Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636472-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220636294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:12:00 đến ngày 2022-06-23 16:16:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,859,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,886,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu tám trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,3 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 16.6 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, mương dọc, an toàn giao thông( Kèm theo quyết định phê duyệt BCKTKT và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥350lít
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô chở nước tưới chuyên dùng 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13--Máy đào 107/1950KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm rung tự hành 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp đường ĐH 15.TP Tiên Cẩm - Tiên Hà (giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.886.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3884397; fax: 0235 3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,89m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250,89m3
3Đào nền đường đất cấp 4 bằng máy đào (đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V365,72m3
4Phá đá tảng đá cấp 4 bằng máy đào gắn búa thủy lực (nằm trên pvi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
5Xúc đá lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
6Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
7Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.978,38m3
8Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V870,99m3
9Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.920,35m3
10Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,83m3
11Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6.312,44m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.578,11m3
13Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.808,93m3
14Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.994,19m3
15Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào (từ mỏ đắp K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V304,9113m3
16Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V304,9113m3
17Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.358,1m2
18Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.970,1512m3
19Lót ni long chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V12.375,63m2
20Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V370,63m3
21Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.251,4232m2
22Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.131,22m3
23Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V196,68m3
24Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5275Tấn
25Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3176Tấn
26Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,527Tấn
27Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4083Tấn
28Cốt thép ngang d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6122Tấn
29Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,8m
30Cắt khe dọc (tính VL+M; nhân công đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.091,96m
31Cắt khe co (tính VL+M; nhân công đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.895,97m
32Thép D12 gia cường tấm BTXM mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5262Tấn
33Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,6864m3
34Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,116m2
35Lót ni long chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V440,36m2
36Đệm cát dày 3cm13,2108m3
37Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V66,054m3
38Lu lèn khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V440,36m2
39Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V528,122m3
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3.189,134m2
41Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V117,404m2
42Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy đắp trên rãnh gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V149,77m3
43Lắp đặt cấu kiện BTĐS, trọng lượng 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V38Tấm
44Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
45Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V30,56m2
46Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3203Tấn
47Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0393Tấn
48Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V39,2793m3
49Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V163,058m2
50Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1264Tấn
51Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9663Tấn
52Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7611Tấn
53Lắp đặt đan mương KT (100x90x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V311tấm
54Ống nhựa PVC D42, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V279,9m
55Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V77,268m3
56Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,2406m2
57Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V41,8892m3
58Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V93,087m2
59Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V27,9261m3
60Cốt thép thân mương D10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6049Tấn
61Cốt thép thân mương D12Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4607Tấn
62Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V171,38m3
63Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V60,64m3
64Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluyMô tả kỹ thuật theo chương V43,3191m3
65Đệm vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7759m3
66Ống nhựa PVC D90,Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
67Vải địa kỹ thuật TS50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
68Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
69Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V41,28m3
70Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V165,12m2
71Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
72Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V255,11m3
73Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V175,09m3
74Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V305,16m3
75Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V555,412m2
76Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V152,58m3
77Cắt khe bê tông gia cố lề (B=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V347m
78Chèn khe bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041m2
79Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V10Ống
80Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m24Ống
81Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,78m3
82Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V316,3m2
83Cốt thép ống cống đúc sẵn d=10mm1,9707Tấn
84Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6844m3
85Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m.nối
86Mối nối ống cống bê tông D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V16m.nối
87Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V171,86m2
88Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
89Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,97m3
90Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
91Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
92Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
93Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V17,5899m3
94Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5045m3
95Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V73,33m2
96Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V89,18m2
97Ván khuôn sân, chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V44,571m2
98Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
99Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
100Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
101Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
102Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V17,09m3
103Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V24,8889m3
104Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9575m3
105Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V70,51m2
106Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V89,35m2
107Ván khuôn sân, chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V47,091m2
108Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V468,67m3
109Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V263,28m3
110Tháo dỡ ống cống D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V18Ống
111Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V40,196m3
112Bê tông mặt cầu M300 đá 0.5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3125m3
113Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
114Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2494Tấn
115Cào bóc mặt đường láng nhựa trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,875m3
116Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V243Cọc
117Bê tông M250 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
118Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V387,585m2
119Sơn màu trắng đỏ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V270,702m2
120Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835Tấn
121Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3389Tấn
122Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V13,365m3
123Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,552m3
124Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
125Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,515m3
126Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254Tấn
127Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
128Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V19Cọc
129Bê tông cọc H M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
130Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
131Sơn màu trắng đỏ cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V14,63m2
132Cốt thép cọc H d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507Tấn
133Bê tông M150 đá 2x4 móng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,969m3
134Đào đất móng cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
135Làm cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt cọc MLGMô tả kỹ thuật theo chương V34cọc
137Bê tông mốc lộ giới M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
138Ván khuôn thân cọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
139Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5364m3
140Sơn mốc lộ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,7161m2
141Đào móng chôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,345m3
142Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
143Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
144Biển báo chữ nhật 70x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
145Biển báo chữ nhật 140x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
146Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
147Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
148Biển báo chữ nhật 70x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
149Biển báo vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
150Biển báo chữ nhật 140x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
151Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
152Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
153Biển báo chữ nhật 80x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
154Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
155Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,352Kg
156Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V136,35m
157Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V34,2685m2
158Bê tông M150 đá 1x2 tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V1,3635m3
159Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
160Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V300m
161Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V42Công
162Luân chuyển thiết bị ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.778E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,3 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8,3 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 16.6 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, mương dọc, an toàn giao thông( Kèm theo quyết định phê duyệt BCKTKT và biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ phù hợp với cấp công trình, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)65
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)65
3 Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)65
4 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)65
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.65
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥350lít có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo4
2 Máy đầm dùi 1,5KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo3
3 Máy đầm bàn có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo4
4 Máy cắt, uốn thép có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo4
5 Máy hàn điện có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo4
6 Máy đầm cóc có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo3
7 Máy phát điện 5KVA có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo1
8 Máy kinh vĩ có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy thủy bình có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
10 Ô tô chở nước tưới chuyên dùng 5m3 Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo6
12 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
13 -Máy đào 107/1950KW Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
14 Đầm rung tự hành 25 tấn Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy lu 10T Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy san 110cv Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
19 -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
20 Phòng thí nghiệm Đặc điểm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->