Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:14:00 đến ngày 2022-06-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,450,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.815.567.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.631.134.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng nhà làm việc Uỷ ban nhân xã Phúc Hoà, huyện Tân Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Phúc Hoà. Địa chỉ: Xã Phúc Hoà, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Phúc Hoà. Đ/c: Xã Phúc Hoà, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6925 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,6552 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9106 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1571 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9812 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0894 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,7295 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,4527 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5642 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1905 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1283 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1283 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,0148 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7269 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7681 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8354 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2367 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8691 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9627 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,0606 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8094 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4569 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3375 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4536 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,4304 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,191 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,3307 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3136 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4157 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0883 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3191 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,4151 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9449 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,103 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,771 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,771 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,6 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,45 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,77 | md |
| 29 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,47 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 32 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,88 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,28 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 37 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,88 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8054 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,448 | m2 |
| 40 | Gia công lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3751 | tấn |
| 41 | Trụ gỗ tay vịn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 42 | Tay vịn gỗ lim nam phi D60 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,497 | md |
| 43 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,7125 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,4281 | 1m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,316 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6591 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6591 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 437,72 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.474,8677 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 312,1212 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 757,4984 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,1474 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,0539 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 244,92 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,36 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 232,32 | m |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,6756 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,8872 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,7181 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 603,4158 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 221,562 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,6786 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm compact HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,92 | m2 |
| 20 | Đá Granit tự nhiên màu trắng sứ bát | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,366 | m2 |
| 21 | Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,98 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.544,4872 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 771,9213 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 25W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng compact 25W | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Tủ điện KT 400x350x120 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện phòng 4-6 moden | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.200 | m |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | máy |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thu đường kính 50-32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu đường kính 32-25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu đường kính 25-20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 32 | Phễu thu sàn | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 38 | Xi phông innox | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 42 | Hộp giấy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 750*650x180mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3KG | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2921 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2921 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Hồ lô kim thu sét | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Thuê máy đo điện trở | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | điểm |
| H | PHẦN BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1776 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0236 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1646 | tấn |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4468 | m2 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4085 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,874 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,874 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3856 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,77 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 1 ck |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thông hơi và ống thoát nước | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0539 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0322 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0774 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9728 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7976 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,32 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0041 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1014 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5078 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 ck |
| 30 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1137 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1052 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7886 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7783 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0436 | m2 |
| 35 | Láng vữa xi măng, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,0436 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1281 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2325 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,911 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | 1 ck |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.176E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.815.567.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.631.134.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi