Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633953-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20220631199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 17:15:00 đến ngày 2022-06-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,904,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l-500l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l-150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 3)
Dự án Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang
600 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/ Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073.826.222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang và Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Phú Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/ Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073.826.222


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận vị trí công tác tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư/ Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073.826.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công90,72m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,3755tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công7,0384tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1462tấn
5Gia công cột bằng thép tấmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0253tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công9,072100m2
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công1261 mối nối
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công11,466100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công2,268m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,0251100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công25,62841m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công21,98981m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công18,2277m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công50,372m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2864m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1442tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5899tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2765tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4896100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5992100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,3883m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,2145m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,542tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0153tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0047tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8377100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5004100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2609100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,4966100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,4966100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công36,1543m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công18,2728m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công48,8942m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công53,7712m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công53,7712m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công95,9424m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công18,7926m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công108,281m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công26,2701m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,9641m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,8389m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,026m3
43Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,44m2
44Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn)Theo thiết kế bản vẽ thi công94,778kg
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công30,444m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công641,2347m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công641,2347m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công116,236m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công116,236m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1.866,977m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.866,977m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công265,47m
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công634,1603m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế bản vẽ thi công42,056m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công19,8849m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công19,8849m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công19,8849m2
58Tấm Copact vách ngăn WC (lắp đặt, phụ kiện đầy đủ)Theo thiết kế bản vẽ thi công41,16m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công39,7698m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công132,576m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công126,278m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công175,68m2
63Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công55,08m2
64Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo thiết kế bản vẽ thi công120,6m2
65Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công22bộ
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công9m2
67Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công9m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,4101tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công119,52m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công4,2455100m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,665100m
72Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
76Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7874tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7874tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công528,821m2
79Bu lông M10Theo thiết kế bản vẽ thi công264cái
80Đắp đầu cột, chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
81Trát đắp trang trí lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công20công
82Đắp gờ chỉ trục A,ETheo thiết kế bản vẽ thi công20công
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công19,9795m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8978tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8838tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,7517tấn
87Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,1706100m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công147,15m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công147,15m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công80,3983m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2443tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0452tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công4,7312tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công7,4823100m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công689,416m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công689,416m2
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công81,1384m3
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công11,1997tấn
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2296tấn
100Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công8,4003100m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công840m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công840m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công146,8544m2
104Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,5783m3
105Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2378tấn
106Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2534tấn
107Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5122100m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công51,22m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công51,22m2
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5264m3
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2437tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3422tấn
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5024100m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công50,2m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công50,2m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công7,395100m2
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công27,00031m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,36751m3
119Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0245m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,7504m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,547m3
122Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công102,4442m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2154m3
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,305tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2447100m2
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2281 cấu kiện
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
129Ống sứ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công250m
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
132Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
133Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công10cọc
134Bật đỡ thép D8 L300Theo thiết kế bản vẽ thi công200cái
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
136Đai INOX 3mm L=200Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
137Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công22,51m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công22,5m3
139Gia công bộ đầu nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
140Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công30kg
141Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo thiết kế bản vẽ thi công60kg
142Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công110m
143Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
144Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công780m
145Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công910m
146Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
147Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công900m
148Automat khối 3 pha 4P 100A, Icu=22kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
149Automat khối 3 pha 4P 40A, Icu=22kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
150Bộ Automat 1 pha cực 25A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công17cái
151Bộ Automat 1 pha cực 20A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
152Bộ Automat 1 pha cực 10A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
153Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công36bộ
154Đèn Led ốp trần D300 -18WTheo thiết kế bản vẽ thi công25bộ
155Lắp đặt quạt thông gió D250-20WTheo thiết kế bản vẽ thi công21cái
156Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
157Bộ công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công1bảng
158Bộ công tắc 3 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công1bảng
159Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công4bảng
160Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công21bảng
161Bộ ổ cắm đơn 3 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công4bảng
162Bộ ổ cắm đôi 3 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công68bảng
163Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
164Đèn báo phaTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
165Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
167Biến dòngTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
168Cầu chìTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Khóa chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
170Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50Theo thiết kế bản vẽ thi công17hộp
171Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công40cuộn
172Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công450bộ
173Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110x150Theo thiết kế bản vẽ thi công29hộp
174Đầu cốt đồng M16Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
175Đầu cốt đồng M35Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
176Lắp đặt ống luồn đay đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công160m
177Cáp đồng trần M35Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
178Đóng cọc đồng tròn D 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cọc
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công10,41m3
180Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công10,4m3
181Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Theo thiết kế bản vẽ thi công55kg
182Dây đồng trần M35+ bu lông ốc đồng D16Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
183Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế bản vẽ thi công6mối
184SWITCH - TPLINK 24 cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
185Nút mạng net - amp outlet 1PTheo thiết kế bản vẽ thi công17bộ
186AMP RJ 45 connectorTheo thiết kế bản vẽ thi công34cái
187Đầu nối RJ - 45 chống nhiễuTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
188Dây mạng xanh UTP AMG CAT6ETheo thiết kế bản vẽ thi công400m
189Dây tín hiệu mạng internet 8 lõiTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
190Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công210m
192Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sinoTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
193Wifi - TPlink 3 râuTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
194Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,26100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC D 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,21100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,28100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,19100m
202Cút PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
203Cút PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
204Cút PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
205Cút PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
206Cút PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
207Cút PVC D90*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
208Côn PVC D90*34Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
209Tê PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
210Tê PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
211Tê PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
212Tê PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
213Tê PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
214Tê PVC D90*34Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
215Cút nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
216Cút nhựa PPR D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
217Cút nhựa PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công35cái
218Cút nhựa PPR D50*20Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
219Cút ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
220Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
221Tê ren trong PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
222Tê ren ngoài PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
223Tê nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
224Tê nhựa PPR D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
225Tê nhựa PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
226Tê thép mạ kẽm D15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
227Van khóa D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
228Van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
229Van khóa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
230Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
231Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
232Racco nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
233Racco nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
234Racco nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
235Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
236Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
237Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
238Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
239Kép thép mạ kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công56cái
240Tê thép mạ kẽm D15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
241Măng sông thép mạ kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
242Lắp đặt phễu thu D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
243Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
244Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
245Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
246Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công20tuýp
247Van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
248Vòi đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
249Ống kiểm tra D90Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
250Ống kiểm tra D100Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
251Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công41m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công4m3
253Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công18,21391m3
254Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9486m3
255Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,423m3
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1555tấn
257Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0317100m2
258Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1442m3
259Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5781m2
260Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5787m2
261Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
262Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
263Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
264Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8258m3
265Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,055tấn
266Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0328100m2
267Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công71 cấu kiện
268Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9008m3
B NHÀ THĂM GẶP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,1868100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,657m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công24,5377m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9354m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,441m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3061tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5685tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0331tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,358tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0984tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0262tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4943100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0301100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1367100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3956100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,264100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,4649100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,4649100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,7358m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công26,5029m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,886m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công28,9505m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,1994m3
24Lan can thép hộp:Theo thiết kế bản vẽ thi công2,844m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,844m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công99,3674m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công99,3674m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công92,934m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công92,934m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công167,848m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công167,848m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công70,6716m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,3646m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công25,248m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công10,7448m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công19,71m2
38Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công12,15m2
39Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
40Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công10,44m2
41Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công14,05m2
42Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công14,05m2
43Gia công lắp đặt cửa mái tôn:Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Khóa treo nắp mái tôn:Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1424tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công7,56m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1009100m2
48Tôn úp nóc, úp sườnTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
52Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
53Đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
54Vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công50cái
55Keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
56Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4779tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4779tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công23,77241m2
59Bu lông M16, L=200Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
60Bu lông M14, L80Theo thiết kế bản vẽ thi công50cái
61Thép M16, L=700Theo thiết kế bản vẽ thi công2,35kg
62Thép M16 ,L =400Theo thiết kế bản vẽ thi công5,545kg
63Bu lông M14, L=350Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,7421m3
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,055tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5689tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4499100m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công44,992m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công44,992m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,2286m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1277tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8834tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8018100m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công65,3952m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công65,3952m2
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,6766m3
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2045tấn
78Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0281100m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công102,8m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công102,8m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công100,9872m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4393m3
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0228tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0165tấn
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0144100m2
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1796100m2
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0499tấn
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,8608m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4742100m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6121100m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,204m2
92Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công70m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
99Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
100Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
101Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế bản vẽ thi công2bảng
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
103Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế bản vẽ thi công3bảng
104Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế bản vẽ thi công2bảng
105Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
106Lắp đặt ống gen nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn D15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công100m
107Tủ điện âm tường KT 550*400*200Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
108Quạt hút mùi nhà WC, nhà bếpTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
109Đèn báo phaTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
110Hộp nối dây KT 110*110*50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
111Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công30cuộn
112Đinh + vít nởTheo thiết kế bản vẽ thi công10hộp
113Xà đón điện thép góc L50*50, l=500 + sứ A25Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
114Gia công móc treo quạt trần D10 sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
115Bình cứu hỏa MFZ4 bbột BCTheo thiết kế bản vẽ thi công2bình
116Hộp để bình cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
117Bộ tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
118Quả hồ lô trang trí:Theo thiết kế bản vẽ thi công7quả
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công9,121m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,28m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công10m2
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1455100m2
126Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1676tấn
127Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9176m3
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công681 cấu kiện
129Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,04m3
130Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
132Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
133Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
134Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
136Lắp đặt giá treoTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
137Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
138Máy bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công1chiếc
139Hộp bảo vệ máy bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
140Rơ le phao tự độngTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
149Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
150Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
159Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
160Đai nhựa + vít bắt ốc neo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
161Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công11,23751m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,775m3
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0855tấn
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1625m3
165Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2832m3
166Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,6673m2
167Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công22,6898m2
168Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công22,6898m2
169Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0472tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0197100m2
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công51 cấu kiện
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,158100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,51841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,0787m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,76m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,396m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0611100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0969100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0969100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6301m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0328tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0426100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9006m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,499m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,06m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công3,06m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,3515m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,674m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1672m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,033100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0229tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4213m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0525tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0499100m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,99m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công4,99m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,4046m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2194tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2973100m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công29,73m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công29,73m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công10,2116m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công23,68m
34Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0753tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0753tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công8,041m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2819100m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công79,232m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công79,232m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công81,6725m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công81,6725m2
42Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15Theo thiết kế bản vẽ thi công5công
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,7196m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế bản vẽ thi công2,401m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,384m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công9,6m2
47Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công3,84m2
48Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo thiết kế bản vẽ thi công5,76m2
49Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
50Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1KV 2*4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
51Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
52Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
53Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
54Automat 3 pha 3P 40A, Icu = 22kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
55Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
56Đèn tuýp đơn 1*20W-1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
57Đui vát + bóng led gắn tường 11WTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
58Bộ đèn led trang trí D150-2WTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
59Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50WTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
60Lắp đặt quạt thông gió D250 - 20WTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
61Bộ công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
62Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
64Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
65Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
66Đầu cốt đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
67Đầu cốt đồng M6Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
68Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công3cuộn
69Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
70Dây thép mạ D4 trên dây cáp trục vào xà đón điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công40m
71Xà đón điện thép góc L50*50,L=500 + sứ A25Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
72Wifi - TPlink 2 râuTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
D NHÀ ĐIỀU TRỊ Y TẾ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công38,88m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4467tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0164tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0626tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2965tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,888100m2
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công541 mối nối
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công4,725100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công1,944m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,4393100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công10,98361m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công10,5091m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,8383m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công21,588m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2656m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0618tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6814tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4528tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6384100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2568100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1743m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,7943m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1946tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9889tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6368100m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,218100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4229100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0319100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0319100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,0834m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,8597m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,7464m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công26,2416m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công26,2416m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công44,8181m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3251m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công52,1723m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,4733m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,178m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,0038m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7911m3
42Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công8,9312m2
43Gia công lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công0,135tấn
44Lan can thép hộp, tay vịn INOC, ống D60 +D20 (đặt mua sẵn)Theo thiết kế bản vẽ thi công135,3kg
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công24,1818m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công255,8532m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công255,8532m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công55,836m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công55,836m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công391,6431m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công391,6431m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công64,2m
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công207,8008m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế bản vẽ thi công3,458m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công10,9296m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công10,9296m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công10,9296m2
58Tấm Copact vách ngăn WC (lắp đặt, phụ kiện đầy đủ)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,25m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công21,8592m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công372,528m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công48,908m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công73,12m2
63Cửa đi cánh bằng nhôm hệ 4500, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công35,32m2
64Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo thiết kế bản vẽ thi công37,8m2
65Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công14,234m2
67Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công14,234m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7623tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công37,8m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,726100m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
73Cầu chắn rác + phễu thuTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
76Ống thoát nước xuyên dầm D60Theo thiết kế bản vẽ thi công30cái
77Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,891tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,891tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công161,95221m2
80Bu lông M10Theo thiết kế bản vẽ thi công120cái
81Đắp đầu cột, chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
82Trát đắp trang trí lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
83Đăp trang trí chữ thậpTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,06m
85Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,712m3
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3921tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4027tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4915tấn
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,386100m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công59,4m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công59,4m2
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công18,5789m3
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5745tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7737tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,179tấn
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,7163100m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công139,568m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công139,568m2
99Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công28,2982m3
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,962tấn
101Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1135tấn
102Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,8502100m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công285m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công285m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công47,1094m2
106Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,1598m3
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2655tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2141tấn
109Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3319100m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công33,2m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công33,2m2
112Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,4266m3
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1931tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2708tấn
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4436100m2
116Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công44,4m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công44,4m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,8175100m2
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công13,86521m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,9615m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,8225m3
122Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công52,125m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,6356m3
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,145tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1241100m2
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công1161 cấu kiện
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
129Ống sứ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
130Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công110m
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10m
133Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công16,8m
134Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
135Bật đỡ thép D8 L300Theo thiết kế bản vẽ thi công80cái
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công7,561m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công7,56m3
138Roăng cao su đệm kimTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
139Gia công bộ đầu nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
140Kẹp sắt L=150Theo thiết kế bản vẽ thi công35cái
141Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công60cái
142Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công5kg
143Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4Theo thiết kế bản vẽ thi công6bình
144Hộp để bình cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
145Tiêu lênh chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công2ck
146Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công15m
147Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
148Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công160m
149Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công320m
150Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công400m
151Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
152Automat 1 pha 2P 30A, Icu = 22kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
153Bộ Automat 1 pha cực 25A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
154Bộ Automat 1 pha cực 20A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
155Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
156Đèn Led ốp trần D300 -18WTheo thiết kế bản vẽ thi công11bộ
157Đèn Led tuýp đơn 1*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
158Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
159Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
160Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
161Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
162Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
163Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
164Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
165Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
166Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50Theo thiết kế bản vẽ thi công6hộp
167Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công20cuộn
168Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công100bộ
169Đầu cốt đồng M16Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
170Đầu cốt đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
171Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
172Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
173Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sinoTheo thiết kế bản vẽ thi công100m
174Wifi - TPlink 3 râuTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
175Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,55100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
183Cút PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
184Cút PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
185Cút PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
186Cút PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
187Cút PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
188Cút PVC D90*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
189Cút PVC D76*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
190Côn PVC D90*34Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
191Tê PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
192Tê PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
193Tê PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
194Tê PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
195Tê PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
203Van khóa D50Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
204Van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
205Van khóa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
206Racco nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
207Racco nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
208Racco nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
210Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
211Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
212Lắp đặt vòi rửa gật gùTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
213Kép thép mạ kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công56cái
214Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
215Măng sông thép mạ kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
216Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
217Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
218Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
219Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công20tuýp
220Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
222Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
223Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
224Bình nước nóng 30lTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công29,97561m3
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8772m3
227Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3515m3
228Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2797tấn
229Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0619100m2
230Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,1517m3
231Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8034m2
232Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công15,8487m2
233Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công26,6961m2
234Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công26,6961m2
235Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công26,6961m2
236Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3481m3
237Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0925tấn
238Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0568100m2
239Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công131 cấu kiện
240Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5136m3
E NHÀ ĐIỀU TRỊ BAN ĐẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,1302100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công23,64151m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công24,5115m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công40,1629m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,072m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2073tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5654tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,744100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7033100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,6408m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công25,3475m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7393tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8569tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,2213tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9698100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7888100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3291100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1002100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1002100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công37,9747m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công15,9741m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công30,5982m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công44,3184m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công44,3184m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công163,6285m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,7254m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,4174m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công324,453m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công324,453m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công57,332m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công57,332m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1.131,8585m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.131,8585m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công102m
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công312,5632m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế bản vẽ thi công20,354m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công68,096m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công187,68m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công66,24m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công102,16m2
41Cửa đi , cửa sổ bằng khung thép hộp, bịt tôn dập lỗ D20 sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, cả khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công83,16m2
42Cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công8,4m2
43Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6m2
44Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3576tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công25,2m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công25,21m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4917tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công125,769m2
50Sơn tính điện khung thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3.491,7kg
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công4,7453100m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
53Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,075100m
56Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9433tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9433tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công307,521m2
59Bu lông M10Theo thiết kế bản vẽ thi công292cái
60Đắp đầu cột, chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công11công
61Trát chỉ lõm rộng 2cm 2 đầu hồiTheo thiết kế bản vẽ thi công8công
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công10,3818m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2725tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,499tấn
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,6988100m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công39,484m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công39,484m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công24,9064m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8266tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8983tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0176tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3228100m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công188,4936m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công188,4936m2
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công48,5328m3
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công7,0766tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,191tấn
78Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công5,0828100m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công508,3m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công508,3m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công109,6264m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3528m3
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2565tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0474tấn
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5057100m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công50,6m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công50,6m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5856100m2
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công25,37641m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2504m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,996m3
92Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công95,4m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,9892m3
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,265tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2268100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công2121 cấu kiện
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
98Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
99Ống sứ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công170m
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15m
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8m
103Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công39m
104Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công13cọc
105Bật đỡ thép D8 L300Theo thiết kế bản vẽ thi công112cái
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công17,551m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công17,55m3
108Roăng cao su đệm kimTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
109Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4Theo thiết kế bản vẽ thi công6bình
110Hộp để bình cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
111Tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
112Gia công bộ đầu nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
113Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công5kg
114Kẹp sắt L=150Theo thiết kế bản vẽ thi công35cái
115Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công60cái
116Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
117Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công15m
118Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công200m
119Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công400m
120Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công500m
121Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
122Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
123Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
124Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
125Đèn Led ốp trần D300 -18WTheo thiết kế bản vẽ thi công27bộ
126Lắp đặt quạt thông gió D250-20WTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
127Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
128Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công16bảng
129Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công20bảng
130Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công30bảng
131Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2bảng
132Tủ điện âm tường kim loại KT300*200*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
133Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50Theo thiết kế bản vẽ thi công10hộp
134Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công20cuộn
135Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công100bộ
136Đầu cos đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
137Đầu cos đồng M6Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
138Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
139Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
140Bộ mặt ổ cắm ti vi lắp âm + Jack cắm vào bộ khếch đạiTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
141Bộ khếch đại tín hiệu truyền hình cáp 10 đầu raTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
142Dây cáp trục sino 5c - chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công200m
143Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
144Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công100bộ
145Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công150m
146Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sinoTheo thiết kế bản vẽ thi công100m
147Wifi - TPlink 3 râuTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
148Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,62100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,27100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,21100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,52100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
155Cút PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
156Cút PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
157Cút PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
158Cút PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
159Cút PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
160Cút PVC D90*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
161Côn PVC D90*34Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
162Tê PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
163Tê PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
164Tê PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
165Tê PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
166Tê PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
167Cút nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
168Cút nhựa PPR D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
169Cút nhựa PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công70cái
170Cút nhựa PPR D50*20Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
171Cút ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50cái
172Tê ren trong PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40cái
173Tê ren ngoài PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40cái
174Tê nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
175Tê nhựa PPR D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
176Tê nhựa PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công50cái
177Tê thu PPR D50*20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
178Van khóa D50Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
179Van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
180Van khóa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
181Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
182Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
183Racco nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Racco nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
185Racco nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
186Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
187Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
188Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
190Kép thép mạ kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công70cái
191Tê thép mạ kẽm D15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
192Măng sông thép mạ kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
193Lắp đặt phễu thu D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
194Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
196Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công2bể
197Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công20tuýp
198Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
200Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
201Bình nước nóng 30lTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
202Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công54,64171m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8459m3
204Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2689m3
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4665tấn
206Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0951100m2
207Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,4328m3
208Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,7343m2
209Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công16,7361m2
210Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công25,44m2
211Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công25,44m2
212Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công25,44m2
213Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4775m3
214Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1651tấn
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0985100m2
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công211 cấu kiện
217Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công5,7024m3
F NHÀ ĐIỀU TRỊ TỰ NGUYỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,7386100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công18,85841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,5756m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công32,7353m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,968m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1696tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0928tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,608100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5755100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,7558m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,739m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6059tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6931tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8092tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5987100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,6396100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0679100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0911100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0911100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công30,5116m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công14,0052m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công28,8624m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công40,4432m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công40,4432m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công129,8347m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,0071m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,1531m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công320,4874m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công320,4874m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công57,594m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo thiết kế bản vẽ thi công11,07m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công46,524m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công951,4321m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công951,4321m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công93,66m
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công250,2696m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế bản vẽ thi công20,906m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công54,4768m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công123,984m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công51,988m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công88,08m2
42Cửa đi , cửa sổ bằng khung thép hộp, bịt tôn dập lỗ D20 sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công60,48m2
43Cửa đi bằng khung thép hộp kết hợp song thép sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công16,2m2
44Cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công6,72m2
45Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo thiết kế bản vẽ thi công2,88m2
46Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4929tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công24,48m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công15,68451m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0588tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công104,251m2
52Sơn tính điện khung thépTheo thiết kế bản vẽ thi công3.058,75kg
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6973100m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,412100m
55Cầu chắn rác + phễu thuTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
58Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8904tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8904tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công289,291m2
61Bu lông M10Theo thiết kế bản vẽ thi công236cái
62Đắp đầu cột, chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công15công
63Trát chỉ lõm rộng 2cm 2 đầu hồiTheo thiết kế bản vẽ thi công15công
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,4942m3
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2006tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1343tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2533100m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công34,22m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công34,22m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,4758m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6833tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5514tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0029tấn
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9094100m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công153,654m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công153,654m2
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công37,66m3
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công5,7966tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1655tấn
80Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công3,9767100m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công397,7m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công397,7m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công77,3558m2
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3298m3
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0612tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1659tấn
87Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3341100m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công33,4m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công33,4m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,276100m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công27,89181m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,36751m3
93Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0245m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,2342m3
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,4763m3
96Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công104,2422m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,5809m3
98Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2592tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1965100m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công1811 cấu kiện
101Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
103Ống sứ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công200m
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
106Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
107Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công9cọc
108Bật đỡ thép D8 L300Theo thiết kế bản vẽ thi công180cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
110Đai INOX 3mm L=200Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công181m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công18m3
113Gia công bộ đầu nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
114Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công20kg
115Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo thiết kế bản vẽ thi công55kg
116Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4Theo thiết kế bản vẽ thi công6bình
117Hộp để bình cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
118Tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
119Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
120Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công35m
121Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công160m
122Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công320m
123Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công400m
124Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
125Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
126Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
127Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
128Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
129Đèn Led ốp trần D300 -18WTheo thiết kế bản vẽ thi công22bộ
130Lắp đặt quạt thông gió D250-20WTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
131Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
132Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
133Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công17cái
134Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
135Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
136Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công24cái
137Tủ điện âm tường kim loại KT400*300*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
138Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50Theo thiết kế bản vẽ thi công8hộp
139Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công20cuộn
140Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công100bộ
141Đầu cos đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
142Đầu cos đồng M6Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
143Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
144Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
145Bộ mặt ổ cắm ti vi lắp âm + Jack cắm vào bộ khếch đạiTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
146Bộ khếch đại tín hiệu truyền hình cáp 10 đầu raTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
147Dây cáp trục sino 5c - chống ẩmTheo thiết kế bản vẽ thi công160m
148Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
149Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công120m
150Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sinoTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
151Wifi - TPlink 3 râuTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
152Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,65100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,38100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,58100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,64100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,52100m
159Cút PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
160Cút PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
161Cút PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
162Cút PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
163Cút PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
164Cút PVC D90*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
165Côn PVC D90*34Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
166Tê PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
167Tê PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
168Tê PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
169Tê PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
170Tê PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
171Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
172Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công55cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50x20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20x1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công40cái
176Khớp nối ren ngoài HDPE D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công42cái
182Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
183Van khóa D50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
184Van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
185Van khóa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
186Khớp nối ren ngoài HDPE D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
187Khớp nối ren ngoài HDPE D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
188Racco nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
189Racco nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
190Racco nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
192Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
193Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
195Kép thép mạ kẽm D20Theo thiết kế bản vẽ thi công56cái
196Tê thép mạ kẽm D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công25cái
197Măng sông thép mạ kẽm D20Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
198Lắp đặt phễu thu D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
199Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
201Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công2bể
202Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công20tuýp
203Van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
204Vòi đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
205Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
206Bình nước nóng 30lTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
207Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công36,42781m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8973m3
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,8459m3
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,311tấn
211Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0634100m2
212Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,2885m3
213Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1562m2
214Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,1574m2
215Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công24,18m2
216Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công24,18m2
217Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công24,18m2
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,6517m3
219Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1101tấn
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0657100m2
221Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công141 cấu kiện
222Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,8016m3
G NHÀ ĐIỀU TRỊ METHADOL
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,5933100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công19,21411m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công19,4792m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công35,841m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,9174m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0557tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9821tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2139tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,546100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5382100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,7052m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công19,08m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5649tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9478tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2938tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,459100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,595100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9169100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1673100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1673100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công26,1982m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,8046m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công31,4522m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công34,6864m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công34,6864m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công87,3803m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,542m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,4848m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công230,8736m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công230,8736m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công55,44m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công55,44m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công591,8571m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công591,8571m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công93m
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công243,6946m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế bản vẽ thi công14,15m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công16,0748m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công76,428m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công39,5m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công62,31m2
42Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công34,59m2
43Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công27,72m2
44Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
45Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
46Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5445tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công27m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công3,3794100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
51Cầu chắn rác + phễu thuTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
53Ống nhựa PVC D60 thoát nước xuyên dầmTheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
54Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3841tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3841tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công225,611m2
57Bu lông M10Theo thiết kế bản vẽ thi công240cái
58Đắp đầu cột, chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công12công
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,5301m3
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2083tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,008tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3576tấn
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2992100m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công61,26m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công61,26m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công16,1278m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,417tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,467tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6159tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5089100m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công124,9312m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công124,9312m2
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công33,8114m3
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,2564tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1747tấn
76Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5904100m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công359m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công359m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công94,7371m2
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2346m3
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1603tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1644tấn
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4039100m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công40,4m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công40,4m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,3634100m2
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công21,18691m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,0534m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,841m3
90Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công79,65m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,4957m3
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2213tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1894100m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công1771 cấu kiện
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
97Ống sứ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công145,5m
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10m
101Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công32m
102Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công11cọc
103Bật đỡ thép D8 L300Theo thiết kế bản vẽ thi công97cái
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công14,851m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công14,85m3
106Roăng cao su đệm kimTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
107Gia công bộ đầu nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
108Kẹp sắt L=150Theo thiết kế bản vẽ thi công35cái
109Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công60cái
110Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công5kg
111Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo thiết kế bản vẽ thi công44kg
112Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4Theo thiết kế bản vẽ thi công6bình
113Hộp để bình cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
114Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
115Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
116Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công180m
117Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công360m
118Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công450m
119Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
120Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
121Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
122Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
123Đèn Led tuýp đơn 1*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
124Đèn Led ốp trần D300 -18WTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
125Lắp đặt quạt thông gió D250-20WTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
126Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
127Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50WTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
128Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
129Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
130Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
131Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
132Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công18cái
133Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
134Tủ điện âm tường kim loại KT400*300*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
135Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50Theo thiết kế bản vẽ thi công6hộp
136Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công20cuộn
137Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công100bộ
138Đầu cos đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
139Đầu cos đồng M6Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
140Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
141Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
142Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sinoTheo thiết kế bản vẽ thi công100m
143Wifi - TPlink 3 râuTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
144Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
152Cút PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
153Cút PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
154Cút PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
155Cút PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
156Cút PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
157Cút PVC D90*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
158Côn PVC D90*34Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
159Tê PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
160Tê PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
161Tê PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
162Tê PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
163Tê PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
164Tê PVC D90*34oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
173Van khóa D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
174Van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
175Van khóa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
176Racco nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
177Racco nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
178Racco nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
180Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
181Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
183Lắp đặt phễu thu D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
184Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
186Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
187Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
188Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
189Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công18,21391m3
191Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9486m3
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,423m3
193Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1555tấn
194Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0317100m2
195Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1442m3
196Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5781m2
197Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5787m2
198Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
199Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
200Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
201Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8258m3
202Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,055tấn
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0328100m2
204Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công71 cấu kiện
205Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9008m3
H CỔNG, BỒN HOA, NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công4,411m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,49m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,25m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,47m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,936m3
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3754tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3754tấn
8Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3641tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3641tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8058100m2
11Bu lông M14Theo thiết kế bản vẽ thi công40cái
12Máng tôn thu nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công24,8m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
14Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
16Chếch PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
17Cút PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
18Băng keoTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
19Đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,2714100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công50,4755m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công181,7118m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công691,5143m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công345,6716m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công75,7133m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,168100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,33731m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,142m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1717m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0939m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0586tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1065tấn
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0352100m2
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1738100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9847m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0262tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,083tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0895100m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0638100m3
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,75m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3705m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
43Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế bản vẽ thi công7,35m2
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,1036m3
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công34,3825m2
46Chữ gắn biển hiệu theo thiết kếTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
47Đắp đầu trụTheo thiết kế bản vẽ thi công4ck
48Cánh cổng mua sẵn ( đầy đủ phụ kiện: ray, bản lề, khóa..)Theo thiết kế bản vẽ thi công12,96m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công12,96m2
I KHU THỂ THAO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công9,8561m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công4,6081m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công54,42481m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công5,0836100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công29,25100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công4,3875100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công58,5m3
8Rải hạt cao suTheo thiết kế bản vẽ thi công14.625kg
9Rải cỏ nhân tạoTheo thiết kế bản vẽ thi công2.925m2
10Khung thành thủ môn + lướiTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Sơn vạch kẻ sânTheo thiết kế bản vẽ thi công221,68m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,5922m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5332100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0231tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,211tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,091m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công23,2243m3
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3311tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3311tấn
20Bu lông M22Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
21Lưới CPE D2.5 ô 145Theo thiết kế bản vẽ thi công1.248m2
22Cáp thép bọc nhựa D6Theo thiết kế bản vẽ thi công316m
23Tăng đơTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
24Puli nhựa D60Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
25Keo dán cỏTheo thiết kế bản vẽ thi công30hộp
26Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công166m
28Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công166m
31Bóng đèn Led 100W ODE 005-100 ZALAATheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,5198100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,996m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,54m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công114m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công114m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công57m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8132100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1676tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công10,716m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công3801 cấu kiện
42Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công17,3267m3
43Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế bản vẽ thi công3,24100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5832100m3
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công6,48m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công35,64m3
47Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công3241m2
48Sơn vạch kẻ sânTheo thiết kế bản vẽ thi công54m
49Bộ lưới căng sân + cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
50Lưới ngăn chia 2 sânTheo thiết kế bản vẽ thi công108m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc 1
2 Cần trục bánh xích Cần trục bánh xích 10T1
3 Máy đào Máy đào 1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn2
5 Máy trộn bê tông 250l-500l2
6 Máy trộn vữa 80l-150l2
7 Máy trắc đạc kiểm định còn hiệu lực1
8 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->