Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:03:00 đến ngày 2022-06-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,563,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.594.767.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.594.767.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.594.767.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.767.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Trung Tâm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN HIỆU CHÍNH | |||
| B | KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.128,194 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đánh sạch bề mặt gạch lát vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,28 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, đánh sạch bề mặt gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 427,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,131 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.714,947 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.799,589 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Trong nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.374,136 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 439,882 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 576,336 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 696,612 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng, quạt trần, công tắc…. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 226,788 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.111,268 | m2 |
| 18 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình (bao gồm tập kết ra bãi rồi vận chuyển đi đổ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khối |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,131 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.081,604 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300 khu WC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,716 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,31 | m2 |
| 24 | Ron kính cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 879,6 | m |
| 25 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly + tay nắm, khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,463 | m2 |
| 26 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 10 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 706,26 | m2 |
| 28 | Trần tôn lạnh 2,5 dem + khung dầm trần + chỉ nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 524,412 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa chống ẩm khu WC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 172,2 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 226,788 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 226,788 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.514,536 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.814,018 | m2 |
| 34 | Sơn vẽ tranh, dặm vá lại tường tranh sơn dầu hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 448,256 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.089,083 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.239,471 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,113 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,782 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,345 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W, máng 1200x100x100 + ty treo đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng bảng học 20W, máng 1200x460x100 + cần treo bảng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18Wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED dĩa D225-18W - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn (đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi (đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 (đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (cầu thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT25x14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn đơn CXV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 920 | m |
| 52 | Sửa chữa hệ thống ống cấp thoát nước khu vệ sinh toàn bộ khối nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| C | KHỐI HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 231,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.025,46 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 527,022 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240,936 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,475 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 208,762 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,559 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380,86 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện (đèn, quạt trần, công tắc..) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 16 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình (bao gồm tập kết ra bãi rồi vận chuyển đi đổ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khối |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | m3 |
| 18 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,385 | m2 |
| 19 | SXLD cửa khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly + tay nắm cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,995 | m2 |
| 20 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 10 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,995 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 208,762 | m2 |
| 23 | Đóng trần tôn lạnh 2,5dem + khung dầm trần + nẹp chỉ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 209,67 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa chống ẩm khu WC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,76 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.552,482 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 346,746 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.266,396 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 632,832 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,559 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,559 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,809 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,795 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,994 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18Wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp, gắn trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18Wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp, gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (cầu thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 25x14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn đơn CXV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 43 | Sửa chữa hệ thống ống cấp thoát nước khu vệ sinh toàn bộ khối nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t. bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,86 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,86 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,66 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 712,708 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,61 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,044 | m2 |
| 17 | SXLD hàng rào song sắt đặc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,044 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 282,698 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 712,708 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 712,708 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,412 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,917 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 15 | CCLĐ bulong neo M20-600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,322 | 100m2 |
| 23 | CCLD diềm tôn úp mái dày 1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,824 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,056 | m3 |
| 27 | Kẻ roon 2mx2m, tọa nhám mặt nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| F | PHÂN HIỆU LỢI HÀ | |||
| G | XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,42 | 10m |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,798 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,788 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc đắp nâng nền k=0.9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162,673 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,446 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,034 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,533 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,472 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,001 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,011 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,593 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,624 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,889 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,46 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,067 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,768 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,515 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác không nung 4x8x18 h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,294 | m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,504 | m3 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 15x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 39 | Ốp đá bóc vàng 10x20cm chân cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,255 | m2 |
| 40 | Ốp đá da vào chân tường ngòai nhà + quét dầu bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,24 | m2 |
| 41 | Ốp đá bóc đen 10x20cm bồn bông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,84 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 262,818 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,58 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 482,768 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,936 | m2 |
| 46 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114,52 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,434 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 645,556 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 305,89 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 576,198 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 375,248 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,59 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 298,211 | m2 |
| 56 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 179,4 | m |
| 58 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,08 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 113,6 | m |
| 60 | Đắp chi tiết khóa đá trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt + móc gió + móc gài cửa + tay mở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió + khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,432 | m2 |
| 63 | SXLD Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,392 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120,352 | m2 |
| 66 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,152 | m2 |
| 67 | CCLĐ ổ khóa bằng đồng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can Inox D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,92 | m |
| 69 | Cung cấp lắp đặt lan can Inox ram dốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 71 | CCLD lam gió bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,222 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,222 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,516 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,516 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,384 | m2 |
| 77 | CCLĐ bu lông D18 L=500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 78 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,864 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2,8 dem, chỉ trần nhựa 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 285,28 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,989 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn Led KT 1200x100x100 + ty treo cách trần 500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led KT 1200x460x100 + cần treo bảng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn dĩa ø225, đèn Led 30W, gắn trên trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn (đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc bốn (đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đấu nối dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 2P-16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 2P-40A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ELCB 15A-30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt Dimer quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 740 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm + cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 106 | CCLD Bass gắn ống thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 107 | CCLĐ Bình bột chữa cháy loại 8kg và giá đỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 108 | CCLĐ Bình C02 chữa cháy loại 5kg và giá đỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 109 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| H | XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,02 | 10m |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,505 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,388 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,853 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc đắp nâng nền k=0.9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,529 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,522 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,125 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,983 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,582 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,916 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,576 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,449 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,222 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,609 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,911 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,882 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,806 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,164 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,768 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,443 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác không nung 4x8x18 h | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,244 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 15x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,35 | m2 |
| 38 | Ốp đá bóc vàng 10x20cm chân cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,64 | m2 |
| 39 | Ốp đá da vào chân tường ngòai nhà + quét dầu bóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 40 | Ốp đá bóc đen 10x20cm bồn bông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 237,398 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,78 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 455,188 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,99 | m2 |
| 45 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,12 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81,686 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 591,156 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 173,796 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 417,284 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 347,668 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,4 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,4 | m2 |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,59 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 256,98 | m2 |
| 55 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152,8 | m |
| 57 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,68 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,6 | m |
| 59 | Đắp chi tiết khóa đá trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt + móc gió + móc gài cửa + tay mở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,76 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp + hoa sắt + móc gió + khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,852 | m2 |
| 62 | SXLD Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,76 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt vách kính, pano nhôm khung nhôm hệ 1000 + cửa phòng thủ thư | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,86 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,612 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169,984 | m2 |
| 66 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,622 | m2 |
| 67 | CCLĐ ổ khóa bằng đồng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can Inox D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m |
| 69 | Cung cấp lắp đặt lan can Inox ram dốc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 71 | CCLD lam gió bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,943 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,43 | m2 |
| 77 | CCLĐ bu lông D18 L=500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 78 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,384 | 100m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2,8 dem, chỉ trần nhựa 5cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 248,92 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,613 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn Led KT 1200x100x100 + ty treo cách trần 500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18Wx1,2m vỏ nhôm, bóng nhựa sáng trực tiếp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn dĩa ø225, đèn Led 30W, gắn trên trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc đơn (đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi (đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc bốn (đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đấu nối dây dẫn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 2P-16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 2P-40A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ELCB 15A-30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm + cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 105 | CCLD Bass gắn ống thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 106 | CCLĐ Bình bột chữa cháy loại 5kg và giá đỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 107 | CCLĐ Bình C02 chữa cháy loại 5kg và giá đỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 108 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| I | SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 750,992 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 406,64 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 438,28 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lớp vữa XM láng trên sê nô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,1 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,688 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,1 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,1 | m2 |
| 10 | Quét sikalate chống thấm sê nô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,1 | m2 |
| 11 | SXLD cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1.4mm, khung bao sắt L40x40x3mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 4 cánh mở trượt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 13 | Cắt + gắn kính vào cửa sổ (ô kính bể) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,326 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.157,632 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 567,58 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.189,272 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 535,94 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 133,008 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,385 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,733 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng lớp học 20W, máng 1200x100x100 + ty treo đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED chuyên dụng chiếu sáng bảng học 20W, máng 1200x460x100 + cần treo bảng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED dĩa D225-30W - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều (cầu thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, dây CXV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 25x14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| J | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,412 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,917 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 15 | CCLĐ bulong neo M20-600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,725 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,322 | 100m2 |
| 23 | CCLD diềm tôn úp mái dày 1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,824 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,056 | m3 |
| 27 | Kẻ roon 2mx2m, tọa nhám mặt nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| K | PHÁ DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,784 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,704 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,577 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 326,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 263,76 | m2 |
| 6 | Đào nền nhà bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 185,484 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,563 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,928 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 13 | Đào nền nhà bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,063 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.845993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.594.767.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.594.767.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.594.767.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.594.767.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy khoan | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Ván khuôn | 1000 m2 | 1 |
| 15 | Giàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi