Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán chi phí tại chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:07:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,407,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối ống PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà làm việc VietinBank chi nhánh KCN Tiên Sơn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hạch toán chi phí tại chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Tiên Sơn. Địa chỉ Số 18, đường TS11, KCN Tiên Sơn, Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh; Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Tiên Sơn. Địa chỉ Số 18, đường TS11, KCN Tiên Sơn, Hoàn Sơn, Tiên Du, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng PT Home Việt Nam. Địa chỉ: Số 114 đường Lê Xuân Điệp, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính hành chính thuộc Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam – Chi nhánh KCN Tiên Sơn. Địa chỉ Số |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 17,1667 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ lan can thép | Chương V | 52,584 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 200,6608 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ bị bong rộp, sùi | Chương V | 1.013,4061 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa, chuyển xuống vận chuyển đổ đi | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V | 47,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 74,1748 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hộp kỹ thuật để đi lại đường ống | Chương V | 20,3 | m2 |
| 12 | Phá lớp gạch ốp tường | Chương V | 235,199 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đến cốt +3,3 m để trát lại | Chương V | 300,2662 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 74,1748 | m2 |
| 15 | Cắt nền trên mái bê tông các khu vực sàn bị thấm và bong tróc | Chương V | 40 | m |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V | 35 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái dày 20cm | Chương V | 35 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái tạo dốc dày trung bình 3cm | Chương V | 35 | m2 |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn lợp mái để thay máng và tôn hỏng | Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển xuống và chuyển đi toàn bộ thiết bị vệ sinh | Chương V | 1 | t bộ |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 31,882 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 31,882 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 31,882 | m3 |
| 24 | Đóng lưới thép Inox chống nứt 2 mặt khổ 300mm vào tường trước khi trát | Chương V | 150,24 | md |
| 25 | Trát lan can, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V | 134,4648 | m2 |
| 26 | Sơn lan can thép - sơn 2 thành phần màu trắng | Chương V | 52,584 | m2 |
| 27 | Đục mở rộng các vết nứt tường lan can tầng 2, trát lại với vữa XM mác 75, sơn Sika chống thấm | Chương V | 37,795 | md |
| 28 | Quét Sika chống thấm sênô | Chương V | 84,6863 | m2 |
| 29 | Trát vá tường ngoài nhà. Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Chương V | 100 | m2 |
| 30 | Quét 1 nước Sika latex - TH + với nước + với xi măng theo tỷ lệ: ( Sika 1kg – Nước 1 lít- Xi măng 4kg cho diện tích 4m2) lên toàn bộ bề mặt tường đã được cạo bỏ lớp bong tróc và tường trát lại để chống thấm và tạo bám dính | Chương V | 1.247,8709 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 182,0265 | m2 |
| 32 | Dán đề can che kính phần giao với tấm đá ốp, bơm keo chống thấm phần đá ốp xung quanh cửa tiếp giáp với kính. | Chương V | 81,91 | md |
| 33 | Bả bằng bột bả - Vào tường ngoài | Dulux hoặc tương đương | 1.247,8709 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | ICI Dulux hoặc tương đương | 1.844,7857 | m2 |
| 35 | Xử lý chống thấm bằng màng Sika khò nóng, Sika BituSeal T–130 SG dày 3 mm các vị trí trần bị nứt thấm (tấm rộng 500mm, mỗi bên 250mm) . | Chương V | 30 | md |
| 36 | Quét Sika chống thấm mái phần diện tích lát lại | Chương V | 35 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốc | Chương V | 35 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng - gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 35 | m2 |
| 39 | Lát gạch lá nem 30x30cm | Chương V | 35 | m2 |
| 40 | Lợp lại mái tôn | Chương V | 45 | m2 |
| 41 | Thay máng tôn | Chương V | 8 | md |
| 42 | Sửa các vị trí dột mái tôn, thay vít tôn, xử lý keo chống dột vít mái tôn | Chương V | 1 | T bộ |
| 43 | Xây hộp kỹ thuật, vữa XM M50 | Chương V | 1,1165 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 310,3446 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 tạo dốc | Chương V | 74,1748 | m2 |
| 46 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng SIKA | Chương V | 66,7282 | m2 |
| 47 | Ốp tường gạch men sứ, gạch 30x60cm | Chương V | 300,2662 | m2 |
| 48 | Lát gạch Granite nhân tạo - Kích thước gạch 60x60cm | Chương V | 74,1748 | m2 |
| 49 | Đá Granite tự nhiên làm bàn đá rửa mặt | Chương V | 7,36 | m2 |
| 50 | Nhân công gia công, lắp đặt bàn đá, vật tư phụ | Chương V | 8 | cái |
| 51 | Khung giá Inox đỡ bàn đá. Kích thước theo kích thước bàn đá | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 72,0148 | m2 |
| 53 | Cửa thăm trần 600x600mm | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Làm vách ngăn bằng tấm Compac HPL dày 18mm nhập khẩu + phụ kiện Inox 304 | Chương V | 46,417 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Dulux hoặc tương đương | 185,5282 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | ICI Dulux hoặc tương đương | 185,528 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn LED -18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt ốp trần 250x250mm, công suất 34W | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn LED 9W - D90 âm trần | Chương V | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V | 8 | bảng |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x80mm | Chương V | 21 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V | 150 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 200 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Cảm ứng tiểu nam SmartHome gắn tường nổi SH-T6 | SmartHome mã hiệu SH-T6 hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 73 | Xi phông + dây cấp (2 dây) | Viglacera VG814 (VGSP4) hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 74 | Xi phông tiểu nam | Viglacera VG815 (VGSP5) hoặc tương đương | 6 | 0.0 |
| 75 | Vòi Xịt vệ sinh | Viglacera VG822 (VGXP2.1) hoặc tương đương | 10 | cái |
| 76 | Vòi rửa mặt nóng lạnh | Viglacera - VG368 hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 77 | Vòi lấy nước | Chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi 800x1000mm | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút, tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 150 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, d=20mm | Chương V | 90 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, ống nước nóng | Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V | 52 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V | 42 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Hàn nối ống PPR | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW | Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi