Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628199-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220628109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 17:09:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,071,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự về xây dựng/di dời/sửa chữa tuyến cáp viễn thông, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông, hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án. Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên (xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông);- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bằng cấp chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).+ Lưu ý:- Toàn bộ lao động trong danh sách Nhân sự chủ chốt này phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên phải có bản gốc, hoặc bản sao được chứng thực.- Công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: Là công trình Hợp đồng tương tự về xây dựng/di dời/sửa chữa tuyến cáp viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt
Thay thế và dịch chuyển HTVT trên tuyến QL 19B đoạn từ km 38+200 đến km58+100 (Sân bay Phù Cát - Bảo tàng Quang Trung) - Viễn thông Bình Định năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà Nẵng. (Địa chỉ: 40 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng).


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Địa chỉ: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax : 0256.3811645.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax : 0256.381164.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax : 0256.3811645.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thu hồi mạng mạng cáp
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V5,491km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) 24 sợi (dịch cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,711km
3Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp đồng, quang (dịch)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 tủ
B I Phần kéo lại (dịch chuyển), lắp mới bổ sung
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 8 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,431 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 16 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,961 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,711 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 48 sợi kéo mớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,251 km cáp
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (treo đi nhờ cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71 km cáp
7Bốc cáp đồng cáp quang theo tuyến ống để dời. Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V3,7515tấn
8Vận chuyển thủ công cáp đồng cáp quang cống theo tuyến ống qua rãnh mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7515công/ tấn
9Bốc cáp đồng cáp quang theo tuyến ống để dời. Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7515tấn
10Lắp đặt tủ cáp đồng, cáp quang trên cột có tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V181 tủ
11Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 khung giá
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện (dùng bulong xuyên tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V498cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (dùng bu lông xuyên tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cột
14Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột hết lỗ, cột chuyển hướng (dùng bộ đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V113cột
15Đeo biển cáp tại cột, bể cáp cho tuyến cápMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
16Lắp đặt gía dự phòng cáp quang C1Mô tả kỹ thuật theo chương V31giá
17Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V591 bộ
18Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V191 thanh sắt
19Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
20Lắp đặt 1 ống PVC F110 từ bể cáp tới cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V30m
C Phần hàn nối
1Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V771 điện cực
2Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại tủ cáp C.100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ cáp
3Hàn nối cáp sợi quang tại OTB, Splitter cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ ODF
4Hàn nối cáp sợi quang tại OTB, ODF cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ ODF
5Hàn nối cáp sợi quang, loại tại OTB, ODF cáp quang >48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ MX
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
D Phần vật tư chính mua mới phục vụ di dời mạng cáp
1Biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
2Biển báo độ caoMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Thẻ bài cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Cáp quang treo số 8 kim loại 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V20,95km
5Tủ cáp quang OTB 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Tủ cáp quang OTB 96FoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tủ cáp quang gắn racks 19" ODF 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tủ cáp quang gắn racks 19" ODF 96FoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Măng sông cáp quang 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Măng sông cáp quang 96FoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Phần thu hồi cột, đào dịch chuyển tuyến ống
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V731 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
3Bốc dỡ thủ công khung bể cáp, cấu kiện bê tông đúc sẵn,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3838tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW: (0.3*0.2*0.22*4 =0.0528m3 thu hồi 1 khung bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (0.25*0.5*0.22*2 =0.055m3: phá thành 1 bể tháo 2 ống dời cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
6Đào rãnh cáp dời ống, cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V576,4783m3
7Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V15,2446tấn
8Vận chuyển ống nhựa bằng máy kéo kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2446tấn
9Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp qua cống nổi, ĐK ống>100mmMô tả kỹ thuật theo chương V171m
10Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp treo, lan can, ĐK ống >100mmMô tả kỹ thuật theo chương V881m
F Phần xây dựng lại cột treo cáp
1Đào hố trồng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,761m3
2Đắp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34,9835m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột di dời)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cột
4Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột di dời)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn vuông loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột mới, loại cột 7.B-V-125.I)Mô tả kỹ thuật theo chương V82cột
6Lắp dựng cột bê tông vuông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột mới, loại cột 7.B-V-125.I)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
7Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 10,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Đổ bê tông móng cột,cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V41ụ quầy
9Đổ bê tông móng cột,cột ghép, ly tâm 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23ụ quầy
G Phần xây dựng lại bể cáp
1Đào đất xây bể cáp, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2241m3
2Đắp đất bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V48,2748m3
3Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống bể Htt=1,61m và bể nâng 0,4m (ĐMVD: bể Htt / H tiêu chuẩn 0.91m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,978bể
4Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36bể
5Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7bể
6Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V22bể
7Cắt hàn khung 2 đan, 3 đan củ thành khung 1 đanMô tả kỹ thuật theo chương V14Khung
8Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V22bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V7nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V36bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V10bể
H Phần xây dựng tuyến ống di dời
1Đào đất rãnh cáp mới để lắp đặt ống thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V701,0564m3
2Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6395100 m ống
3Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100 m ống
4Bổ sung ống nhựa thay thế hư hỏng, dập ống trong quá trình di dời (10% tổng tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V472m
5Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V131m
6Colie lắp ống sắt vào thành cầu mớiMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
7Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống 113,5x3,2 mm (ống dịch)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
8Lắp đặt trụ đỡ ống sắt qua cống nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21 trụ
9Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V647,8444m3
I Phần phá dỡ và hoàn trả đường bê tông, đường nhựa
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng để dời ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
J Bốc dỡ vận chuyển
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,3325tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3325công/ tấn
3Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,92tấn
4Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11tấn
5Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V1,872tấn
6Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,872tấn
7Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872tấn
8Bốc phụ kiện các loại ( tạm tính).Bốc lênMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
9Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
10Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự về xây dựng/di dời/sửa chữa tuyến cáp viễn thông, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông, hoặc cơ khí.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án. Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm kể từ ngày cấp;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình của công trình tương tự).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên (xây dựng dân dụng; hoặc điện tử viễn thông);- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 3 - Có trình độ bằng cấp chuyên môn liên quan đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).+ Lưu ý:- Toàn bộ lao động trong danh sách Nhân sự chủ chốt này phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016.- Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên phải có bản gốc, hoặc bản sao được chứng thực.- Công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: Là công trình Hợp đồng tương tự về xây dựng/di dời/sửa chữa tuyến cáp viễn thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê1
2 Xe máy đào Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê1
3 Máy trộn bê tông Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê1
4 Máy đo điện trở đất Nhà thầu: đầu tư/ Đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->