Gói thầu: Gói thầu số 08 (xây dựng): Nâng cấp đường vào di tích Lịch sử Văn hóa căn cứ Khu ủy miền Đông, huyện Vĩnh Cửu (bao gồm công việc bảo đảm an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (xây dựng): Nâng cấp đường vào di tích Lịch sử Văn hóa căn cứ Khu ủy miền Đông, huyện Vĩnh Cửu (bao gồm công việc bảo đảm an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:44:00 đến ngày 2022-07-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,094,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11141E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị (quy mô công việc) 51,865 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 155,595 tỷ đồng.Lưu ý:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có mặt đường bằng bê tông nhựa chặt, hệ thống thoát nước dọc bằng mương xây đá hộc; - Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước, Thủy lợi) hoặc giao thông.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Trắc địa, trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 02 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Ch tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chế tạo máy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy ít nhất 06 tháng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông nhóm II còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có mặt đường thảm bê tông nhựa chặt, có hệ thống thoát nước dọc bằng mương xây đá hộc và an toàn giao thông.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có mặt đường thảm bê tông nhựa chặt, có hệ thống thoát nước dọc bằng đá hộc và an toàn giao thông.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã từng phụ trách công tác Thanh toán, Quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có mặt đường thảm bê tông nhựa chặt, có hệ thống thoát nước dọc bằng đá hộc và an toàn giao thông.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ, trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy san tự hành, công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn ≥6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 (xây dựng): Nâng cấp đường vào di tích Lịch sử Văn hóa căn cứ Khu ủy miền Đông, huyện Vĩnh Cửu (bao gồm công việc bảo đảm an toàn giao thông) Nâng cấp đường vào di tích lịch sử văn hóa căn cứ Khu ủy miền Đông, huyện Vĩnh Cửu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Khu Bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai, địa chỉ: ấp 1, xã Mã Đà, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.386 1290, fax: 0251.3960157
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Dịch vụ Hoàng Đạt, Điện thoại: 0987.710.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Số 02, đường Phan Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.501 - Fax: 0251.3823.854 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.505. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822.505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục III Chương V | 34,011 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục III Chương V | 34,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III Chương V | 34,011 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III Chương V | 34,011 | 100m3/km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục III Chương V | 24,418 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V | 773,222 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V | 111,09 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III Chương V | 28,278 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III Chương V | 86,891 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất cấp 3 | Mục III Chương V | 116,13 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Mục III Chương V | 11.490,47 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Mục III Chương V | 817,057 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Mục III Chương V | 816,882 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III Chương V | 766,904 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục III Chương V | 766,904 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mục III Chương V | 107 | tấm |
| 2 | Biển báo hình tròn | Mục III Chương V | 1 | tấm |
| 3 | Biển báo vuông | Mục III Chương V | 45 | tấm |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép tròn fi 90 trụ 1 tam giác; 1 tròn (H=2,5m) | Mục III Chương V | 33 | trụ |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép tròn fi 90 trụ 2 biển (9 trụ h=3,3m, 16 trụ h=3,6m, 1 trụ h = 4,2m) | Mục III Chương V | 26 | trụ |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng thép tròn fi 90 trụ 1 tam giác + 1 chữ nhật (H=2,85m) | Mục III Chương V | 28 | trụ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mục III Chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mục III Chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mục III Chương V | 28 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III Chương V | 203,509 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục III Chương V | 4,263 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mục III Chương V | 161,095 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục III Chương V | 71,899 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục III Chương V | 21,205 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục III Chương V | 10,894 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu đường kính | Mục III Chương V | 7,902 | tấn |
| 17 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III Chương V | 1.982,663 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cọc tiêu | Mục III Chương V | 2.905 | cấu kiện |
| 19 | Cung cấp thanh tole lượn sóng dài 3,32m dày 3mm | Mục III Chương V | 124 | thanh |
| 20 | Cung cấp tấm đầu tole lượn sóng | Mục III Chương V | 24 | cái |
| 21 | Cung cấp thép hộp đệm 160x160x360 | Mục III Chương V | 112 | cái |
| 22 | Cung cấp bulông Þ16, L=32mm | Mục III Chương V | 448 | cái |
| 23 | Cung cấp bulông Þ16, L=360mm | Mục III Chương V | 112 | cái |
| 24 | Cung cấp tiêu phản quang | Mục III Chương V | 112 | cái |
| 25 | Trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m | Mục III Chương V | 112 | cái |
| 26 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục III Chương V | 372 | m |
| 27 | Thi công cột km bằng bê tông | Mục III Chương V | 13 | cái |
| 28 | Thép hình trụ biển báo 30x30 + bulong D16 | Mục III Chương V | 87 | bộ |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục III Chương V | 4.182,6 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VLx2) | Mục III Chương V | 931,04 | m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục III Chương V | 168,962 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục III Chương V | 950,948 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục III Chương V | 890,466 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục III Chương V | 45,762 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục III Chương V | 63,796 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục III Chương V | 4,438 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục III Chương V | 10,695 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục III Chương V | 4,946 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục III Chương V | 7,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục III Chương V | 17,135 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục III Chương V | 5,008 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mương đúc sẵn | Mục III Chương V | 1,034 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp bê tông | Mục III Chương V | 1,655 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mục III Chương V | 0,069 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mục III Chương V | 12,575 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương, đường kính | Mục III Chương V | 0,517 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương, đường kính > 10mm | Mục III Chương V | 2,123 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mục III Chương V | 0,212 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mục III Chương V | 0,723 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III Chương V | 0,631 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mục III Chương V | 0,113 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép hình | Mục III Chương V | 1,57 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Mục III Chương V | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp cống hộp [1000x1000] mua sẵn | Mục III Chương V | 75,6 | m |
| 26 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mục III Chương V | 77 | đoạn cống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống [] 1000x1000 | Mục III Chương V | 54 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Mục III Chương V | 8 | đoạn cống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống [] 1200x1200 | Mục III Chương V | 7 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Mục III Chương V | 4 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mục III Chương V | 3 | mối nối |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp mương, trọng lượng cấu kiện | Mục III Chương V | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu | Mục III Chương V | 35 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mục III Chương V | 36,914 | 100m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mục III Chương V | 127,24 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mục III Chương V | 5.561,56 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mục III Chương V | 241,96 | m3 |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục III Chương V | 0,32 | m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục III Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D32 | Mục III Chương V | 43,2 | m |
| 41 | Cung cấp lắp đặt matit chèn khe | Mục III Chương V | 27,276 | kg |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Trụ gắn 1 biển tam giác | Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Trụ gắn 1 biển tròn | Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Trụ gắn 1 biển tam giác+chữ nhật | Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trụ gắn 1 biển chữ nhật | Mục III Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Rào chắn sắt 2 đầu | Mục III Chương V | 20 | cái |
| 6 | Trụ rào chắn (1 đoạn 3m (2trụ)) | Mục III Chương V | 333 | 3m |
| 7 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Mục III Chương V | 333 | bộ |
| 8 | Chóp nón | Mục III Chương V | 333 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11141E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.222E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị (quy mô công việc) 51,865 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 155,595 tỷ đồng.Lưu ý:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có mặt đường bằng bê tông nhựa chặt, hệ thống thoát nước dọc bằng mương xây đá hộc; - Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥155.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước, Thủy lợi) hoặc giao thông.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Trắc địa, trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 02 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Ch tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chế tạo máy.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | -Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy ít nhất 06 tháng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình đường giao thông có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp xây dựng tương tự gói thầu đang xét.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông nhóm II còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có mặt đường thảm bê tông nhựa chặt, có hệ thống thoát nước dọc bằng mương xây đá hộc và an toàn giao thông.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có mặt đường thảm bê tông nhựa chặt, có hệ thống thoát nước dọc bằng đá hộc và an toàn giao thông.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 7 | 5 |
| 11 | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã từng phụ trách công tác Thanh toán, Quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có mặt đường thảm bê tông nhựa chặt, có hệ thống thoát nước dọc bằng đá hộc và an toàn giao thông.- Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥1 m3 | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ, trọng tải ≥ 10 tấn | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 10 |
| 4 | Máy san tự hành, công suất ≥108CV | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa ≥3 tấn | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 14T | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 10 |
| 8 | Đầm bánh hơi tự hành, trọng lượng 16-25T | (có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 4 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T-12T | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 4 |
| 11 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250lít | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 8 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sử dung tốt | 4 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Sử dung tốt | 3 |
| 16 | Máy hàn ≥6KW | Sử dung tốt | 3 |
| 17 | Máy hàn ≥23KW | Sử dung tốt | 4 |
| 18 | Máy cắt thép | Sử dung tốt | 4 |
| 19 | Máy nén khí | Sử dung tốt | 4 |
| 20 | Máy thuỷ bình | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc | Có kiểm định, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu nếu không có hoặc hết hạn trước thời điểm đóng thầu thì E-HSDT sẽ bị loại | 2 |
| 22 | Máy bơm nước | Sử dung tốt | 2 |
| 23 | Máy phát điện | Sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi