Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:38:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,553,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà vệ sinh trường THCS Võ Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 5 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Võ Ninh
Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Nguyễn Duy Tiễn- Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,423 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (30%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,7716 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,0584 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,751 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,8166 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,486 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,1497 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6803 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,6343 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 11 | Cốp pha dầm, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,57 | m2 |
| 12 | Cốp pha trụ móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,4288 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 119,26 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 978,1 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 213,08 | kg |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,9427 | m3 |
| 17 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4703 | m3 |
| 18 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,068 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,502 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 287,51 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 115,004 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,768 | m3 |
| 23 | Lót bạt ni lon chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,134 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,5134 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,2176 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92,37 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 380,73 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 323,56 | kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,121 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,736 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 212,46 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.488,72 | kg |
| 34 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,8388 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 255,4764 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.409,3 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 968,32 | kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,4647 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, ôvăng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54,0984 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 141,28 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 145,61 | kg |
| 42 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc),dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,7314 | m3 |
| 43 | Xây ốp gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5227 | m3 |
| 44 | Xây tường lan can gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2671 | m3 |
| 45 | Xây tường trong gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,7243 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,118 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,679 | m3 |
| 48 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc)- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,5168 | m3 |
| 49 | Xây ốp gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3703 | m3 |
| 50 | Xây tường trong gạch không nung,- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,7221 | m3 |
| 51 | Xây tường lan can gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2578 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1893 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,209 | m3 |
| 54 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,2192 | m3 |
| 55 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5776 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,934 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,04 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 469,8225 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 469,8225 | kg |
| 60 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,98 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,45mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 109,06 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,06 | m2 |
| 63 | Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,06 | m2 |
| 64 | SXLD cữa lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Gia công thang sắt lên mái fi 18 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,3886 | kg |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,0388 | m2 |
| 67 | Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,0388 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,5544 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92,0776 | m2 |
| 70 | Ốp tường trong phòng gạch men KT300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 223,775 | m2 |
| 71 | Dán gạch máng tiểu, gạch KT30x30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,09 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 136,3972 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 164,2802 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 164,6903 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,736 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 238,7564 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,88 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,6245 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 1 cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,745 | m2 |
| 81 | Gia công tay vịn lan can inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,1708 | kg |
| 82 | Lắp vòi tè thoát nước fi 20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 84 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,2 | m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 86 | Rọ sắt chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 87 | Nẹp ống d90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 229,6303 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 745,438 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 274,95 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82,46 | m2 |
| 92 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 330 | m3 |
| 94 | Chi phí bơm bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m3 |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5689 | 1m3 |
| 96 | Xây móng gạch 2 lổ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8678 | m3 |
| 97 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,576 | m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 103 | Lát gạch terazo KT400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn led ốp trần 18W, KT209x209 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp nối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modul | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đào rãnh chôn tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất chôn rãnh,K=0,85 (đất tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 13 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 14 | Cọc tiếp đất KT63x63x6, L=2m, mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 16 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm, d=16mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 17 | LĐ kim thu sét fi16, L=1000, mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 20 | Đai inox nẹp ống D27+ sâu vít 4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 21x3,0mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 27x3,0mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 34x3,0mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt van PVC, D21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PVC, D27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt bằng đồng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 27 | Van phao mở tự động | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | LĐ tê PVC, đk 21x21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 29 | LĐ tê PVC, đk 27x21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | LĐ tê PVC, đk 27x27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | LĐ tê PVC, đk 90x60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 32 | LĐ tê PVC, đk 90x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 33 | LĐ tê PVC, đk 110x110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 34 | LĐ cút PVC, đk 21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 35 | LĐ cút PVC, đk 27 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 36 | LĐ cút PVC, đk 34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | LĐ nối ren trong (ren đồng), đk 21 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí xổm (có két treo xã) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 60x2,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 90x3,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 42 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 110x4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 44 | LĐ tê thông tắc PVC, đk 90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | LĐ tê thông tắc PVC, đk 110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lavabô + vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 48 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 49 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 50 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 51 | LĐ côn nhựa, đk 60x49 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 52 | LĐ côn nhựa, đk 110x90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 53 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,7208 | 1m3 |
| 54 | BT nền đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,771 | m3 |
| 55 | Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,8515 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,65 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,65 | m2 |
| 58 | Đánh màu nguyên chất vào thành và đáy bể | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,65 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1704 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,4254 | m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 107,48 | kg |
| 63 | Đổ lớp vật liệu lọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,274 | m3 |
| C | PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 247,3315 | kg |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,6215 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,856 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,3105 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,1016 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,996 | m3 |
| 11 | Hút hầm cầu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | xe |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,3043 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ khung lưới bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,891 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,851 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,5068 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,906 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,5336 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 347,668 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 139,0672 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt, mài gạch đá | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy phát điện | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đào | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi