Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:38:00 đến ngày 2022-06-23 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,854,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.635E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.697.804.000 đồng, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản gốc hoặc bản công chứng), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.697.804.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, có hạng mục mặt đường là kết cấu bê tông xi măng (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh); với giá trị hợp đồng ≥ 2.697.800.000 đồng (có xác nhận của chủ đầu tư );- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận kèm theo).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm liên tục làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất là 03 năm (đủ 36 tháng) và đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất là 02 năm (24 tháng).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (Scan đính kèm E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân vận hành xe máy |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân vận hành máy có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV (hoặc công suất tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô xitec tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thổi bụi khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng Đường giao thông tuyến QL1 (ngõ ông Gieo) đi Tịnh Thọ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022; - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký; - Giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị trắc đạc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công (Trường hợp này bên mời thầu có thể làm rõ bên cho thuê khi cần thiết). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Thông báo về việc chấp nhận nộp hồ sơ khai thuế điện tử của cơ quan thuế Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 100 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3850349. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi). Số điện thoại: 0255.3851261 - 0255.3851734 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn, địa chỉ TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi); Số điện thoại: 02553.511678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chín – Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 02553.511678. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông (Nền mặt đường) | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 274,71 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | 669,47 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thửa đổ đi - Cấp đất III | 394,76 | m3 | |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 4.992,89 | m2 | |
| 5 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | 7.229,53 | m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 22cm, M350, đá 1x2 | 1.585,86 | m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7.208,46 | m2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 423,52 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1.145,62 | m2 | |
| 10 | Thép D25 khe co và khe dãn | 5.542,05 | kg | |
| 11 | Thép D12 có gờ khe dọc | 875,2 | kg | |
| 12 | Thép giá đở khe co, khe dãn D6 | 2.173,4 | kg | |
| 13 | Matit chèn khe | 1.139,683 | Kg | |
| 14 | Gỗ đệm khe dãn 2.5cm nhóm IV | 0,792 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 57,6 | m | |
| 16 | Mùn cưa trộn nhựa | 0,0106 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | 84,01 | m2 | |
| 18 | Thi công khe co | 1.265 | m | |
| 19 | Thi công khe giãn | 176 | m | |
| 20 | Thi công khe dọc | 1.314,12 | m | |
| 21 | Cắt khe co mặt đường BTXM | 1.265 | m | |
| 22 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | 176 | m | |
| 23 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | 1.314,12 | m | |
| B | Đường giao thông (Nút giao thông) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | 15,64 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 11,81 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 11,81 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 48,98 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 204,3 | m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 25,64 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 32,95 | m2 | |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 36,97 | m3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,25 | m3 | |
| 10 | Cắt khe dọc mặt đường giữa đường cũ và đường mới | 25,58 | m | |
| 11 | Matit chèn khe mặt đường giửa mép đường cũ và đường mới | 9,21 | Kg | |
| C | Đường giao thông (Biển báo) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,67 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,65 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT(70x70)cm | 7 | cái | |
| D | Thoát nước ngang (Cống V50X50; Lý trình: Km0+334,34) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 1 | cấu kiện | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 5,59 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,72 | m3 | |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,91 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 18,88 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,0931 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường vào cống bê tông | 8,24 | m2 | |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: V500x500mm | 3 | mối nối | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 500x500mm | 4 | đoạn | |
| 10 | Móng thân cống bằng CPDD dày 30cm | 0,61 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ | 4,63 | m2 | |
| 13 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,05 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,53 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,85 | m2 | |
| 16 | Đệm CPDD loại B | 0,36 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| E | Thoát nước ngang (Cống V75X75; Lý trình: Km0+611,82) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 1,45 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 41,53 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 27,69 | m3 | |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,56 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 73,92 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,5302 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường vào cống bê tông | 30,91 | m2 | |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: V750x750mm | 10 | mối nối | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn - quy cách ống: 750x750mm | 11 | đoạn | |
| 10 | Móng thân cống bằng CPDD dày 30cm | 2,79 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,75 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,75 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố tụ | 12,8 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | 10,96 | m2 | |
| 15 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,62 | m3 | |
| F | Thoát nước ngang (Cống D50; Lý trình: Km0+722,92) | |||
| 1 | Tháo dở cống hiện hữu tận dụng lại | 6 | ống | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 19,62 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,08 | m3 | |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,29 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 7,29 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,0149 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường vào cống bê tông | 16,59 | m2 | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mm | 7 | mối nối | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 8 | đoạn | |
| 10 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,17 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,75 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, | 5,2 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | 6,12 | m2 | |
| 15 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,27 | m3 | |
| 16 | Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1 | 2,31 | m3 | |
| G | Thoát nước ngang (Cống D1200; Lý trình: Km0+860,30) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 104,67 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 69,78 | m3 | |
| 3 | Sản xuất Ống cống ly tâm D1200 (H30-XB80), L=3m/ống | 3 | đoạn | |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 40,72 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1200mm | 3 | đoạn | |
| 6 | Móng thân cống bằng CPDD dày 30cm | 4,38 | m3 | |
| 7 | Vữa xi măng M100 trám mối nối | 0,02 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,62 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 15,74 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, | 33,16 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu | 32,13 | m2 | |
| 12 | Cấp phối đá dăm đệm dày 10cm | 3,5 | m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,84 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,23 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | 4,11 | m3 | |
| 16 | Bê tông Chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,3 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn mái taluy | 1,46 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn chân khay | 7,72 | m2 | |
| 19 | Đệm CPDD loại B chân khay dày 10cm | 0,13 | m3 | |
| H | Thoát nước ngang (Cống V75x75; Lý trình: Km0+866,71) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,66 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,99 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường tấm BTXM trên cống, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2059 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tăng cường tấm BTXM trên cống, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,4883 | tấn | |
| I | Thoát nước ngang (Nạo vét cống V50x50; Lý trình: Km1+92,68) | |||
| 1 | Nạo vét đất lấp cống bằng thủ công, đất cấp II | 2,03 | m3 | |
| J | Thoát nước ngang (Nâng cao tường đầu các cống hiện trạng) | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 98 | lỗ | |
| 2 | Lắp đặt thép neo vào tường bê tông hiện hữu | 0,0825 | tấn | |
| 3 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | 2,9 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép tường | 19,9 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.635E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2.697.804.000 đồng, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư trong thời gian mời thầu bằng bản gốc hoặc bản công chứng), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Trường hợp liên danh, thì các thành viên trong liên danh phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và đáp ứng các tiêu chí trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.697.804.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, thoát nước, an toàn giao thông, có hạng mục mặt đường là kết cấu bê tông xi măng (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh); với giá trị hợp đồng ≥ 2.697.800.000 đồng (có xác nhận của chủ đầu tư );- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận kèm theo).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường chung cho cả liên danh hoặc từng thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng công trường riêng cho phần công việc nhà thầu đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm liên tục làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất là 03 năm (đủ 36 tháng) và đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc).- Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động có thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất là 02 năm (24 tháng).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật, | 10 | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (Scan đính kèm E-HSDT); | 1 | 1 |
| 5 | công nhân vận hành xe máy | 10 | công nhân vận hành máy có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định (Scan đính kèm E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh, bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
| 7 | Ô tô cần trục | Tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 8 | Máy san | Công suất ≥ 108CV (hoặc công suất tương đương) | 1 |
| 9 | Ôtô xitec tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy đo đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Đo trắc đạc | 1 |
| 16 | Máy đo đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ | Đo trắc đạc | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Cắt khe bê tông | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Thổi bụi khe bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi