Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:28:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,269,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69037265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81728775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng Cấp 3 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Kế toán- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc ≤ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS xã Yến Sơn, huyện Hà Trung. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Scan Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định; * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng : Bằng cấp; Chứng chỉ; * Máy móc thiết bị: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai: Hóa đơn, ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yến Sơn + Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG VÀ 4 PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 216,2677 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Theo Mục II Chương V | 17,19 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 6,4672 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 23,0915 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2941 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, KL≤10kg/1 ck | Theo Mục II Chương V | 2,8644 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, KL≤10kg/1 ck | Theo Mục II Chương V | 2,8644 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Mục II Chương V | 382 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ đầu cọc | Theo Mục II Chương V | 4,775 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 35,0485 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 3,0852 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 5,9742 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 10,2645 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 27,1644 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài (BT lót) | Theo Mục II Chương V | 1,0173 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 122,5745 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,9539 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 5,3736 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 13,3116 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng đài móng | Theo Mục II Chương V | 2,0726 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II Chương V | 4,0899 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,6774 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,735 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1111 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1631 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 43,2317 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,9807 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,6347 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép GTM móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép GTM, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0421 | tấn |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 4,4986 | 100m3 |
| 32 | Mua đất cấp 3 đắp | Theo Mục II Chương V | 508,3496 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đắp, Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 61,5103 | 10m³/1km |
| 34 | Bê tông lót nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 87,9144 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 71,955 | m2 |
| 36 | Bê tông cột , M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 34,5518 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,6082 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 5,8429 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 5,5013 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 59,7655 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 5,4332 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,1698 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 5,7237 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (tầng mái) | Theo Mục II Chương V | 1,7136 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (tầng mái) | Theo Mục II Chương V | 5,4831 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 170,7508 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 22,369 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 18,7903 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,1835 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô,ô văng | Theo Mục II Chương V | 0,7089 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2786 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3032 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,9549 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,3562 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4576 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0796 | tấn |
| 57 | Bọ chờ liên kết xà gồ (gia công lắp đặt và hoàn thiện) | Theo Mục II Chương V | 264 | cái |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 2,7176 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 2,7176 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 155,664 | 1m2 |
| 61 | Bu lông D12: | Theo Mục II Chương V | 220 | cái |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 6,4471 | 100m2 |
| 63 | Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm | Theo Mục II Chương V | 64,86 | m |
| 64 | Xây tường bằng gạch bê tông, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 113,6695 | m3 |
| 65 | Xây sảnh, bục giảng tường gạch bê tông vữa XM M50, XM PCB30 | Theo Mục II Chương V | 3,1487 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch bê tông, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 301,0941 | m3 |
| 67 | Xây tường Sê nô mái thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo Mục II Chương V | 18,7308 | m3 |
| 68 | Xây táp lô, bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 10,8584 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ tầng 1 bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 17,9493 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ tầng 2 bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 56,6608 | m3 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 468,94 | m |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 913,018 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1.771,35 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 422,013 | m2 |
| 75 | Trát trụ táp lô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 119,232 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 2.270,25 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 543,32 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Mục II Chương V | 205,3144 | m2 |
| 79 | Chống thấm khe co giãn bằng màng chống thấm | Theo Mục II Chương V | 10,5336 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 215,848 | m2 |
| 81 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng vật liệu chống thấm | Theo Mục II Chương V | 18 | cổ ống |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.450,0972 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 4.595,32 | m2 |
| 84 | Đắp cát bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền bục giảng , M100, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,9549 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo Mục II Chương V | 1.050,1314 | m2 |
| 87 | Lát nền phòng WC gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 48,8416 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 | Theo Mục II Chương V | 115,434 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 3,4776 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 32,004 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng cầu thang sắt, tay vịn gỗ (lắp đạt hoàn thiện) | Theo Mục II Chương V | 14,64 | m |
| 92 | Bê tông lót móng, tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 3,1255 | m3 |
| 93 | Xây tường tam cấp thẳng gạch không nung, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 5,9738 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 46,749 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi, nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo Mục II Chương V | 94,08 | m2 |
| 96 | Sản xuất vách kính cố định, vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo Mục II Chương V | 41,25 | m2 |
| 97 | Hoa sắt cửa sổ thép bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo Mục II Chương V | 120,64 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ lõi thép 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo Mục II Chương V | 114,4 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ lõi thép 2 cánh lật, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo Mục II Chương V | 6,24 | m2 |
| 100 | Cửa vách ngăn vệ sinh tấm compac HPL | Theo Mục II Chương V | 21,528 | m2 |
| 101 | Vách ngăn vệ sinh nam nữ | Theo Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Mục II Chương V | 24,0908 | m2 |
| 103 | Lam chắn năng | Theo Mục II Chương V | 48,3836 | m2 |
| 104 | Gia công tay vị lan can bằng thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,3947 | tấn |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo Mục II Chương V | 18,0915 | 100m2 |
| 106 | Gia công thang sắt, thang lên mái | Theo Mục II Chương V | 0,0594 | tấn |
| 107 | Cửa che lỗ thăm mái | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Đắp chữ và táp lô trường | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Mục II Chương V | 68 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 68 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Mục II Chương V | 35 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo Mục II Chương V | 800 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo Mục II Chương V | 1.500 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo Mục II Chương V | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 2.600 | m |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 52 | cái |
| 122 | Tủ điện 300x400x200mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 123 | bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo Mục II Chương V | 68 | hộp |
| 125 | đế âm | Theo Mục II Chương V | 104 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi=12mm | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 133 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất C2 | Theo Mục II Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K= 0,90 | Theo Mục II Chương V | 9,45 | m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước, ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 1,8 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch PVC miệng bát - ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 36 | cái |
| 138 | rọ thu nước mua | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 140 | Code D110 | Theo Mục II Chương V | 54 | cái |
| 141 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh - xí bệt | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 147 | Phễu thu nước | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể cấp nước, bể Inox 1,5m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 40mm | Theo Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 75mm | Theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 40mm | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 89mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 75mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 161 | Nút bịt 34, 75, 110, bịt thông tắc 110 | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt máy bơm Q=2,5m3/h; H=22m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,96 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 92 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Mục II Chương V | 11 | cái |
| 168 | Van khóa D25 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 169 | Van khóa D40 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 170 | Van xả cặn D40 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 171 | Van phao cơ | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Điện nhẹ | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt để chìm | Theo Mục II Chương V | 14 | hộp |
| 174 | Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Ports | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt mode cho các phòng | Theo Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ máy chủ | Theo Mục II Chương V | 1 | Tủ |
| 177 | Router DrayTek Vigor2912F | Theo Mục II Chương V | 1 | Thiết bị |
| 178 | Lắp đặt cáp tín hiệu cáp mạng UTP CAT5E | Theo Mục II Chương V | 40 | 10.0 |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 26 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 100x60mm | Theo Mục II Chương V | 160 | m |
| 181 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 182 | Đào móng bể phốt , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,6142 | 1m3 |
| 183 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,1172 | m3 |
| 184 | Bê tông móng bể phốt, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,1679 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ móng - móng bể | Theo Mục II Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0687 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0668 | tấn |
| 188 | Xây bể phốt, gạch bê tông đặc, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 4,3119 | m3 |
| 189 | Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 6,8202 | m2 |
| 190 | Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Mục II Chương V | 6,8202 | m2 |
| 191 | Trát tường 1 lớp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 48,6172 | m2 |
| 192 | Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chất | Theo Mục II Chương V | 25,9402 | m2 |
| 193 | Đắp đất bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất , đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 195 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,9911 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0605 | tấn |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 199 | Đào rãnh thoát nước, - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 12,132 | 1m3 |
| 200 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,4044 | 100m |
| 201 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 0,3836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 2,019 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 13,4597 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 2,926 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy > 60cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 20,8036 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,331 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0362 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1878 | tấn |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Theo Mục II Chương V | 2,6765 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 14,0789 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 68,644 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 121,488 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,176 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0127 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,2092 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,9298 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,7184 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0362 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1878 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,6424 | 100m2 |
| 25 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 0,493 | m3 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 8,964 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 35,7288 | m2 |
| 28 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 49,2984 | m2 |
| 29 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 49,2984 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 26,7648 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch 250x400 mm | Theo Mục II Chương V | 43,296 | m2 |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 77,608 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 156,9768 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay; cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 3,52 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ lật hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo Mục II Chương V | 3,12 | m2 |
| 36 | Ngăn phòng WC | Theo Mục II Chương V | 14,425 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện | Theo Mục II Chương V | 1 | đv |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mục II Chương V | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x250 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bể phốt, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 2,6142 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,1172 | m3 |
| 49 | Bê tông móng bể phốt, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,1679 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0687 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0668 | tấn |
| 53 | Xây bể phốt, gạch bê tông đặc, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 4,3119 | m3 |
| 54 | Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 6,8202 | m2 |
| 55 | Đánh màu đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Mục II Chương V | 6,8202 | m2 |
| 56 | Trát tường 1 lớp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 48,6172 | m2 |
| 57 | Đánh màu tường trong bằng xi măng nguyên chất | Theo Mục II Chương V | 25,9402 | m2 |
| 58 | Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,9911 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,0605 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 12,132 | 1m3 |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,4044 | 100m |
| 66 | Đắp đất hoàn thiện bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh - xí bệt | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Phễu thu nước | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 40mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 89mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - ĐK 75mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt máy bơm Q=2,5m3/h; H=22m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước, đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 87 | Van khóa D25 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 88 | Van khóa D40 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 89 | Van xả cặn D40 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 90 | Van phao cơ | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Theo Mục II Chương V | 4,64 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 3,054 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 5,555 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II Chương V | 766,4875 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt-tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo Mục II Chương V | 737,3512 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt- tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo Mục II Chương V | 886,276 | m2 |
| 7 | Bê tông lót tam cấp , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,507 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,755 | m3 |
| 9 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,02 | m2 |
| 10 | Vệ sinh và mài lại granito tam cấp và cầu thang | Theo Mục II Chương V | 68,409 | m2 |
| 11 | Xây tường lan can bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,1302 | m3 |
| 12 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,079 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0049 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ….., máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng con tiện bt | Theo Mục II Chương V | 16 | con |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,9816 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 741,6824 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.654,321 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa đi, của sổ | Theo Mục II Chương V | 135,6 | m2 |
| 20 | Sơn kết cửa gỗ loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 67,2 | m2 |
| 21 | vệ sinh lan can cầu thang | Theo Mục II Chương V | 9,054 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 9,054 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao≤16m | Theo Mục II Chương V | 8,1249 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa - nhà 2 tầng 6 phòng | Theo Mục II Chương V | 44,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 28,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | Theo Mục II Chương V | 1,1268 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch tường thu hồi và seno bằng | Theo Mục II Chương V | 23,0392 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 56,8068 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 12,1726 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 108,0802 | m3 |
| 9 | Phá móng và vận chuyển đến bãi đổ | Theo Mục II Chương V | 3 | ca |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo Mục II Chương V | 280,1383 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m đầu | Theo Mục II Chương V | 280,1383 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Mục II Chương V | 280,1383 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa - Nhà cấp 4 | Theo Mục II Chương V | 10,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Mục II Chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Mục II Chương V | 0,2598 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II Chương V | 21,7118 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 1,9047 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng và vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 20 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo Mục II Chương V | 33,0631 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | Theo Mục II Chương V | 33,0631 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Mục II Chương V | 33,0631 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí, tiểu nam, tiểu nữ, chậu rửa | Theo Mục II Chương V | 22 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 11,28 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 6,258 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây | Theo Mục II Chương V | 13,9679 | m3 |
| 27 | Phá dỡ móng và vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 1 | ca |
| 28 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo Mục II Chương V | 28,3163 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | Theo Mục II Chương V | 28,3163 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Mục II Chương V | 28,3163 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy dự phòng động cơ xăng Q= 10 l/s; H=>28m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chống rung D100 | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đường nước mồi - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không gỉ - ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 13 | Giá đỡ ống | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 15,7 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Theo Mục II Chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo Mục II Chương V | 12 | bình |
| 20 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo Mục II Chương V | 6 | bình |
| 21 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Theo Mục II Chương V | 26 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cho đầu báo | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cấp chuông, đèn, nút ấn | Theo Mục II Chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột≤1mm2 nguồn về tủ trung tâm báo cháy | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo Mục II Chương V | 4 | tủ |
| 30 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A- Hệ thống exit-sự cố | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mm | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 cấp nguồn | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn exit | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Đào móng Bể nước - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,7729 | 100m3 |
| 38 | Đào móng Bể nước - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 19,6989 | 1m3 |
| 39 | Đóng cọc tre - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 48,8565 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 7,7042 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thành bể | Theo Mục II Chương V | 1,6382 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,6136 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,6469 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép thành rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 2,6715 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4874 | tấn |
| 46 | Bê tông đáy bể , M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,8621 | m3 |
| 47 | Bê tông thành bể , M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 50,4442 | m3 |
| 48 | Bê tông nắp bể , bê tông M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 14,6621 | m3 |
| 49 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo Mục II Chương V | 38,2 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm đáy và thành bể | Theo Mục II Chương V | 80,22 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 397,54 | m2 |
| 52 | Gia công nắp bể bằng tôn | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo Mục II Chương V | 160 | 1 tấn tải trọng TN/1lần TN |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 20 tấn cẩu, vận chuyển tải | Theo Mục II Chương V | 4 | ca |
| 3 | Thuê đối tải 100T | Theo Mục II Chương V | 80 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69037265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81728775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng Cấp 3 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; Kế toán- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy ép cọc ≤ 150T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy cắt đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy đầm | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 17 | Giáo hoàn thiện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi