 90 u.PVC D42 | Theo chỉ dẫn | 9 | cái |
| 108 | Nút thông tắc u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 4 | cái |
| 109 | Nút thông tắc u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 110 | Nút thông tắc u.PVC D75 | Theo chỉ dẫn | 6 | cái |
| 111 | Nút thông tắc sàn u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 112 | Nút thông tắc sàn u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 113 | Nút bịt u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 114 | Nút bịt u.PVC D75 | Theo chỉ dẫn | 14 | cái |
| 115 | Nút bịt u.PVC D48 | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 116 | Nút bịt u.PVC D42 | Theo chỉ dẫn | 9 | cái |
| 117 | Côn u.PVC D110/75 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 118 | Côn u.PVC D75/42 | Theo chỉ dẫn | 4 | cái |
| 119 | Phễu thu sàn 100x100 kèm xiphong D75 | Theo chỉ dẫn | 12 | cái |
| 120 | Phễu thu sàn ngăn mùi D75 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 121 | Tê u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 122 | Tê u.PVC D90 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 123 | Đai neo ống D110 | Theo chỉ dẫn | 57 | cái |
| 124 | Đai neo ống D90 | Theo chỉ dẫn | 48 | cái |
| 125 | Đai neo ống D75 | Theo chỉ dẫn | 69 | cái |
| 126 | Đai neo ống D48 | Theo chỉ dẫn | 11 | cái |
| 127 | Đai neo ống D42 | Theo chỉ dẫn | 14 | cái |
| 128 | Giá đỡ 5 ống | Theo chỉ dẫn | 6 | cái |
| 129 | Ống nhựa u.PVC PN6 D110 | Theo chỉ dẫn | 1,4 | 100m |
| 130 | Ống nhựa u.PVC PN6 D75 | Theo chỉ dẫn | 0,3 | 100m |
| 131 | Măng sông u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 35 | cái |
| 132 | Măng sông u.PVC D75 | Theo chỉ dẫn | 8 | cái |
| 133 | Phễu thu nước mưa 150x150 (ống thoát nước D110) | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 134 | Phễu thu nước mưa D100 (ống thoát nước D75) | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 135 | Cút 135 u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 42 | cái |
| 136 | Cút 135 u.PVC D75 | Theo chỉ dẫn | 12 | cái |
| 137 | Bịt u.PVC D110 | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 138 | Bịt u.PVC D75 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 139 | Đai neo ống D110 | Theo chỉ dẫn | 94 | cái |
| 140 | Đai neo ống D75 | Theo chỉ dẫn | 20 | cái |
| 141 | Xử lý chống thấm lỗ chờ bằng comik group 570 tự san không co ngót, conmik waterstop không trương nở, Conmik PU | Theo chỉ dẫn | 46 | lỗ |
| E | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (800x600x250) (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 4P 125A 25KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh | Theo chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt biến dòng đo lường 125/5A | Theo chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 7 | Công tơ điện 3 pha | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 63A 18KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 9 | MCB 3P 32A 18KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 10 | MCB 3P 20A 18KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 32A 6KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 12 | MCB 2P 25A 6KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 13 | MCB 2P 20A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 16 | MCCB 3P 63A 18KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh | Theo chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 20 | MCB 2P 40A 6KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 21 | MCB 2P 32A 6KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 22 | MCB 2P 25A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 20A 6KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 26 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (600x400x250) (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 1 | Tủ |
| 27 | MCCB 3P 63A 18KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 30 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh | Theo chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 31 | MCB 2P 50A 6KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 32 | MCB 2P 40A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 33 | MCB 2P 32A 6KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 34 | MCB 2P 25A 6KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 5 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (600x400x250) (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 1 | Tủ |
| 38 | MCB 3P 20A 18KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 41 | Đèn báo pha đỏ - vàng - xanh | Theo chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 42 | Biến dòng đo lường 50/5A | Theo chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 43 | MCB 3P 16A 18KA | Theo chỉ dẫn | 4 | cái |
| 44 | MCB 2P 32A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 25A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 46 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 47 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 48 | Vỏ tủ điện âm tường 8 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 49 | MCB 2P 25A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 50 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 51 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 52 | Vỏ tủ điện âm tường 8 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P 40A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 25A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 56 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 57 | Vỏ tủ điện âm tường 8 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 58 | MCB 2P 20A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 60 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 61 | Vỏ tủ điện âm tường 6 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 62 | MCB 2P 40A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 63 | MCB 1P 25A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 64 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 65 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 66 | Vỏ tủ điện âm tường 10 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 67 | MCB 2P 32A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P 25A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 69 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 70 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 71 | Vỏ tủ điện âm tường 8 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 72 | MCB 2P 25A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 74 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 75 | Vỏ tủ điện âm tường 6 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 76 | MCB 2P 40A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 77 | MCB 1P 25A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 78 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 79 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 80 | Vỏ tủ điện âm tường 10 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 81 | MCB 2P 25A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 82 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 4 | cái |
| 83 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 84 | Vỏ tủ điện âm tường 8 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 85 | MCB 2P 50A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 86 | MCB 1P 16A 6KA | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 87 | MCB 1P 10A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 88 | Vỏ tủ điện âm tường 10 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 89 | MCB 2P 32A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 90 | MCB 1P 25A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 91 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 92 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 93 | Vỏ tủ điện âm tường 8 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 94 | MCB 2P 25A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P 16A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 96 | MCB 1P 10A 4,5KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 97 | Vỏ tủ điện âm tường 6 Module | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 98 | Đèn downlight D90 - 220V-9w, có chụp kính mờ | Theo chỉ dẫn | 88 | bộ |
| 99 | Đèn led downlight âm trần D125 220V-12W, có chụp kính mờ | Theo chỉ dẫn | 7 | bộ |
| 100 | Đèn led ốp trần D200 220V-12W, ánh sáng trung tính | Theo chỉ dẫn | 12 | bộ |
| 101 | Đèn tube led đơn dài 1,2m 220V-18W gắn nổi | Theo chỉ dẫn | 56 | bộ |
| 102 | Đèn máng KT600x600 - Bóng led 220V-36W âm trần | Theo chỉ dẫn | 86 | bộ |
| 103 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 220V-80W | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 104 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250V-16A | Theo chỉ dẫn | 67 | cái |
| 105 | Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250V-16A | Theo chỉ dẫn | 6 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 250V-16A | Theo chỉ dẫn | 44 | cái |
| 107 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo chỉ dẫn | 18 | cái |
| 108 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo chỉ dẫn | 14 | cái |
| 109 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo chỉ dẫn | 10 | cái |
| 110 | Công tắc đơn xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + Mặt che + Đế âm) | Theo chỉ dẫn | 8 | cái |
| 111 | Công tắc đôi xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + Mặt che + Đế âm) | Theo chỉ dẫn | 4 | cái |
| 112 | Hộp số quạt trần, loại lắp chìm | Theo chỉ dẫn | 7 | cái |
| 113 | cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Theo chỉ dẫn | 45 | m |
| 114 | cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo chỉ dẫn | 100 | m |
| 115 | cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo chỉ dẫn | 10 | m |
| 116 | cáp đồng 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Theo chỉ dẫn | 20 | m |
| 117 | cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo chỉ dẫn | 120 | m |
| 118 | cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo chỉ dẫn | 200 | m |
| 119 | cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn | 220 | m |
| 120 | Cáp điện chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn | 50 | m |
| 121 | Cáp điện chống cháy CU/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn | 500 | m |
| 122 | Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện 4mm2 - 1x4- CU/PVC(1x4) | Theo chỉ dẫn | 220 | m |
| 123 | Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện 2,5mm2 - 1x2,5- CU/PVC(1x2,5) | Theo chỉ dẫn | 2.200 | m |
| 124 | dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 4mm2 -1x4 - CU/PVC(1x4) | Theo chỉ dẫn | 180 | m |
| 125 | dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 2.5mm2 -1x2.5 - CU/PVC(1x2,5) | Theo chỉ dẫn | 1.900 | m |
| 126 | dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 1.5mm2 -1x1.5 - CU/PVC(1x1,5) | Theo chỉ dẫn | 3.100 | m |
| 127 | dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chỉ dẫn | 100 | m |
| 128 | dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chỉ dẫn | 100 | m |
| 129 | dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chỉ dẫn | 320 | m |
| 130 | dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chỉ dẫn | 970 | m |
| 131 | dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 1.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chỉ dẫn | 1.550 | m |
| 132 | ống nhựa xoắn HDPE d85/65 | Theo chỉ dẫn | 45 | m |
| 133 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D40 (kèm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 100 | m |
| 134 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 200 | m |
| 135 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D25 (kèm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 320 | m |
| 136 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 970 | m |
| 137 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 1.550 | m |
| 138 | kẹp đỡ ống D40 phụ kiện | Theo chỉ dẫn | 100 | Bộ |
| 139 | kẹp đỡ ống D32 phụ kiện | Theo chỉ dẫn | 160 | Bộ |
| 140 | kẹp đỡ ống D25 phụ kiện | Theo chỉ dẫn | 256 | Bộ |
| 141 | kẹp đỡ ống D20 phụ kiện | Theo chỉ dẫn | 776 | Bộ |
| 142 | kẹp đỡ ống D16 phụ kiện | Theo chỉ dẫn | 1.240 | Bộ |
| 143 | máng cáp 150x100x1.2mm loại cáo nắp đậy | Theo chỉ dẫn | 100 | m |
| 144 | Thanh tiếp đất eb-a-g1 | Theo chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp tiếp địa CU/PVC 1X70mm2 | Theo chỉ dẫn | 15 | m |
| 146 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc thép D16 dài 2.4m, dài 2400mm | Theo chỉ dẫn | 6 | cọc |
| 147 | Băng đồng tiếp tiếp đất 25x3mm | Theo chỉ dẫn | 25 | m |
| 148 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) | Theo chỉ dẫn | 6 | 1 điện cực |
| 149 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Theo chỉ dẫn | 1 | bao |
| 150 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo chỉ dẫn | 7,5 | m3 |
| 151 | Đắp đất rãnh tiếp địa, K=90 | Theo chỉ dẫn | 0,075 | 100m3 |
| F | PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Thông số kỹ thuật trung tâm báo cháy 5 kênh HORING AH-– Điện dung battery: 24VDC AHC-871-15L 1.2Ah– Số zone: 5 zone– Số đầu báo nhiệt có thể nối kết: không giới hạn (trừ loại điện từ)– Số đầu báo khói có thể nối kết: 30 đầu/zone, loại đầu horing– Nguồn: 220VAC/50Hz | Theo chỉ dẫn | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chỉ dẫn | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Ac quy 12V | Theo chỉ dẫn | 2 | bộ |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn | 1 | cọc |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Theo chỉ dẫn | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Theo chỉ dẫn | 5,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn | 1,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn | 1,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chỉ dẫn | 4,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn | 1,4 | 5 đèn |
| 11 | Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy; hộp tôn kt (410x210x95)mm | Theo chỉ dẫn | 7 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chỉ dẫn | 4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả dây D85 | Theo chỉ dẫn | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn | 5,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chỉ dẫn | 434,3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn | 536,8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn | 971,1 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Theo chỉ dẫn | 58 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ | Theo chỉ dẫn | 1 | hộp |
| 21 | Bình chữa cháy MFZL 4 | Theo chỉ dẫn | 22 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy MT5 | Theo chỉ dẫn | 11 | bình |
| 23 | Gía đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấm | Theo chỉ dẫn | 11 | cái |
| G | GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | Theo chỉ dẫn | 0,61 | 100m |
| 2 | Mua Cọc ống bê tông D500 | Theo chỉ dẫn | 61 | m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn | 3 | mối nối |
| 4 | Gia công kết cấu thép bịt đầu cọc | Theo chỉ dẫn | 0,24 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép bịt đầu cọc | Theo chỉ dẫn | 0,24 | tấn |
| 6 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | Theo chỉ dẫn | 21,6 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 500mm (hệ số NC,MTC:1,05) | Theo chỉ dẫn | 0,234 | 100m |
| 8 | Cọc ống bê tông ly tâm D500 | Theo chỉ dẫn | 2.160 | md |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 10 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn | 144 | mối nối |
| 11 | Nhổ cọc dẫn ép âm (VDMH) | Theo chỉ dẫn | 0,234 | 100m cọc |
| 12 | Lấp cát đầu cọc | Theo chỉ dẫn | 4,592 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,506 | tấn |
| 15 | Gia công kết cấu thép bịt đầu cọc | Theo chỉ dẫn | 4,33 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép bịt đầu cọc | Theo chỉ dẫn | 4,33 | tấn |
| 17 | Cắt cọc bê tông ly tâm bằng máy cắt chuyên dụng | Theo chỉ dẫn | 38 | Đầu cọc |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo | Theo chỉ dẫn | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (5km cuối), đất cấp IV | Theo chỉ dẫn | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn | 2,139 | m3 |
| H | LÁN THÉP KHO VẬT CHỨNG HỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn | 4,0924 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn | 0,1523 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn | 0,6626 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 2,584 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 7,0685 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn | 0,2916 | 100m2 |
| 7 | Rót vữa Sika grout không co ngót (76 bao/m3=3,8bao/50mm: 95kg. tỷ lệ 3,75 lít/bao 25kg: 14,25 lít. Nhân công vận dụng nhân công láng nền có đánh màu 3cm), | Theo chỉ dẫn | 0,72 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0949 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,6662 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 3,324 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,7699 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,7699 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối) | Theo chỉ dẫn | 0,7699 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn | 10,465 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo chỉ dẫn | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn | 0,0533 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn | 0,0533 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn | 2,5603 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn | 1,6383 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn | 2,3436 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn | 0,12 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn | 0,144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn | 0,722 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 33,477 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 0,8388 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,0932 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thếp xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0668 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 7,0884 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 41,232 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 42,96 | m2 |
| 31 | Sơn dầm trần cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 42,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm trần cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 41,232 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Theo chỉ dẫn | 131,5 | m2 |
| 34 | Gia công lưới thép | Theo chỉ dẫn | 12,96 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo chỉ dẫn | 12,96 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn | 1,616 | 100m2 |
| 37 | MCB 2P 20A 10KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P 16A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P 10A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 40 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh ddienj tôn dày 1,5mm, KT (400x300x250) ( bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 1 | tủ |
| 41 | Đèn tube led đôi dài 1,2m 220V-2x18W treo trần | Theo chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 42 | Ổ cắm đôi ( 2P+1E) chống thấm loại lắp chìm 250V-16A | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 44 | dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 2.5mm2 -1x1.5 - CU/PVC(1x1,5) | Theo chỉ dẫn | 1 | m |
| 45 | dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 1.5mm2 -1x1.5 - CU/PVC(1x1,5) | Theo chỉ dẫn | 40 | m |
| 46 | dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chỉ dẫn | 1 | m |
| 47 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 20 | m |
| 48 | kẹp đỡ ống D16 phụ kiện | Theo chỉ dẫn | 32 | bộ |
| I | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn | 5 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn | 11,981 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn | 2,101 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 0,828 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 2,253 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,205 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối) | Theo chỉ dẫn | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn | 3,975 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo chỉ dẫn | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn | 0,02 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn | 0,02 | tấn |
| 17 | Rót vữa Sika grout không co ngót (76 bao/m3=3,8bao/50mm: 95kg. tỷ lệ 3,75 lít/bao 25kg: 14,25 lít. Nhân công vận dụng nhân công láng nền có đánh màu 3cm), | Theo chỉ dẫn | 0,24 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép bằng thép ống | Theo chỉ dẫn | 0,097 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn | 0,146 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn | 0,981 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn | 0,12 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn | 0,144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn | 0,722 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 80,221 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn | 0,54 | 100m2 |
| 26 | MCB 2P 20A 10KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 16A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P 10A 6KA | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm, KT (400x300x250) (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 1 | Tủ |
| 30 | Đèn tube led đôi dài 1,2m 220V-2x18W treo trần | Theo chỉ dẫn | 3 | bộ |
| 31 | Ổ cắm đôi (2P+1E) chống thấm loại lắp chìm 250V-16A | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 32 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 33 | Dây điện 450/750V 1 ruột đồng tiết diện 2,5mm2 - 1x2,5- CU/PVC(1x2,5) | Theo chỉ dẫn | 1 | m |
| 34 | dây điện 450/750v 1 ruột đồng tiết diện 1.5mm2 -1x1.5 - CU/PVC(1x1,5) | Theo chỉ dẫn | 30 | m |
| 35 | dây bảo vệ 450/750v ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ PVC màu vàng xanh | Theo chỉ dẫn | 1 | m |
| 36 | ống nhựa cứng chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn | 15 | m |
| 37 | kẹp đỡ ống D16 phụ kiện | Theo chỉ dẫn | 24 | Bộ |
| J | SÂN ĐƯỜNG SÂN BÃI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 172,8837 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 5,41 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 270,5 | m |
| K | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn | 4,33 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 4,33 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 4,33 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km cuối) | Theo chỉ dẫn | 4,33 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn | 8,6 | 100m3 |
| L | Hàng rào | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn | 1,454 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn | 0,8751 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 19,682 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 32,721 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn | 3,0728 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,3166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,8447 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,3511 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,524 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,524 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối) | Theo chỉ dẫn | 0,524 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn | 6,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 1,224 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,1882 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,6642 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 9,285 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,9285 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,1127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,7722 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 11,8249 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 9,5388 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 28,458 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 222,4562 | m2 |
| 24 | Trát trụ VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 262,548 | m2 |
| 25 | Đắp vữa đầu cột, vữa XM Mác 75 (VDMH, ĐMx2) | Theo chỉ dẫn | 8,16 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 485,0042 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn | 44,9985 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chỉ dẫn | 44,9985 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 57,4283 | m2 |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn | 0,488 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn | 0,217 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 1,618 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 3,6477 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn | 0,2595 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0357 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,2526 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,1643 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,0527 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn | 0,0527 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km cuối) | Theo chỉ dẫn | 0,0527 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn | 0,984 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,1872 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0275 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,143 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn | 0,7739 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,0774 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0267 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,1085 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn | 2,3928 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,2993 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,2983 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 0,123 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn | 0,0205 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn | 0,0093 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn | 3,2436 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 2,436 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 17,14 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn | 0,0077 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn | 0,384 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo chỉ dẫn | 0,008 | 100m2 |
| 61 | Lát nền gạch ceramic KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 3,84 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 18,9 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 16,228 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 24,06 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn | 14,7 | m2 |
| 66 | Ốp gạch thẻ vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 34,68 | m2 |
| 67 | Trát trụ VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 0,936 | m2 |
| 68 | Đắp vữa đầu cột, vữa XM Mác 75 (VDMH, ĐMx2) | Theo chỉ dẫn | 0,64 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 33,2 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 35,128 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,0953 | 100m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt.Hệ Việt Pháp. Phụ kiện kim khí, kính dán an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn | 3,12 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay.Hệ Việt Pháp. Phụ kiện kim khí, kính dán an toàn 6,38mm | Theo chỉ dẫn | 1,98 | m2 |
| 74 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn | 0,7104 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo chỉ dẫn | 31,752 | m2 |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn | 0,1287 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn | 0,1287 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn | 61,0644 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn | 0,5472 | 100m2 |
| M | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp I | Theo chỉ dẫn | 0,7016 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn | 18,5625 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,5159 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn | 165 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn | 0,165 | 1000v |
| 6 | Ni long bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn | 49,5 | m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn | 0,495 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn | 1,55 | 100m |
| 10 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Theo chỉ dẫn | 45 | m |
| 11 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 | Theo chỉ dẫn | 155 | m |
| 12 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn | 50 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn | 9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 0,36 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn | 0,0304 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn | 0,0304 | tấn |
| 18 | ECU và long đen M24 | Theo chỉ dẫn | 20 | cái |
| 19 | Ống nhựa luồn dây D50mm | Theo chỉ dẫn | 0,015 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn | 2 | m |
| 22 | Lắp dựng cột đèn, cao 8m | Theo chỉ dẫn | 1 | cột |
| 23 | Cầu đấu dây 60a-500V | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 6A-250V | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn đường | Theo chỉ dẫn | 1 | bộ |
| 26 | ECU và long đen M6 | Theo chỉ dẫn | 4 | cái |
| 27 | ECU và long đen M8 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| N | Cấp nước NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D32 PE100 PN10 | Theo chỉ dẫn | 0,35 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE 90D 32 | Theo chỉ dẫn | 8 | cái |
| 3 | Van phao cơ D32 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE (xin ống cấp D32) | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 5 | Van khóa D32 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 6 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 7 | Rọ hút bơm D32 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo nước DN25 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ D25 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 10 | Nối thẳng nhựa HDPE D32 | Theo chỉ dẫn | 9 | cái |
| 11 | Mối nối chuyển nhựa - thép D32 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 12 | Van cổng DN25 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn | 1 | cái |
| 14 | Rắc co HDPE D50 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 15 | Kép HDPE DN25 | Theo chỉ dẫn | 2 | cái |
| 16 | Đào rãnh chôn ống | Theo chỉ dẫn | 0,339 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,339 | 100m3 |
| 18 | Ống nhựa HDPE D200 PN8 | Theo chỉ dẫn | 0,5 | 100m |
| 19 | Măng xông nối ống D200 | Theo chỉ dẫn | 12 | cái |
| 20 | Đào rãnh chôn ống | Theo chỉ dẫn | 0,829 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 6,6 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,747 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh chôn cống | Theo chỉ dẫn | 0,716 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 3,12 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 | Theo chỉ dẫn | 26 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn | 25 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo chỉ dẫn | 52 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,334 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh B400 | Theo chỉ dẫn | 1,672 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn | 7,056 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn | 29,568 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn | 7,392 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn | 0,672 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn | 6,048 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn | 0,948 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn | 0,426 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn | 168 | cái |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,895 | 100m3 |
| O | THẢM CỎ | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn | 90,588 | m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây (VDMH, HSNC:0,5) | Theo chỉ dẫn | 0,9059 | 100m3 |
| 3 | Cây sang đường kính thân D=0,15, đường kính tán 2-3,. chiều cao H=4m | Theo chỉ dẫn | 5 | cây |
| 4 | Cây ngâu đường kính tán D=1m, chiều cao H=1m | Theo chỉ dẫn | 14 | Cây |
| 5 | Cây bạch trinh biển, đường kính tán R=0,3m chiều cao 0,3-0,4m | Theo chỉ dẫn | 28 | Cây |
| P | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn | 54,8 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Sử dụng hóa chất Termize 200SC, định mức 15L/m3 (Vận dụng định mức) | Theo chỉ dẫn | 22 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Sử dụng hóa chất Termize 200SC, định mức 15L/m3 (Vận dụng định mức) | Theo chỉ dẫn | 32,8 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo chỉ dẫn | 478 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,548 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn | 0,548 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó phải có các hạng mục : Cọc, kết cấu, kiến trúc, nhà bảo vệ, cổng hang rào, điện, cấp thoát nước, PCCC, điều hòa không khí.-Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng; hoặc-Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 11 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 22 tỷ đồng(tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng)-Công trình dân dụng cấp III(Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng xác định giá trị hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình).Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2019 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | •Chỉ huy trưởng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng (Trường hợp đã có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động thì không bắt buộc có chứng nhận đào tạo) còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu;2. Bản chụp công chứng tại cơ quan có thẩm quyền: văn bằng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.3. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | •Cán bộ kỹ thuật xây dựng : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầuĐã tham gia vai trò cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; 2/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | •Cán bộ an toàn lao động : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | •Cán bộ phụ trách thanh quyết toán : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách PCCC: | 1 | •Cán bộ phụ trách PCCC: 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện điện tử/ PCCC-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác PCCC.-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | •Cán bộ phụ trách điện : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện điện tử-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;•2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nước | 1 | •Cán bộ phụ trách nước : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách giao thông | 1 | •Cán bộ phụ trách giao thông : 01 người-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/ kỹ thuật xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;-Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu-Đã tham gia vai trò cán bộ phụ trách giao thông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp: Văn bằng; chứng chỉ có liên quan;2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt có xác nhận của nhà thầu; | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân | 20 | •Công nhân : 20 người-Có chứng chỉ cấp bậc thợ ( thợ nề, thợ điện, nước, sơn nước, cốt pha, cốt thép), và có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực-Nhà thầu phải scan theo các chứng chỉ của từng người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 5 |
| 2 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 3 |
| 3 | Vận thăng | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:-Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 6 | Dàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 8 | Máy đầm tay | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đào 0.3m3 | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô 10 Tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy uốn sắt | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:- Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi