Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:09:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,071,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự về xây dựng/di dời/sửa chữa tuyến cáp viễn thông, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông, hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án. Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên (xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông);- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bằng cấp chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).+ Lưu ý:- Toàn bộ lao động trong danh sách Nhân sự chủ chốt này phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên phải có bản gốc, hoặc bản sao được chứng thực.- Công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: Là công trình Hợp đồng tương tự về xây dựng/di dời/sửa chữa tuyến cáp viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt Thay thế và dịch chuyển HTVT trên tuyến QL 19B đoạn từ km 38+200 đến km58+100 (Sân bay Phù Cát - Bảo tàng Quang Trung) - Viễn thông Bình Định năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam,
Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax : 0256.3811645. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax : 0256.381164. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax : 0256.3811645. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thu hồi mạng mạng cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 1km |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24 sợi (dịch cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp đồng, quang (dịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 tủ |
| B | I Phần kéo lại (dịch chuyển), lắp mới bổ sung | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợi kéo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (treo đi nhờ cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 km cáp |
| 7 | Bốc cáp đồng cáp quang theo tuyến ống để dời. Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cáp đồng cáp quang cống theo tuyến ống qua rãnh mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | công/ tấn |
| 9 | Bốc cáp đồng cáp quang theo tuyến ống để dời. Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tủ cáp đồng, cáp quang trên cột có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 khung giá |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện (dùng bulong xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (dùng bu lông xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 14 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột hết lỗ, cột chuyển hướng (dùng bộ đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cột |
| 15 | Đeo biển cáp tại cột, bể cáp cho tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 16 | Lắp đặt gía dự phòng cáp quang C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | giá |
| 17 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 bộ |
| 18 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 thanh sắt |
| 19 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt 1 ống PVC F110 từ bể cáp tới cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| C | Phần hàn nối | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 điện cực |
| 2 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại tủ cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ cáp |
| 3 | Hàn nối cáp sợi quang tại OTB, Splitter cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 4 | Hàn nối cáp sợi quang tại OTB, ODF cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ ODF |
| 5 | Hàn nối cáp sợi quang, loại tại OTB, ODF cáp quang >48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ MX |
| D | Phần vật tư chính mua mới phục vụ di dời mạng cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 2 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Thẻ bài cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 4 | Cáp quang treo số 8 kim loại 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,95 | km |
| 5 | Tủ cáp quang OTB 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tủ cáp quang OTB 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tủ cáp quang gắn racks 19" ODF 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ cáp quang gắn racks 19" ODF 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Măng sông cáp quang 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Măng sông cáp quang 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Phần thu hồi cột, đào dịch chuyển tuyến ống | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 3 | Bốc dỡ thủ công khung bể cáp, cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3838 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW: (0.3*0.2*0.22*4 =0.0528m3 thu hồi 1 khung bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (0.25*0.5*0.22*2 =0.055m3: phá thành 1 bể tháo 2 ống dời cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Đào rãnh cáp dời ống, cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,4783 | m3 |
| 7 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2446 | tấn |
| 8 | Vận chuyển ống nhựa bằng máy kéo kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2446 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp qua cống nổi, ĐK ống>100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1m |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp treo, lan can, ĐK ống >100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1m |
| F | Phần xây dựng lại cột treo cáp | |||
| 1 | Đào hố trồng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,761 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9835 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột di dời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột di dời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn vuông loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột mới, loại cột 7.B-V-125.I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông vuông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột mới, loại cột 7.B-V-125.I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 10,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Đổ bê tông móng cột,cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | ụ quầy |
| 9 | Đổ bê tông móng cột,cột ghép, ly tâm 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ụ quầy |
| G | Phần xây dựng lại bể cáp | |||
| 1 | Đào đất xây bể cáp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2241 | m3 |
| 2 | Đắp đất bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2748 | m3 |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống bể Htt=1,61m và bể nâng 0,4m (ĐMVD: bể Htt / H tiêu chuẩn 0.91m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | bể |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bể |
| 5 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bể |
| 6 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bể |
| 7 | Cắt hàn khung 2 đan, 3 đan củ thành khung 1 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Khung |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bể |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bể |
| H | Phần xây dựng tuyến ống di dời | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp mới để lắp đặt ống thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,0564 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6395 | 100 m ống |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100 m ống |
| 4 | Bổ sung ống nhựa thay thế hư hỏng, dập ống trong quá trình di dời (10% tổng tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 5 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m |
| 6 | Colie lắp ống sắt vào thành cầu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống 113,5x3,2 mm (ống dịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ ống sắt qua cống nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 trụ |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,8444 | m3 |
| I | Phần phá dỡ và hoàn trả đường bê tông, đường nhựa | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng để dời ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| J | Bốc dỡ vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3325 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3325 | công/ tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấn |
| 5 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 6 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 8 | Bốc phụ kiện các loại ( tạm tính).Bốc lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 9 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự về xây dựng/di dời/sửa chữa tuyến cáp viễn thông, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông, hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án. Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên (xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông);- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình | 3 | - Có trình độ bằng cấp chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).+ Lưu ý:- Toàn bộ lao động trong danh sách Nhân sự chủ chốt này phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên phải có bản gốc, hoặc bản sao được chứng thực.- Công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: Là công trình Hợp đồng tương tự về xây dựng/di dời/sửa chữa tuyến cáp viễn thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 2 | Xe máy đào | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở đất | Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi