Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627415-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:43:00 đến ngày 2022-06-19 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,832,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,683 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoat· động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Lê Lợi, thành phố Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang - Tầng 3, Khu nhà Liên cơ 1- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ ĂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6508 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,924 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3449 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường, bậc tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7014 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7651 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4467 | 10m3 |
| B | XÂY MỚI BẾP + NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT đúc sẵn, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5039 | 100m3 |
| 5 | Đào giằng móng + bậc tam cấp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2398 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5953 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9738 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4414 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6388 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,377 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,164 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8986 | 10m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5189 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8744 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2317 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3719 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8151 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8146 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,801 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8043 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0318 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,891 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7458 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2247 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1977 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5878 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7809 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4186 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0184 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,256 | m3 |
| 42 | Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5741 | m3 |
| 43 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6824 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,26 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,5676 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,5351 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,59 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,3011 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,5676 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,6862 | m2 |
| 51 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7432 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7432 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite men khô KT 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,4492 | m2 |
| 55 | Ốp đá granite tự nhiên bậc tam cấp, cầu thang (đã bao gồm vật liệu, vận chuyển + thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,406 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che bằng tôn múi, tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 11 sóng, chiều dày 0,42mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,455 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,34 | m |
| 61 | Mua + Gia công lan can inox 304 D60x1,5, 34x34x1,2, 20x20x1,2 (lan can cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3337 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0868 | m2 |
| 63 | Mua + Gia công lan can inox 304 D60x1,5, D20x1.2, D60x3 (lan can hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2306 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9396 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm (bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,956 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. (bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,152 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | m2 |
| 71 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm hoặc tương đương, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,317 | m2 |
| 72 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 73 | Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,1436 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9662 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,6808 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,1668 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,514 | m2 |
| 11 | Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,1436 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm compact HPL dày 12mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,41 | m2 |
| D | PHẦN LÁT SÂN | |||
| 1 | Đắp cát sân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch Terazzo, KT40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| E | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,251 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6018 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6018 | m2 |
| 4 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4592 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4592 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0232 | 1m2 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% khối lượng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,9584 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,9584 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% khối lượng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,9029 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.309,8613 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ sơn cũ hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3538 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3538 | 1m2 |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ ĂN, NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt ốp trần - LED 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A/250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | hộp |
| 11 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | hộp |
| 12 | Mua + Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Mua + Lắp đặt bảng điện phòng 12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha MCP 3P - 25A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha MCP 3P - 20A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt Aptomat 3 pha MCP 3P - 16A -10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Mua + Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 22 | Mua + Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 23 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 24 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 25 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | m |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Mua + Lắp đặt ốp trần - LED 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 31 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 35 | Mua + Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804 | m |
| 36 | Mua + Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| H | CHỐNG SÉT NHÀ ĂN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 2 | Mua + Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Mua Dây thép bản 40x4 (mạ kẽm nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | kg |
| 5 | Mua + Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Mua + Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 9 | Mua Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Mua Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Mua Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 13 | Mua Hóa chất giảm điện trở (35kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | kg |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0226 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 12 | Đào móng rãnh thoát nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2247 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,294 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PVC, Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt Chậu rửa Inox (bao gồm xi phông) - Chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt vòi Inax SFV - 21 (hoặc tương đương) cho chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Mua + Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Mua + Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-2002S hoặc tương đương cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Mua + Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Mua + Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Mua + Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt Rắc Co PPR, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt côn PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Mua + Lắp đặt nút bịt, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Mua + Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt Rắc Co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt van phao cơ, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn Inax AC-710VAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt Lắp đặt vòi xịt (sen hang) Inax CFV-102M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt Chậu rửa âm kệ Inax L-2396V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S hoặc tương đương cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Mua + Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt gương soi Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Mua + Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Mua + Lắp ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 12 | Mua + Lắp ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Mua + Lắp cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Mua + Lắp cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Mua + Lắp cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Mua + Lắp côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 18 | Mua + Lắp tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Mua + Lắp côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Mua + Lắp ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 21 | Mua + Lắp ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 22 | Mua + Lắp ống nhựa PVC, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Mua + Lắp ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Mua + Lắp côn, cút nhựa PVC, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 25 | Mua + Lắp tê nhựa PVC, Đường kính 100-75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 26 | Mua + Lắp tê nhựa PVC, ĐK 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 27 | Mua + Lắp tê nhựa PVC, Đường kính 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Mua + Lắp côn nhựa PVC, ĐK 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Mua + Lắp chếch nhựa PVC, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 30 | Mua + Lắp chếch nhựa PVC, Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 31 | Mua + Lắp chếch nhựa PVC, Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 32 | Mua + Lắp chếch nhựa PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 33 | Mua + Lắp nút bịt, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 34 | Mua + Lắp nút bịt, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang nâng, tải hàng phục vụ vận chuyển đồ ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ăn 8 chỗ khung inox, mặt bàn laminate, Kích thước 1600x750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Chiếc |
| 3 | Ghế nhà ăn, khung thép sơn tĩnh điện, Kích thước 370x370x460mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | Chiếc |
| 4 | Bàn Inox sơ chế kích thước 1500x750x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.749E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,683 tỷ đồng.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Còn hoat· động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoat· động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn hoat· động tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn hoat· động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoat· động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoat· động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoat· động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoat· động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoat· động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc bê tông | Còn hoat· động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn hoat· động tốt | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Còn hoat· động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi