Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:12:00 đến ngày 2022-06-23 16:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,859,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,886,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,3 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 16.6 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, mương dọc, an toàn giao thông( Kèm theo quyết định phê duyệt BCKTKT và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô chở nước tưới chuyên dùng 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13--Máy đào 107/1950KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm rung tự hành 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp đường ĐH 15.TP Tiên Cẩm - Tiên Hà (giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.886.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,89 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào (đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,72 | m3 |
| 4 | Phá đá tảng đá cấp 4 bằng máy đào gắn búa thủy lực (nằm trên pvi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.978,38 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,99 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920,35 | m3 |
| 10 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,83 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.312,44 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.578,11 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.808,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.994,19 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào (từ mỏ đắp K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,9113 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,9113 | m3 |
| 17 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.358,1 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.970,1512 | m3 |
| 19 | Lót ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.375,63 | m2 |
| 20 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.251,4232 | m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.131,22 | m3 |
| 23 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,68 | m3 |
| 24 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5275 | Tấn |
| 25 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3176 | Tấn |
| 26 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | Tấn |
| 27 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4083 | Tấn |
| 28 | Cốt thép ngang d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6122 | Tấn |
| 29 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m |
| 30 | Cắt khe dọc (tính VL+M; nhân công đã tính trong BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,96 | m |
| 31 | Cắt khe co (tính VL+M; nhân công đã tính trong BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.895,97 | m |
| 32 | Thép D12 gia cường tấm BTXM mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5262 | Tấn |
| 33 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6864 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,116 | m2 |
| 35 | Lót ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,36 | m2 |
| 36 | Đệm cát dày 3cm | 13,2108 | m3 | |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,054 | m3 |
| 38 | Lu lèn khuôn đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,36 | m2 |
| 39 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,122 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.189,134 | m2 |
| 41 | Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,404 | m2 |
| 42 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đắp trên rãnh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,77 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS, trọng lượng 50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Tấm |
| 44 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | Tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0393 | Tấn |
| 48 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2793 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,058 | m2 |
| 50 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | Tấn |
| 51 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9663 | Tấn |
| 52 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7611 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt đan mương KT (100x90x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | tấm |
| 54 | Ống nhựa PVC D42, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9 | m |
| 55 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,268 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,2406 | m2 |
| 57 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8892 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,087 | m2 |
| 59 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9261 | m3 |
| 60 | Cốt thép thân mương D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6049 | Tấn |
| 61 | Cốt thép thân mương D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4607 | Tấn |
| 62 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,38 | m3 |
| 63 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,64 | m3 |
| 64 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3191 | m3 |
| 65 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7759 | m3 |
| 66 | Ống nhựa PVC D90, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 67 | Vải địa kỹ thuật TS50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 68 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 69 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m3 |
| 70 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,12 | m2 |
| 71 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 72 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,11 | m3 |
| 73 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,09 | m3 |
| 74 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,16 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,412 | m2 |
| 76 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,58 | m3 |
| 77 | Cắt khe bê tông gia cố lề (B=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| 78 | Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ống |
| 80 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | 24 | Ống | |
| 81 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m3 |
| 82 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,3 | m2 |
| 83 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d=10mm | 1,9707 | Tấn | |
| 84 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6844 | m3 |
| 85 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m.nối |
| 86 | Mối nối ống cống bê tông D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m.nối |
| 87 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,86 | m2 |
| 88 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 89 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 90 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 91 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 92 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 93 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5899 | m3 |
| 94 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5045 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,33 | m2 |
| 96 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,18 | m2 |
| 97 | Ván khuôn sân, chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,571 | m2 |
| 98 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 99 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 100 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 101 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 102 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m3 |
| 103 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8889 | m3 |
| 104 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9575 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,51 | m2 |
| 106 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,35 | m2 |
| 107 | Ván khuôn sân, chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,091 | m2 |
| 108 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,67 | m3 |
| 109 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,28 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Ống |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,196 | m3 |
| 112 | Bê tông mặt cầu M300 đá 0.5x1 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3125 | m3 |
| 113 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 114 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | Tấn |
| 115 | Cào bóc mặt đường láng nhựa trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | Cọc |
| 117 | Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,585 | m2 |
| 119 | Sơn màu trắng đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,702 | m2 |
| 120 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | Tấn |
| 121 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3389 | Tấn |
| 122 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m3 |
| 123 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 125 | Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 126 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | Tấn |
| 127 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 128 | Lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cọc |
| 129 | Bê tông cọc H M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 130 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 131 | Sơn màu trắng đỏ cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 132 | Cốt thép cọc H d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | Tấn |
| 133 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 134 | Đào đất móng cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 135 | Làm cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cọc MLG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 137 | Bê tông mốc lộ giới M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thân cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 139 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5364 | m3 |
| 140 | Sơn mốc lộ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7161 | m2 |
| 141 | Đào móng chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,345 | m3 |
| 142 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 143 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 144 | Biển báo chữ nhật 70x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 145 | Biển báo chữ nhật 140x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 146 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 147 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 148 | Biển báo chữ nhật 70x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 149 | Biển báo vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Biển báo chữ nhật 140x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 151 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 152 | Biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 153 | Biển báo chữ nhật 80x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 154 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 155 | Thép góc L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,352 | Kg |
| 156 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,35 | m |
| 157 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2685 | m2 |
| 158 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3635 | m3 |
| 159 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 160 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 161 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Công |
| 162 | Luân chuyển thiết bị ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,3 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 16.6 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, mương dọc, an toàn giao thông( Kèm theo quyết định phê duyệt BCKTKT và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 6 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 6 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 6 | 5 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 6 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. | 6 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 4 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 3 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô chở nước tưới chuyên dùng 5m3 | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 6 |
| 12 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | -Máy đào 107/1950KW | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Đầm rung tự hành 25 tấn | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy lu 10T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy san 110cv | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi