Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trường TH và THCS Hưng Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG MINH NHÂN LÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Trường TH và THCS Hưng Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:42:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,839,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Trường TH và THCS Hưng Thạnh Trường TH và THCS Hưng Thạnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân Dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng (địa chỉ: Số 01 Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, Thị trấn Tân Hưng, Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An, SĐT: 0272 3862272) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ THCS: PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 127,04 | m2 |
| 2 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 105,356 | m2 |
| 3 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 4 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 96,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ THCS: PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 232,396 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,78 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 79,96 | m2 |
| C | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ (TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 126,4 | m2 |
| 2 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 128,456 | m2 |
| 3 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 4 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 254,856 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,78 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46,735 | m2 |
| 2 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 3 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Rải nilong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 12 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, lampri nhôm, phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,595 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 101,42 | m2 |
| 2 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,46 | m2 |
| 3 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,63 | m2 |
| 4 | Cạo sơ lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11812) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,804 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,763 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Rải nilong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, lampri nhôm, kính dày 5mm, phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,804 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,804 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 121,295 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,685 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Vách ngăn tiểu nam Caesar 500x800 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Chà sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 133,11 | m2 |
| 2 | Chà sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 126,86 | m2 |
| 3 | Chà sơ lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11811) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,21 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,604 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,182 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,625 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 138,14 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11921) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 13 | Rải nilong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,242 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,625 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, lampri nhôm, phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,625 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 71,65 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300x450 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 137,63 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,13 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 133,11 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 167,82 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,604 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,426 | m3 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,945 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,97 | m2 |
| 68 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| G | HỒ NƯỚC NGẦM - ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,656 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,644 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,295 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,02 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,328 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,916 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,262 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,796 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,526 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,788 | m2 |
| 35 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thang thép các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,451 | m2 |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Phao nổi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lúp pê nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt phích cắm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Nắp che máy bơm bằng tole + khung thép V, phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bô |
| H | SÂN ĐƯỜNG - TƯỜNG CHẮN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,069 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 124,411 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xoa mặt nền (VL+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.468,8 | m2 |
| 7 | Cắt ron sân, sâu 7cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,576 | 10m |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 152,6 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,778 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,441 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,313 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 67,516 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,528 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,88 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,295 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,325 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,728 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 315mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ khoan |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,335 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 50 | Rải nilong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,783 | m3 |
| 61 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 73,418 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,509 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,332 | m2 |
| 64 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, chốt gài, …) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,613 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,111 | 100m3 |
| 69 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 70 | Rải nilong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,783 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 65,213 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 73 | Xoa mặt nền (VL+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 710 | m2 |
| 74 | Cắt ron sân, sâu 7cm, rộng 5mm (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | 10m |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m2 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,174 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,941 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 209,568 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60,55 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Béc nước inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước nhựa fi 27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRƯỜNG THCS: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,203 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Béc nước inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 10 | Lắp đặt te nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi nước nhựa fi 27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| K | CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 91,76 | m3 |
| 5 | Vật tư đất đen, phân bò,… | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 91,76 | m3 |
| 6 | Trồng cây lộc vừng, ĐK thân 70-80mm, cao 2-2,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 7 | Trồng cây sứ đại, ĐK gốc 80-90mm, cao 2-3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 8 | Trồng cỏ nhung Nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển cây xanh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 10 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 100m2/tháng |
| 12 | Phóng hố trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hố |
| 13 | Đào đất hố trồng cây xanh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 15 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 163,92 | m3 |
| 16 | Vật tư đất đen, phân bò,… | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 163,92 | m3 |
| 17 | Trồng cây lộc vừng, ĐK thân 70-80mm, cao 2-2,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 18 | Trồng cây sứ đại, ĐK gốc 80-90mm, cao 2-3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 19 | Trồng cây phượng, ĐK thân 80-100mm, cao 3-5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 20 | Trồng cỏ nhung Nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển cây xanh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 22 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây/90 ngày |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên. Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | -Dung tích: 250 lít | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | -Công suất: 23 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 1,50 kW | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng: 6t | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | -công suất: 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | công suất: 7,5 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi