Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:20:00 đến ngày 2022-06-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,024,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Thủy lợi và có Chứng chỉ giám sát hoặc là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh mương nội đồng xã Hồng Thái, Hạng mục: kênh thôn Tả Phụ, thôn Hữu Bộc, thôn Xuân Cước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái Địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH THÔN TẢ PHỤ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK | 143,0763 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 12,8769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 4,7692 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo HSTK | 172,058 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 15,4852 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp hệ số 1,1 | Theo HSTK | 852,61 | |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 3,3052 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 36,2254 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 183,6241 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 183,6241 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 5,4992 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 12,0104 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 490,0001 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 63,4857 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 6,0332 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,6931 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,809 | m3 |
| 18 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0391 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,15 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 9 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5.542,205 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 150,822 | m2 |
| 23 | San gạt tạo mặt bằng: 20m2/Nhân công 3/7 | Theo HSTK | 5 | Công |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,5 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo HSTK | 0,63 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,63 | 100m3 |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK | 12,89 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 1,1601 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,289 | 100m3 |
| 32 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo HSTK | 5,99 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,5391 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đắp áp trục hệ số 1,1 | Theo HSTK | 65,89 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1404 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,56 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,8 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2124 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,8 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5091 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 22,5324 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 2,3944 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2324 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1799 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 244,42 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 4,776 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 24,2 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 7,8 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 7,8 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,398 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi | Theo HSTK | 21,8065 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK | 1.109,7 | m3 |
| 53 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK | 1.109,7 | m3 |
| 54 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 402,01 | m3 |
| 55 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 402,01 | m3 |
| 56 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 285,603 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 285,603 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK | 221,7104 | tấn |
| 59 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK | 221,7104 | tấn |
| 60 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 18,3999 | tấn |
| 61 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 18,3999 | tấn |
| B | THÔN HỮU BỘC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK | 5,5811 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1829 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo HSTK | 88,131 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 7,9318 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp hệ số 1,1 | Theo HSTK | 929,291 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,3678 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 7,6223 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 75,9877 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 2,2493 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 75,9877 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 5,364 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 201,7346 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 26,2539 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,5168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,9593 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,608 | m3 |
| 18 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0308 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1313 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.281,441 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 55,11 | m2 |
| 23 | San gạt tạo mặt bằng: 20m2/Nhân công 3/7 | Theo HSTK | 2,5 | Công |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,25 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,05 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo HSTK | 0,63 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,63 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi | Theo HSTK | 17,8425 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK | 439,55 | m3 |
| 31 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK | 439,55 | m3 |
| 32 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 167,05 | m3 |
| 33 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 167,05 | m3 |
| 34 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 110,807 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 110,807 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK | 89,4061 | tấn |
| 37 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK | 89,406 | tấn |
| 38 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 7,4976 | tấn |
| 39 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 270m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 7,4976 | tấn |
| C | KÊNH THÔN XUÂN CƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK | 20,435 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 1,8392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,3623 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo HSTK | 7,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,6813 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp áp trục hệ số 1,1 | Theo HSTK | 8,3417 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,4162 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 4,624 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 23,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,3454 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 23,12 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,6325 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 61,321 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 7,9941 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7657 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5957 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 693,532 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 19,278 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi | Theo HSTK | 2,5649 | 100m3 |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK | 12,247 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 1,1022 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,4082 | 100m3 |
| 23 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo HSTK | 25,223 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,2701 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp áp trục hệ số 1,1 | Theo HSTK | 187,6417 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,3856 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 4,284 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 21,42 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,3204 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 21,42 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,5128 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 57,4002 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 7,4138 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,7106 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5522 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 642,636 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 14,04 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi | Theo HSTK | 4,1433 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK | 117,34 | m3 |
| 40 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK | 117,34 | m3 |
| 41 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 44,83 | m3 |
| 42 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 44,83 | m3 |
| 43 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 31,57 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 0,0316 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK | 24,9638 | tấn |
| 46 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK | 24,96 | tấn |
| 47 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 2,0764 | tấn |
| 48 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 2,0764 | tấn |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK | 1,65 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,1485 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,055 | 100m3 |
| 52 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo HSTK | 72,258 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 6,5032 | 100m3 |
| 54 | Mua đất đắp áp trục hệ số 1,1 | Theo HSTK | 782,738 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,847 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 9,4112 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 47,056 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,6974 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 47,056 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,3229 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 125,2768 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 16,2724 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,5588 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2128 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,513 | m3 |
| 66 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0193 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0879 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 3 | cấu kiện |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.411,7 | m2 |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK | 31,824 | m2 |
| 71 | San gạt tạo mặt bằng: 20m2/Nhân công 3/7 | Theo HSTK | 2,5 | Công |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,25 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,05 | 100m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50 | m2 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,315 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, vật liệu trong phạm vi | Theo HSTK | 13,1385 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo HSTK | 290,26 | m3 |
| 78 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo HSTK | 290,26 | m3 |
| 79 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 100,91 | m3 |
| 80 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK | 199,63 | m3 |
| 81 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 68,902 | 1000v |
| 82 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo HSTK | 68,902 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo HSTK | 55,4998 | tấn |
| 84 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao | Theo HSTK | 55,49 | tấn |
| 85 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 4,6504 | tấn |
| 86 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo HSTK | 4,6504 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Thủy lợi và có Chứng chỉ giám sát hoặc là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa tự đổ | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi