Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:04:00 đến ngày 2022-06-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,172,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.758525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51705E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng Hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.645.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.645.000 VNĐ(Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với Hợp đồng Nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là Nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.645.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng từ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hoá từ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc công suất ≥ 2,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện công suất ≥ 100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước công suất ≥ 370W | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 370W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tự hành rung ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng Đường giao thông Phú Thịnh đi trại gà Phú Ninh xã Phú Lộc 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; * Tài liệu chứng minh cho Hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. + Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho Nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên hệ thống); Đăng kiểm và phiếu kiểm định đối với các loại máy móc có yêu cầu. + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: UBND xã Phú Lộc.
Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lộc.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế Nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của Nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các Nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng TDT; số 16 L4 – MBQH 1862 – Phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa.
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Quang.
Nhà thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức quản lý trực tiếp với:
Bên mời thầu: UBND xã Phú Lộc.
Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ (5%KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81,466 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ (95%KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,479 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp (5%KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,86 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp (95%KL) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,013 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường + khuôn đường Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,944 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,029 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương , Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,184 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,815 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, KYC=0,95. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 262,135 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,806 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương , dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,983 | m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,417 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá răm loại II dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,583 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4.966,97 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 973,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,258 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,48 | 100m |
| C | Cống bản ngang đường | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng,dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cống, ga thu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,283 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng thân cống tường đầu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ >50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông phủ mặt cống mác 250, đá 1x2 dày tb 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| D | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Ni lon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 261,16 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 98,49 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 447,7 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 194 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông thanh giằng kênh. đá 1x2 M200,PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan kênh , đá 1x2,M200,PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| E | Cọc tiêu an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 5 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,02 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| F | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,738 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,551 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Mua đất núi , cấp III để đắp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6.704,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1Km đường L4) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 670,459 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (6Km đường L1;3Kmđường L4) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 670,459 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (10,5Km đường L4) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 670,459 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,293 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,293 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,688 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,688 | 100m3/1km |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: B2=5%x T (trong đó T là Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.758525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51705E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng Hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.645.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.645.000 VNĐ(Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên)* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với Hợp đồng Nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là Nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.645.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là Kỹ sư xây giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (yêu cầu tối thiểu): | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Số lượng cán bộ ATLĐ, VSMT: 01 người.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng giao thông, hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng từ ≥ 7T | tải trọng hàng hoá từ ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kw | - công suất ≥ 1kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kw | - công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc công suất ≥ 2,6kW | công suất ≥ 2,6kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≤ 150 lít | - dung tích ≤ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy phát điện công suất ≥ 100KVA | công suất ≥ 100KVA | 1 |
| 8 | Máy bơm nước công suất ≥ 370W | công suất ≥ 370W | 2 |
| 9 | Máy lu tự hành rung ≥ 9T | Tải trọng ≥ 9T | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi