Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:15:00 đến ngày 2022-06-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,904,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l-150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 3) Dự án Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận vị trí công tác tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư/ Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang.
Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại: 02073.826.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,72 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3755 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0384 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1462 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0253 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,072 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,466 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,268 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0251 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,6284 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,9898 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2277 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,372 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2864 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1442 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5899 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2765 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4896 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5992 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,3883 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,2145 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,542 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0153 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0047 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8377 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5004 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2609 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4966 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4966 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,1543 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2728 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,8942 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,7712 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 53,7712 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,9424 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,7926 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108,281 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,2701 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,9641 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,8389 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,026 | m3 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,44 | m2 |
| 44 | Lan can cầu thang ống D20 tay vịn inox D60 (đặt mua sẵn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 94,778 | kg |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,444 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 641,2347 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 641,2347 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116,236 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116,236 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.866,977 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.866,977 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 265,47 | m |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 634,1603 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,056 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8849 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8849 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8849 | m2 |
| 58 | Tấm Copact vách ngăn WC (lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,16 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,7698 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 132,576 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126,278 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175,68 | m2 |
| 63 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,08 | m2 |
| 64 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120,6 | m2 |
| 65 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 67 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4101 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,52 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2455 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,665 | 100m |
| 72 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7874 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7874 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 528,82 | 1m2 |
| 79 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 264 | cái |
| 80 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 81 | Trát đắp trang trí lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 82 | Đắp gờ chỉ trục A,E | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | công |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,9795 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8978 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8838 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7517 | tấn |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1706 | 100m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 147,15 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 147,15 | m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80,3983 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2443 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0452 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7312 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,4823 | 100m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 689,416 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 689,416 | m2 |
| 97 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,1384 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1997 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2296 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4003 | 100m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 840 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 840 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 146,8544 | m2 |
| 104 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5783 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2378 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2534 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5122 | 100m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,22 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,22 | m2 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5264 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2437 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3422 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5024 | 100m2 |
| 114 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,2 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,2 | m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,395 | 100m2 |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,0003 | 1m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3675 | 1m3 |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0245 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7504 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,547 | m3 |
| 122 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,4442 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2154 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,305 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2447 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 228 | 1 cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 129 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 132 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 134 | Bật đỡ thép D8 L300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 136 | Đai INOX 3mm L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 137 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,5 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,5 | m3 |
| 139 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 140 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | kg |
| 141 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | kg |
| 142 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 143 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 144 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 780 | m |
| 145 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 910 | m |
| 146 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 147 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 900 | m |
| 148 | Automat khối 3 pha 4P 100A, Icu=22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 149 | Automat khối 3 pha 4P 40A, Icu=22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 150 | Bộ Automat 1 pha cực 25A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 151 | Bộ Automat 1 pha cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 152 | Bộ Automat 1 pha cực 10A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 153 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 154 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt thông gió D250-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 157 | Bộ công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 158 | Bộ công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bảng |
| 159 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 160 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | bảng |
| 161 | Bộ ổ cắm đơn 3 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 162 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68 | bảng |
| 163 | Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 164 | Đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 167 | Biến dòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 168 | Cầu chì | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 169 | Khóa chuyển mạch | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | hộp |
| 171 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cuộn |
| 172 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | bộ |
| 173 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29 | hộp |
| 174 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 175 | Đầu cốt đồng M35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống luồn đay đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 177 | Cáp đồng trần M35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 178 | Đóng cọc đồng tròn D 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | 1m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,4 | m3 |
| 181 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | kg |
| 182 | Dây đồng trần M35+ bu lông ốc đồng D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 183 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | mối |
| 184 | SWITCH - TPLINK 24 cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 185 | Nút mạng net - amp outlet 1P | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 186 | AMP RJ 45 connector | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 187 | Đầu nối RJ - 45 chống nhiễu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 188 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 189 | Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 190 | Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 192 | Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sino | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 193 | Wifi - TPlink 3 râu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m |
| 202 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 203 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 204 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 205 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 206 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 207 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 208 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 209 | Tê PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 210 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 211 | Tê PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 212 | Tê PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 213 | Tê PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 214 | Tê PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 215 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 216 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 219 | Cút ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 220 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 221 | Tê ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 222 | Tê ren ngoài PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 223 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 224 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 225 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 226 | Tê thép mạ kẽm D15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 227 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 228 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 229 | Van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 230 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 231 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 232 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 233 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 234 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 239 | Kép thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 240 | Tê thép mạ kẽm D15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 241 | Măng sông thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 246 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | tuýp |
| 247 | Van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 248 | Vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 249 | Ống kiểm tra D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 250 | Ống kiểm tra D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 251 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2139 | 1m3 |
| 254 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9486 | m3 |
| 255 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | m3 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1555 | tấn |
| 257 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0317 | 100m2 |
| 258 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1442 | m3 |
| 259 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5781 | m2 |
| 260 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5787 | m2 |
| 261 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 262 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 263 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 264 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8258 | m3 |
| 265 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 266 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 267 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 cấu kiện |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9008 | m3 |
| B | NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1868 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,657 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,5377 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9354 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,441 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5685 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,358 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0984 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0262 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4943 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0301 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1367 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3956 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,264 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4649 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4649 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7358 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,5029 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,886 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,9505 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,1994 | m3 |
| 24 | Lan can thép hộp: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,844 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,844 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,3674 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99,3674 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,934 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,934 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 167,848 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 167,848 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,6716 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3646 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,248 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,7448 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,71 | m2 |
| 38 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,15 | m2 |
| 39 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 40 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,05 | m2 |
| 42 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,05 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Khóa treo nắp mái tôn: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1424 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1009 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 53 | Đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 54 | Vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 55 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4779 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4779 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,7724 | 1m2 |
| 59 | Bu lông M16, L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 60 | Bu lông M14, L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 61 | Thép M16, L=700 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,35 | kg |
| 62 | Thép M16 ,L =400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,545 | kg |
| 63 | Bu lông M14, L=350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7421 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5689 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4499 | 100m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,992 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,992 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2286 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1277 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8834 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8018 | 100m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,3952 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,3952 | m2 |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6766 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2045 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0281 | 100m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,8 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,8 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,9872 | m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4393 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0228 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0165 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1796 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0499 | tấn |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8608 | m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4742 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6121 | 100m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,204 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bảng |
| 104 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn D15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 107 | Tủ điện âm tường KT 550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 108 | Quạt hút mùi nhà WC, nhà bếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 109 | Đèn báo pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Hộp nối dây KT 110*110*50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 111 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cuộn |
| 112 | Đinh + vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 113 | Xà đón điện thép góc L50*50, l=500 + sứ A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 114 | Gia công móc treo quạt trần D10 sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 115 | Bình cứu hỏa MFZ4 bbột BC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 116 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 117 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 118 | Quả hồ lô trang trí: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | quả |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,12 | 1m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1455 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1676 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9176 | m3 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68 | 1 cấu kiện |
| 129 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,04 | m3 |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 139 | Hộp bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 140 | Rơ le phao tự động | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 159 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 160 | Đai nhựa + vít bắt ốc neo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,2375 | 1m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,775 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0855 | tấn |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1625 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2832 | m3 |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6673 | m2 |
| 167 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6898 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6898 | m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0472 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0197 | 100m2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5184 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0787 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,76 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,396 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0611 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0969 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0969 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6301 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0426 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9006 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,499 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,06 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,06 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3515 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,674 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1672 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0229 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4213 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0525 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0499 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,99 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,99 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4046 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2194 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2973 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,73 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,73 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,2116 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,68 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0753 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0753 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,04 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2819 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,232 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,232 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,6725 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,6725 | m2 |
| 42 | Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,7196 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,401 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,384 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | m2 |
| 47 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | m2 |
| 48 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,76 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 50 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1KV 2*4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 51 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 52 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 53 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 54 | Automat 3 pha 3P 40A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 55 | Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 56 | Đèn tuýp đơn 1*20W-1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 57 | Đui vát + bóng led gắn tường 11W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 58 | Bộ đèn led trang trí D150-2W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt thông gió D250 - 20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 61 | Bộ công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 65 | Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cuộn |
| 69 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 70 | Dây thép mạ D4 trên dây cáp trục vào xà đón điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 71 | Xà đón điện thép góc L50*50,L=500 + sứ A25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 72 | Wifi - TPlink 2 râu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| D | NHÀ ĐIỀU TRỊ Y TẾ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4467 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0164 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0626 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2965 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,888 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,725 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,944 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4393 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,9836 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,509 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8383 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,588 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2656 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0618 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6814 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4528 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6384 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2568 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1743 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7943 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1946 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9889 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6368 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,218 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4229 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0319 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0319 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,0834 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8597 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7464 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,2416 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,2416 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,8181 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3251 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,1723 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4733 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,178 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0038 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7911 | m3 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,9312 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,135 | tấn |
| 44 | Lan can thép hộp, tay vịn INOC, ống D60 +D20 (đặt mua sẵn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 135,3 | kg |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,1818 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 255,8532 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 255,8532 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,836 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,836 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 391,6431 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 391,6431 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64,2 | m |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 207,8008 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,458 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,9296 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,9296 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,9296 | m2 |
| 58 | Tấm Copact vách ngăn WC (lắp đặt, phụ kiện đầy đủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,25 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,8592 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 372,528 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,908 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,12 | m2 |
| 63 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ 4500, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,32 | m2 |
| 64 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ 4400, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,8 | m2 |
| 65 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,234 | m2 |
| 67 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,234 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7623 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,8 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,726 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 73 | Cầu chắn rác + phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 76 | Ống thoát nước xuyên dầm D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,891 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,891 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 161,9522 | 1m2 |
| 80 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | cái |
| 81 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 82 | Trát đắp trang trí lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 83 | Đăp trang trí chữ thập | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,06 | m |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,712 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3921 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4027 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4915 | tấn |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,386 | 100m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,4 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,4 | m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,5789 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5745 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7737 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,179 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7163 | 100m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 139,568 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 139,568 | m2 |
| 99 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,2982 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,962 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1135 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8502 | 100m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,1094 | m2 |
| 106 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1598 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2655 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2141 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3319 | 100m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,2 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,2 | m2 |
| 112 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4266 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1931 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2708 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4436 | 100m2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,4 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,4 | m2 |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8175 | 100m2 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,8652 | 1m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9615 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8225 | m3 |
| 122 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,125 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6356 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,145 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1241 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 116 | 1 cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 129 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 130 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 133 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8 | m |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 135 | Bật đỡ thép D8 L300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m3 |
| 138 | Roăng cao su đệm kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 139 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 140 | Kẹp sắt L=150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 141 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 142 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 143 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 144 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 145 | Tiêu lênh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ck |
| 146 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 147 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 148 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 149 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 150 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 151 | Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 152 | Automat 1 pha 2P 30A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Bộ Automat 1 pha cực 25A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 154 | Bộ Automat 1 pha cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 155 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 156 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 157 | Đèn Led tuýp đơn 1*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 159 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 160 | Bộ công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 161 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 162 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 163 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 165 | Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 167 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 168 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 169 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 170 | Đầu cốt đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 172 | Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 173 | Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sino | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 174 | Wifi - TPlink 3 râu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 183 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 184 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 186 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 187 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 188 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 189 | Cút PVC D76*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 190 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 191 | Tê PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 192 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 193 | Tê PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 194 | Tê PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 195 | Tê PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 203 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 204 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 205 | Van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 206 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 207 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 208 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 213 | Kép thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 215 | Măng sông thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 219 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | tuýp |
| 220 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 224 | Bình nước nóng 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,9756 | 1m3 |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8772 | m3 |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3515 | m3 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2797 | tấn |
| 229 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0619 | 100m2 |
| 230 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,1517 | m3 |
| 231 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8034 | m2 |
| 232 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,8487 | m2 |
| 233 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,6961 | m2 |
| 234 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,6961 | m2 |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,6961 | m2 |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3481 | m3 |
| 237 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0925 | tấn |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0568 | 100m2 |
| 239 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | 1 cấu kiện |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5136 | m3 |
| E | NHÀ ĐIỀU TRỊ BAN ĐẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,6415 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,5115 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,1629 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,072 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5654 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,744 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7033 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,6408 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,3475 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7393 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8569 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2213 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9698 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7888 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3291 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1002 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1002 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,9747 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,9741 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,5982 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,3184 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,3184 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 163,6285 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7254 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4174 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 324,453 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 324,453 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,332 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,332 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.131,8585 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.131,8585 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102 | m |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 312,5632 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,354 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,096 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 187,68 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66,24 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,16 | m2 |
| 41 | Cửa đi , cửa sổ bằng khung thép hộp, bịt tôn dập lỗ D20 sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, cả khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 83,16 | m2 |
| 42 | Cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m2 |
| 43 | Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3576 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | 1m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4917 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125,769 | m2 |
| 50 | Sơn tính điện khung thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.491,7 | kg |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7453 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 53 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | 100m |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9433 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9433 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 307,52 | 1m2 |
| 59 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 292 | cái |
| 60 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | công |
| 61 | Trát chỉ lõm rộng 2cm 2 đầu hồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | công |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,3818 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2725 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,499 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6988 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,484 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,484 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,9064 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8266 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8983 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0176 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3228 | 100m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 188,4936 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 188,4936 | m2 |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,5328 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0766 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,191 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,0828 | 100m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 508,3 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 508,3 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 109,6264 | m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3528 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2565 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0474 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5057 | 100m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,6 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5856 | 100m2 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,3764 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2504 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,996 | m3 |
| 92 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,4 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9892 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,265 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2268 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 212 | 1 cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 99 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 103 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39 | m |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cọc |
| 105 | Bật đỡ thép D8 L300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112 | cái |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | m3 |
| 108 | Roăng cao su đệm kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 109 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 110 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 111 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 112 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 113 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 114 | Kẹp sắt L=150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 115 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 116 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 117 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 118 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 119 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 120 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 121 | Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 122 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 123 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 124 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 125 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió D250-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 128 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bảng |
| 129 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bảng |
| 130 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | bảng |
| 131 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 132 | Tủ điện âm tường kim loại KT300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 134 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 135 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 136 | Đầu cos đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 137 | Đầu cos đồng M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 139 | Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 140 | Bộ mặt ổ cắm ti vi lắp âm + Jack cắm vào bộ khếch đại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 141 | Bộ khếch đại tín hiệu truyền hình cáp 10 đầu ra | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Dây cáp trục sino 5c - chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 143 | Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 144 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 146 | Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sino | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 147 | Wifi - TPlink 3 râu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,62 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 155 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 156 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 157 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 158 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 159 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 160 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 161 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 162 | Tê PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 163 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 164 | Tê PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 165 | Tê PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 166 | Tê PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 169 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 170 | Cút nhựa PPR D50*20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 171 | Cút ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 172 | Tê ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 173 | Tê ren ngoài PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 174 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 175 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 176 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 177 | Tê thu PPR D50*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 178 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 179 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 180 | Van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 181 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 182 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 183 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 184 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 185 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 190 | Kép thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 191 | Tê thép mạ kẽm D15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 192 | Măng sông thép mạ kẽm D15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 197 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | tuýp |
| 198 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 201 | Bình nước nóng 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,6417 | 1m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8459 | m3 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2689 | m3 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4665 | tấn |
| 206 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0951 | 100m2 |
| 207 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4328 | m3 |
| 208 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7343 | m2 |
| 209 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,7361 | m2 |
| 210 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,44 | m2 |
| 211 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,44 | m2 |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,44 | m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4775 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1651 | tấn |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0985 | 100m2 |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | 1 cấu kiện |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7024 | m3 |
| F | NHÀ ĐIỀU TRỊ TỰ NGUYỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,8584 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,5756 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,7353 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,968 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1696 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0928 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,608 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5755 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7558 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,739 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6059 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6931 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8092 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5987 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6396 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0679 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0911 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0911 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,5116 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,0052 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,8624 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4432 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4432 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 129,8347 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,0071 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1531 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320,4874 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320,4874 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,594 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,07 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,524 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 951,4321 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 951,4321 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93,66 | m |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250,2696 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,906 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,4768 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,984 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,988 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,08 | m2 |
| 42 | Cửa đi , cửa sổ bằng khung thép hộp, bịt tôn dập lỗ D20 sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60,48 | m2 |
| 43 | Cửa đi bằng khung thép hộp kết hợp song thép sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,2 | m2 |
| 44 | Cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 45 | Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa): | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4929 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,48 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,6845 | 1m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0588 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,251 | m2 |
| 52 | Sơn tính điện khung thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.058,75 | kg |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6973 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,412 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác + phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8904 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8904 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 289,29 | 1m2 |
| 61 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 236 | cái |
| 62 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 63 | Trát chỉ lõm rộng 2cm 2 đầu hồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4942 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2006 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1343 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2533 | 100m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,22 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,22 | m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,4758 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6833 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5514 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0029 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9094 | 100m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 153,654 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 153,654 | m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,66 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7966 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1655 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9767 | 100m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 397,7 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 397,7 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 77,3558 | m2 |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3298 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0612 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1659 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3341 | 100m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,4 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,276 | 100m2 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,8918 | 1m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3675 | 1m3 |
| 93 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0245 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,2342 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,4763 | m3 |
| 96 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,2422 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5809 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2592 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1965 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 181 | 1 cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 103 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 106 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 108 | Bật đỡ thép D8 L300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 110 | Đai INOX 3mm L=200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 113 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 114 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | kg |
| 115 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | kg |
| 116 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 117 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 118 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 119 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 120 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 121 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 122 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 123 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m |
| 124 | Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 125 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 126 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 127 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 129 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt thông gió D250-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 132 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 133 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 134 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 136 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 137 | Tủ điện âm tường kim loại KT400*300*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 138 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 139 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 140 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 141 | Đầu cos đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 142 | Đầu cos đồng M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 144 | Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 145 | Bộ mặt ổ cắm ti vi lắp âm + Jack cắm vào bộ khếch đại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 146 | Bộ khếch đại tín hiệu truyền hình cáp 10 đầu ra | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 147 | Dây cáp trục sino 5c - chống ẩm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 148 | Tủ điện âm tường kim loại KT 300*200*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 150 | Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sino | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 151 | Wifi - TPlink 3 râu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | 100m |
| 159 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 160 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 161 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 162 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 163 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 164 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 165 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 166 | Tê PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 167 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 168 | Tê PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 169 | Tê PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 170 | Tê PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20x1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 176 | Khớp nối ren ngoài HDPE D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 183 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 184 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 186 | Khớp nối ren ngoài HDPE D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 187 | Khớp nối ren ngoài HDPE D20*1/2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 188 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 189 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 190 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 195 | Kép thép mạ kẽm D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56 | cái |
| 196 | Tê thép mạ kẽm D20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 197 | Măng sông thép mạ kẽm D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 202 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | tuýp |
| 203 | Van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 204 | Vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 205 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 206 | Bình nước nóng 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,4278 | 1m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8973 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8459 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,311 | tấn |
| 211 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0634 | 100m2 |
| 212 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2885 | m3 |
| 213 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1562 | m2 |
| 214 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1574 | m2 |
| 215 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,18 | m2 |
| 216 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,18 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,18 | m2 |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6517 | m3 |
| 219 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1101 | tấn |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0657 | 100m2 |
| 221 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | 1 cấu kiện |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8016 | m3 |
| G | NHÀ ĐIỀU TRỊ METHADOL | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5933 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,2141 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,4792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,841 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,9174 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0557 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9821 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2139 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,546 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5382 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,7052 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,08 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5649 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9478 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2938 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,459 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,595 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9169 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1673 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1673 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,1982 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,8046 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,4522 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,6864 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,6864 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,3803 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,542 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4848 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 230,8736 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 230,8736 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,44 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,44 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 591,8571 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 591,8571 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93 | m |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 243,6946 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,15 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,0748 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,428 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,5 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,31 | m2 |
| 42 | Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,59 | m2 |
| 43 | Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,72 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 46 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5445 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3794 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 51 | Cầu chắn rác + phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước xuyên dầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3841 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3841 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 225,61 | 1m2 |
| 57 | Bu lông M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | cái |
| 58 | Đắp đầu cột, chân cột trục A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | công |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5301 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2083 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,008 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3576 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2992 | 100m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,26 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,26 | m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,1278 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,417 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,467 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6159 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5089 | 100m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124,9312 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 124,9312 | m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,8114 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2564 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1747 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5904 | 100m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 359 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 359 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 94,7371 | m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2346 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1603 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1644 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4039 | 100m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3634 | 100m2 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,1869 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0534 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,841 | m3 |
| 90 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 79,65 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,4957 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2213 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1894 | 100m2 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 177 | 1 cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 97 | Ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 145,5 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 101 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | m |
| 102 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cọc |
| 103 | Bật đỡ thép D8 L300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 97 | cái |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,85 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,85 | m3 |
| 106 | Roăng cao su đệm kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 107 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 108 | Kẹp sắt L=150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 109 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 110 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 111 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44 | kg |
| 112 | Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 113 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 114 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m |
| 115 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 116 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 117 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 360 | m |
| 118 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 119 | Automat 1 pha 2P 50A, Icu = 22kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 120 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 121 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 122 | Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 123 | Đèn Led tuýp đơn 1*20W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 124 | Đèn Led ốp trần D300 -18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió D250-20W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 128 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 129 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 130 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 131 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 132 | Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 133 | Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 134 | Tủ điện âm tường kim loại KT400*300*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 136 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cuộn |
| 137 | Đinh vít + nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | bộ |
| 138 | Đầu cos đồng M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 139 | Đầu cos đồng M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 141 | Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 142 | Dây tín hiệu mạng internet 8 lõi - sino | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 143 | Wifi - TPlink 3 râu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 152 | Cút PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Cút PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 154 | Cút PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 155 | Cút PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 156 | Cút PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 157 | Cút PVC D90*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 158 | Côn PVC D90*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 159 | Tê PVC D110*135o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 160 | Tê PVC D110*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 161 | Tê PVC D90*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 162 | Tê PVC D48*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 163 | Tê PVC D34*90o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Tê PVC D90*34o | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 173 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 174 | Van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 176 | Racco nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 177 | Racco nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 178 | Racco nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 188 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | tuýp |
| 189 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,2139 | 1m3 |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9486 | m3 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,423 | m3 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1555 | tấn |
| 194 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0317 | 100m2 |
| 195 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1442 | m3 |
| 196 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5781 | m2 |
| 197 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5787 | m2 |
| 198 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 199 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 200 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,09 | m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8258 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,055 | tấn |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 204 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 cấu kiện |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9008 | m3 |
| H | CỔNG, BỒN HOA, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,41 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,47 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,936 | m3 |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3754 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3754 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3641 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3641 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8058 | 100m2 |
| 11 | Bu lông M14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 12 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,8 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 14 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 16 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 17 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 18 | Băng keo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 19 | Đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2714 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,4755 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 181,7118 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 691,5143 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 345,6716 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,7133 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3373 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,142 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1717 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0939 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0586 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1065 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0352 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1738 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9847 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0262 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,083 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0895 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0638 | 100m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,75 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3705 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1036 | m3 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,3825 | m2 |
| 46 | Chữ gắn biển hiệu theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 47 | Đắp đầu trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | ck |
| 48 | Cánh cổng mua sẵn ( đầy đủ phụ kiện: ray, bản lề, khóa..) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,96 | m2 |
| I | KHU THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,856 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,608 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,4248 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,0836 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,25 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3875 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,5 | m3 |
| 8 | Rải hạt cao su | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14.625 | kg |
| 9 | Rải cỏ nhân tạo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.925 | m2 |
| 10 | Khung thành thủ môn + lưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Sơn vạch kẻ sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 221,68 | m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5922 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5332 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0231 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,211 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,091 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,2243 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3311 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3311 | tấn |
| 20 | Bu lông M22 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 21 | Lưới CPE D2.5 ô 145 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.248 | m2 |
| 22 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 316 | m |
| 23 | Tăng đơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 24 | Puli nhựa D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 25 | Keo dán cỏ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | hộp |
| 26 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 166 | m |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 166 | m |
| 31 | Bóng đèn Led 100W ODE 005-100 ZALAA | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5198 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,996 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,54 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 114 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8132 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1676 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,716 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 380 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,3267 | m3 |
| 43 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,24 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5832 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,64 | m3 |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 324 | 1m2 |
| 48 | Sơn vạch kẻ sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | m |
| 49 | Bộ lưới căng sân + cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 50 | Lưới ngăn chia 2 sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước. | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích | Cần trục bánh xích 10T | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 07 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l-500l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80l-150l | 2 |
| 7 | Máy trắc đạc | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi