Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637300-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220633080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:20:00 đến ngày 2022-06-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,024,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Thủy lợi và có Chứng chỉ giám sát hoặc là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh mương nội đồng xã Hồng Thái, Hạng mục: kênh thôn Tả Phụ, thôn Hữu Bộc, thôn Xuân Cước
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung Địa chỉ: Xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH THÔN TẢ PHỤ
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK143,0763m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK12,8769100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK4,7692100m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo HSTK172,058m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK15,4852100m3
6Mua đất đắp hệ số 1,1Theo HSTK852,61
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK3,3052100m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK36,2254m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK183,6241m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK183,6241m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK5,4992100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK12,0104tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK490,0001m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK63,4857m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK6,0332100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK4,6931tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,809m3
18ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0391100m2
19Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,15tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK9cấu kiện
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5.542,205m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK150,822m2
23San gạt tạo mặt bằng: 20m2/Nhân công 3/7Theo HSTK5Công
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,5100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,1100m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK100m2
27Đào xúc đất , đất cấp IITheo HSTK0,63100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,63100m3
29Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK12,89m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK1,1601100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,289100m3
32Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo HSTK5,99m3
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,5391100m3
34Mua đất đắp áp trục hệ số 1,1Theo HSTK65,89m3
35Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1404100m3
36Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK1,56m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,8m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2124100m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK7,8m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5091tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK22,5324m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,3944m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2324100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1799tấn
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK244,42m2
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK4,776m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK24,2m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK7,8m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK7,8m3
50Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,398100m3
51Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi Theo HSTK21,8065100m3
52Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK1.109,7m3
53Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK1.109,7m3
54Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK402,01m3
55Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK402,01m3
56Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK285,6031000v
57Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK285,6031000v
58Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK221,7104tấn
59Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK221,7104tấn
60Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK18,3999tấn
61Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK18,3999tấn
B THÔN HỮU BỘC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK5,5811m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,5023100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,1829100m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo HSTK88,131m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK7,9318100m3
6Mua đất đắp hệ số 1,1Theo HSTK929,291m3 
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,3678100m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK7,6223m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK75,9877m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK2,2493100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK75,9877m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK5,364tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK201,7346m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK26,2539m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK2,5168100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,9593tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,608m3
18ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0308100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1313tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK8cấu kiện
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.281,441m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK55,11m2
23San gạt tạo mặt bằng: 20m2/Nhân công 3/7Theo HSTK2,5Công
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,25100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,05100m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK50m2
27Đào xúc đất , đất cấp IITheo HSTK0,63100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,63100m3
29Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi Theo HSTK17,8425100m3
30Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK439,55m3
31Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK439,55m3
32Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK167,05m3
33Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK167,05m3
34Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK110,8071000v
35Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK110,8071000v
36Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK89,4061tấn
37Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK89,406tấn
38Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK7,4976tấn
39Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK7,4976tấn
C KÊNH THÔN XUÂN CƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK20,435m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK1,8392100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK1,3623100m3
4Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo HSTK7,57m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,6813100m3
6Mua đất đắp áp trục hệ số 1,1Theo HSTK8,3417m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4162100m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK4,624m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK23,12m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,3454100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK23,12m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,6325tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK61,321m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK7,9941m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,7657100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5957tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK693,532m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK19,278m2
19Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi Theo HSTK2,5649100m3
20Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK12,247m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK1,1022100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,4082100m3
23Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo HSTK25,223m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,2701100m3
25Mua đất đắp áp trục hệ số 1,1Theo HSTK187,6417m3
26Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,3856100m3
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK4,284m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK21,42m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,3204100m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK21,42m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,5128tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK57,4002m3
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK7,4138m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,7106100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5522tấn
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK642,636m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK14,04m2
38Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi Theo HSTK4,1433100m3
39Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK117,34m3
40Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK117,34m3
41Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK44,83m3
42Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK44,83m3
43Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK31,571000v
44Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK0,03161000v
45Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK24,9638tấn
46Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK24,96tấn
47Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK2,0764tấn
48Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK2,0764tấn
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK1,65m3
50Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,1485100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,055100m3
52Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo HSTK72,258m3
53Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK6,5032100m3
54Mua đất đắp áp trục hệ số 1,1Theo HSTK782,738m3
55Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,847100m3
56Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK9,4112m3
57Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK47,056m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,6974100m2
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK47,056m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,3229tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK125,2768m3
62Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK16,2724m3
63Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,5588100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,2128tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,513m3
66ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0193100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0879tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK3cấu kiện
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.411,7m2
70Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK31,824m2
71San gạt tạo mặt bằng: 20m2/Nhân công 3/7Theo HSTK2,5Công
72Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,25100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,05100m3
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK50m2
75Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK0,315100m3
76Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi Theo HSTK13,1385100m3
77Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo HSTK290,26m3
78Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo HSTK290,26m3
79Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK100,91m3
80Vận chuyển, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK199,63m3
81Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo HSTK68,9021000v
82Vận chuyển, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo HSTK68,9021000v
83Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo HSTK55,4998tấn
84Vận chuyển, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng baoTheo HSTK55,49tấn
85Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo HSTK4,6504tấn
86Vận chuyển, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo HSTK4,6504tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Thủy lợi và có Chứng chỉ giám sát hoặc là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất1
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy trộn vữa trộn vữa2
4 Ô tô tự đổ 3-5T Chở hàng hóa tự đổ2
5 Máy đầm cóc Đầm chặt2
6 Máy khoan bê tông khoan bê tông2
7 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
9 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->