Gói thầu: Thi công, mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình “Cải tạo, sửa chữa nâng tầng 5 nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636058-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Thi công, mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình “Cải tạo, sửa chữa nâng tầng 5 nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội”
Số hiệu KHLCNT 20220559447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:18:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,488,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện, Điện nhẹ, Điều hòa không khí (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc Kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử – viễn thông hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tin học hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Điện hoặc Điện nhẹ hoặc Điều hòa không khí, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có giấy phép hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đo đạc (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Trắc đạc, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện; sơn;…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha
- Số lượng tối thiểu 600
11-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công, mua sắm và lắp đặt trang thiết bị công trình “Cải tạo, sửa chữa nâng tầng 5 nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội”
Cải tạo nâng tầng 5 nhà E5, khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024 3754 7461; Fax: 024 3754 7460
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần CONINCO 3C; + Thẩm định hồ sơ bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng Nam Sơn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Gia Vũ.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: Nhà E3, Số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024 3754 7461; Fax: 024 3754 7460


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công phòng cháy và chữa cháy), còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, do cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ: Số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024 3754 7461; Fax: 024 3754 7460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội; Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024 3754 7670; Fax: 024 3754 7724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Quản trị, Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nộ; Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024 3754 7461; ; Fax: 024 3754 7460
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nộ; Địa chỉ: số 144 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024 3754 7461; ; Fax: 024 3754 7460
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ
1Tháo dỡ, vận chuyển nội thất (bàn, ghế giường tủ.....), thiết bị... và sắp xếp tại vị trí sau khi đã thi công xongChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,1249công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,167100m2
B PHÁ DỠ TẦNG TUM, MÁI
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8038m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9204m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,212m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6582m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4024m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5874m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,0242m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,515m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,4144m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,4144m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,4144m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,4144m3
13Vận chuyển đồ đạc nội thất và sắp xếp lạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20công
14Vệ sinh công nghiệp, hoàn trả mặt bằngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
C XÂY MỚI NÂNG TẦNG 5
D PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0148100m2
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,67100m2
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1215100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3731100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3059100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,734m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,7827m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,4115m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9223m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5005m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6754tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,297tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2072tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0412tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8868tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1344tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6291tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7862tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6193tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
F Phần xây, trát, sơn, bả
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,8368m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 30cm, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,0166m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,173m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,7028m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật844,8941m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,336m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,54m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50, rộng 40 sâu 15Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,22m
9Đắp phào kép rộng 130x50, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,32m
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật844,8941m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,9587m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật972,2261m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,7068m2
G Phần lát, ốp
1Lát nền bằng gạch ceramic màu sáng, sàn kích thước gạch 80x80cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật422,441m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường150x800 mm gạch màu vàng sáng, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,987m2
3Lát bậu cửa bằng đá granit màu đen dày 20, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,875m2
4ốp đá bậu cửa sổ bằng đá granit màu đen dày 20, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,8753m2
5Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn màu vàng sáng, sàn kích thước gạch 30x30mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m2
6Công tác ốp gạch vào tường wc gạch ceramic 600x300mm màu vàng sáng, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,9927m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m2
8Quét dung dịch chống thấm khu wcChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m2
9Tấm conpact dày 12,5 khu wcChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,693m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,284m2
11Khung inox đặt bệ đáChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt gương soi có khung inox U 10X10 chắn trên dướiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7915m2
H Phần trần
1Trần thạch cao xương nổi KT 600X600Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật422,441m2
2Trần thạch cao xương chìm, chịu ẩmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m2
I Thang bộ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6394m3
2Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,061m2
3Lát đá granit màu đen dày 20, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,061m2
4Lan can tay vịn cầu thang gỗ 80x40, nan thép hộp 20x10 cách đều nhau 100, sơn tĩnh điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,912m2
5Tay vịn cầu thang gỗ 80x40, gỗ tự nhiênChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68md
J Hoàn thiện thang máy từ tầng 1-5
1Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng dày 20 vào tường thang máy có chốt bằng bulong inox M10 treo đáChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,595m2
2Cửa đi 2 cánh, khung nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm, tương đương hệ xingfaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7393m2
3Cửa đi 1 cánh, khung nhôm kính dán an toàn dày 6,38mm , tương đương hệ xingfaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,866m2
4Cửa đi 1 cánh chống cháy 70 phút, cửa sơn tĩnh điện màu trắng, thép khung dày 1,2mm; thép cánh dày 1mm; bản lề inox; vật liệu bên trong cánh là bông thủy tinhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,338m2
5CỬa sổ 1 cánh mở quay, 1 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, tương đương hệ xingfaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2647m2
6Cửa sổ 2 ô cố định, kính dán an toàn dày 6,38 mm, tương đương hệ xingfaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4399m2
7Cửa sổ 2 cánh mở quay, 4 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, tương đương hệ xingfaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,0373m2
8Cửa sổ 6 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, tương đương hệ xingfaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4999m2
9Cửa sổ 1 ô cố định kính dán an toàn dày 6,38 mm, tương đương hệ xingfaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5824m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4194tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,223m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,9122m2
K Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,75m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,710m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.26810m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,57tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0710m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,89100m2
L PHẦN ĐIỆN
1Đèn LED Panel 600x600 36W Bóng Led 220V/36WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
2Đèn LED tròn D110 220V/9WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
3Đèn LED tròn D160 220V/9WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
4Đèn ốp trần D220 bóng led 220V/14WChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Công tắc đơn 10A/250V, loại hạt to, có đèn báoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Công tắc đôi 10A/250V, loại hạt to, có đèn báoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm đế âm) 16A/250VChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
M CÁP+DÂY ĐIỆN+ ỐNG LUỒN DÂY
1Cu/XLPE/PVC 4x25mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Cu/XLPE/PVC 2x4mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
3Cu/PVC 1cx4Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật792m
4Cu/PVC 1cx2.5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
5Cu/PVC 1cx1.5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật980m
6Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx16Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx4Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật616m
8Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx2.5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
9Dây tiếp địa xanh Cu/PVC 1cx1.5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
10Máng cáp 100x50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Ống luồn dây PVC D20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật632m
12Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
N TỦ ĐIỆN
O Tủ điện tổng - DB6.1
1Vỏ tủ điện tôn dầy 1,2mm, sơn tĩnh điện KT: 600x800x3, IP41, FORM 1Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3MCCB-3P-80A, 10kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB-3P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
5MCB-3P-16A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCB-2P-25A, 6kA, 30MMAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB-2P-25A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8MCB-2P-20A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9MCB-1P-10A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Thanh cái , vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
P Bảng điện H5.1 (Tương tự cho các bảng điện H5.2, H5.3, H5.8, H5.9
1Hộp đựng 7MCBChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
2MCB-2P-25A, 6kA,Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3RCBO-2P-16A, 6kA-30MMAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4MCB-1P-10A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Thanh cái , vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5
Q Bảng điện H5.4 (Tương tự cho các bảng điện H5.5, H5.6, H5.7
1Hộp đựng 5MCBChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
2MCCB-2P-20A, 6kA,Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3RCBO-2P-16A, 6kA-30MMAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4MCB-1P-10A, 6kAChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Thanh cái , vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4
R PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
S THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bơm cấp nước kèm phụ kiệnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
2Rọ thoát nước máiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Xí bệt két nổiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Xịt xíChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Tiểu treo+ Van xảChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6LavaboChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Vòi rửa 1 vòi_chậu rửa mặtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Xi phôngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Cầu thu mưa D150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
T TRỤC ĐỨNG
1Ống PPR-PN10 đường kính 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
2Ống PPR-PN10 đường kính 40Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
3Ống PPR-PN10 đường kính 32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
7Tê PPR đường kính 50-50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Tê PPR đường kính 50-32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Van chặn d50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Van chặn d32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Rắc co PPR đường kính 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Rắc co PPR đường kính 32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Măng sông PPR đường kính 50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Măng sông PPR đường kính 32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
U THOÁT NƯỚC THẢI (ỐNG ĐỨNG)
1Ống uPVC-PN10 đường kính 125Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
2Ống uPVC-PN8 đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
3Ống uPVC-PN8 đường kính 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
4Y PVC đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Y PVC đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cút PVC đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Cút PVC đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Thông tắc đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Thông tắc đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Măng sông PVC đường kính 76Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
V THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống uPVC-PN8 đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,03100m
2Măng sông đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
3Cút chếch đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
W KHU VỆ SINH
X Cấp nước
1Ống PPR-PN10 đường kính 32Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
2Ống PPR-PN10 đường kính 25Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
3Ống PPR-PN10 đường kính 20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
7Cút PPR đường kính 25Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cút ren trong PPR đường kính 20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Côn PPR đường kính 32/25Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Tê PPR đường kính 25/20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Tê PPR đường kính 20/20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Kép thép PPR đường kính 20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Van chặn d25Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Y THOÁT NƯỚC THẢI (ỐNG PVC)
1Ống uPVC-PN10 đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
2Ống uPVC-PN8 đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
3Ống uPVC-PN8 đường kính 76Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
4Ống uPVC-PN8 đường kính 42Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
5Cút uPVC đường kính 42Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Chếch PVC đường kính 110Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Chếch PVC đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Chếch PVC đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Thông tắc đường kính 125Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Thông tắc đường kính 90Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
Z ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt điều hóa cục bộ, giàn lạnh cassette âm trầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9máy
2Lắp đặt Quạt trục nối ống gió, cấp gió tươiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
AB DÂY, CÁP ĐIỆN
1Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
2Lắp đặt dây tiếp địa E1x2,5mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
3Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m
4Lắp đặt dây tiếp địa E1x4mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m
5Cung cấp lắp đặt dây loại chống nhiễu Cu/PVC/PVC 3x(1x1,5)mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168m
6Cung cấp lắp đặt dây loại chống nhiễu Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m
AC ỐNG ĐỒNG, ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Phụ kiện ống đồngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
2ống bảo ôn superlon D6,4/15,9mm, dày 19/19mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
3Giá đỡ ống gasChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
4Lắp đặt ống nước ngưng PVC D27, áp lực làm việc tối thiểu 5kg/cm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
5Lắp đặt ống nước ngưng PVC D32, áp lực làm việc tối thiểu 5kg/cm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
6Lắp đặt ống nước ngưng PVC D48, áp lực làm việc tối thiểu 5kg/cm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
7Lắp đặt ống nước ngưng PVC D60, áp lực làm việc tối thiểu 5kg/cm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
8Cung cấp lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D27- ống xốp dày 10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
9Cung cấp lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D34- ống xốp dày 10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
10Cung cấp lắp đặ bảo ôn ống nước ngưng D48- ống xốp dày 10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
11Cung cấp lắp đặ bảo ôn ống nước ngưng D60- ống xốp dày 10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
12Cung cấp lắp đặt phụ kiện côn, cút, măng xông...Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
AD ỐNG GIÓ VỆ SINH
1Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 200x200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m
2Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 150x150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m
3Ống gió mềm có bảo ôn D150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
4Cửa thải gió nhôm sơn tĩnh điệ+ LCCT KT: 400x200 kèm vanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
5Hộp gió KT: 400x200 L=300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
6Cửa gió thải+ hộp gió KT: 400x400x200 L=300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cửa
7Cút ống gió KT: 200x200, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Côn chuyểnKT: 150x150/150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Chân rẽ KT: 225x150/150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Côn chuyển KT: 200x200/D quạt, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Côn chuyển KT: 400x200/D quạt, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Côn chuyển KT: 200x200/150x150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Nối mềm vải bạt -EI60Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1M2
15Giá treo quạt vệ sinhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
16Giá treo ống gió,cửa gióChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
17Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
AE ỐNG GIÓ TƯƠI
1Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 300x200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m
2Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 200x200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5m
3Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, kt 150x150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,5m
4Ống gió mềm có bảo ôn D150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5m
5Cửa thải gió nhôm sơn tĩnh điệ+ LCCT KT: 400x200 kèm vanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cửa
6Hộp gió KT: 700x300 L=300Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cửa
7Côn ống gió KT: 300x200/200x200, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Côn ống gió KT: 200x200/150x150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Côn chuyểnKT: 150x150/150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Côn chuyển KT: 300x200/D quạtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Côn chuyển KT: 700x300/DquạtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Chân rẽ KT: 225x150/150x150, tôn tráng kẽm dày 1.15mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
14Nối mềm vải bạtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1M2
15Cút ống gió d150Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Giá treo quạt vệ sinhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Giá treo ống gió,cửa gióChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55bộ
18Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
AF ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ đôi cắm mạng LAN RJ45Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Lắp đặt ổ đôi cắm mạng thoại RJ45Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bộ phát WifiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4ODF 8pChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tủ RACK 15UChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
6Lắp đặt thiết bị Switch 24 cổngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt thanh quản lý cáp 24 cổngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Thanh
8Lắp đặt dây cáp mạng cat 6Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật680m
9Lắp máng cáp 100x50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
10Lắp đặt cáp quang SM8Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
AG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AH HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Đầu báo cháy thườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
2Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt nút ấn báo cháyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt hộp nối dâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X0,75mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật189m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37m
AI HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2Bình chữa cháy ABC- 4kgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
3Bình chữa cháy CO2- 3kgChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
4Nội quy tiêu lệnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Cuộn vòi D50x20mChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lăng phun D50*13Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Ống thép mạ kẽm D65Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
8Ống thép mạ kẽm D50Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
9Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AJ ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt hộp nối dâyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52m
5Ống nhựa luồn dây chống cháy PVC D20Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52m
6Vật tư phụChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AK THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần, công suất lạnh 14.0 kw; gas R32, một chiều lạnh, biến tầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần, công suất lạnh 12,5.0 kw; gas R32, một chiều lạnh, biến tầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần, công suất lạnh 10 kw; gas R32, một chiều lạnh, biến tầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần, công suất lạnh 7,2kw; gas R32, một chiều lạnh, biến tầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần, công suất lạnh 6kw; gas R32, một chiều lạnh, biến tầnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện, Điện nhẹ, Điều hòa không khí (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc kỹ sư hệ thống điện hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc điện- điện tử hoặc kỹ sư điện khí hóa hoặc Kỹ sư chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử – viễn thông hoặc hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tin học hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Điện hoặc Điện nhẹ hoặc Điều hòa không khí, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có giấy phép hành nghề tư vấn trong lĩnh vực PCCC (có nội dung: bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần đo đạc (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Trắc đạc, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
7 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu tương tự khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).32
9 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện; sơn;…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
3 Máy cắt gạch 1,7kW Máy cắt gạch 1,7kW2
4 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW2
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW2
8 Máy đầm bàn 1,1 kW Máy đầm bàn 1,1 kW2
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình1
10 Cốp pha Cốp pha600
11 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->