Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615662-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220615284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:57:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,770,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 150l; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Lào Cai - Mường Khương, tỉnh Lào Cai (trụ sở tại Mường Khương)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú - Địa chỉ: Số 095 đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020, năm 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ BẾP ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT36,975m2
2Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT12bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đáĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT9,858m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT142,047m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT62,198m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT62,198m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT120,431m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40,935m2
11Cạo bỏ lớp trát láng VXM M75 dày 20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60,211m2
12Tháo dỡ trần thạch caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT51,189m2
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,074100m3
14San đá bãi thảiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,074100m3
15Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa màu đen, kính dày 6.38lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13,013m2
16Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa màu đen, kính dày 6.38lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,445m2
17Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa màu đen, kính dày 6.38lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT20,04m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,062m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,012100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,001tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,005tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,214m3
23Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3,396m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,716m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,112m2
26Lát nền WC bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M757,881m2
27Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT113,712m2
28Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT42,687m2
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
30Vòi chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
32Vòi xịt xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
33Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
34Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
35Lắp đặt thoát sànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
36Hệ trần chìm thạch cao chịu ẩm - tấm thạch cao chịu ẩm 9mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT55,492m2
37Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT55,492m2
38Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT55,492m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT55,492m2
40Khoan cấy Ramset vào cột hiện trạngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1tuýp
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,362m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,045100m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,494m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,016tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,052tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,101m3
47Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13,407m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đất đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,723m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,032m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,026tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,074tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,094100m2
53Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT138,908m2
54Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,016tấn
55Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,016tấn
56Lắp dựng cốt thép xà gồ D12 chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,003tấn
57Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60,81m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT60,81m2
B NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT176,88m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,117tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT375,6m
4Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT378,639m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,672m3
6Tháo dỡ máng tôn thu nước bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,91m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT53,272m2
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,237100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,237100m3
10Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa màu đen, kính dày 6.38lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24,846m2
11Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa màu đen, kính dày 6.38lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT65,76m2
12Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa màu đen, kính dày 6.38lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT85,92m2
13Vách nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5,4m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PC30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,647m3
15Trát má cửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40,323m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT40,323m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,037m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,008100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,001tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,004tấn
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
22Vòi chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
24Vòi xịt xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
27Lắp đặt thoát sànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt bình nóng lạnhĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
29Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,984m3
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,198m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,198m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT13,489m2
35Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17,421m2
36Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,88m2
37Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT376,104m2
38Tấm thạch cao hệ trần chìm Vĩnh Tường Gyproc chịu ẩm 9mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,88m2
39Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,88m2
40Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,88m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,88m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,14m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,941m3
44Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,539m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,125m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,35m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,35m2
48Lắp đặt đèn led panel 300x300 220V-36WĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2m
50Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT5m
51Lắp đặt công tắc 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt các automat 16AĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
53Ống nhựa PPR D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,23100m
54Ống nhựa PPR D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,06100m
55Lắp đặt tê ren trong D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
56Tê ppr D50-20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
57Măng sống ppr D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
58Măng sống ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
59Côn thu ppr D50-20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
60Cút ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
61Cút ppr D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8cái
62Lắp đặt van khoá D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt van khoá D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt zắc co ren trong ppr D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt zắc co ren trong ppr D50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt cút ren ngoài D20Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
67Lắp đặt phễu thu sànĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,35100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,05100m
71Lắp đặt cút nhựa pvc D34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
72Lắp đặt cút nhựa pvc D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
73Lắp đặt cút nhựa pvc D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt Côn thu D110-D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt côn thu D90-D60Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt Côn thu D110-D34Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT3cái
77Lắp đặt măng sông D110Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,08m3
79Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT62,572m2
80Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27,792m2
81Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT62,572m2
82Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT27,792m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT53,272m2
84Máng tôn thu nước quanh nhà trục A+D khổ 400 dày 0.4lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT43,2m
85Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,8926m3
86Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,1199tấn
87Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0099tấn
88Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0043tấn
89Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,0158tấn
90Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,7257tấn
91Vận chuyển Xi măng lên caoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,2919tấn
C NGOẠI THẤT
1Tháo dỡ cổng , hàng ràoĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT35,72m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT66,756m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,867m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,04m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,668100m3
6San đá bãi thảiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,668100m3
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT11,867m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,679tấn
9Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,495m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT24,9231m2
11Trát trụ cổng, trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT38,501m2
12Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT28,255m2
13Sơn trụ cổng, trụ hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT66,756m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT10,72m3
15Lót bạt dứaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,536100m2
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT2,68m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT8,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi, vùng cao.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 5,0 T; Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa, bê tông >= 150l; Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Tời điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->