Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636241-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220636186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:38:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nhà vệ sinh trường THCS Võ Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH Kiến trúc Vũ Hoàng Địa chỉ: TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 5 năm 2022.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Nguyễn Duy Tiễn- Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%)Theo mô tả kỹ thuật chương V59,423m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (30%)Theo mô tả kỹ thuật chương V15,77161m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%)Theo mô tả kỹ thuật chương V11,05841m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V28,751m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V5,8166m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,486m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,1497m3
8Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,6803m3
9Bê tông trụ móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,6343m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V16,64m2
11Cốp pha dầm, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật chương V28,57m2
12Cốp pha trụ móngTheo mô tả kỹ thuật chương V20,4288m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V119,26kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V978,1kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V213,08kg
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V42,9427m3
17Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4703m3
18Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75Theo mô tả kỹ thuật chương V16,068m2
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V57,502m3
20Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V287,51m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V115,004m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V34,768m3
23Lót bạt ni lon chống thấmTheo mô tả kỹ thuật chương V75,134m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V7,5134m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,752m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V68,2176m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V92,37kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V380,73kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V323,56kg
30Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,121m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V64,736m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V212,46kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1.488,72kg
34Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,8388m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V255,4764m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1.409,3kg
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V968,32kg
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,4647m3
39Ván khuôn lanh tô, ôvăngTheo mô tả kỹ thuật chương V54,0984m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V141,28kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V145,61kg
42Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc),dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,7314m3
43Xây ốp gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5227m3
44Xây tường lan can gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2671m3
45Xây tường trong gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,7243m3
46Xây gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,118m3
47Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,679m3
48Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc)- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,5168m3
49Xây ốp gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3703m3
50Xây tường trong gạch không nung,- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,7221m3
51Xây tường lan can gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2578m3
52Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1893m3
53Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,209m3
54Xây bậc cấp gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,2192m3
55Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5776m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,934m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,04m2
58Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V469,8225kg
59Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V469,8225kg
60Lợp tôn úp nóc dày 0,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7,98m2
61Lợp mái tôn sóng vuông D0,45mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2)Theo mô tả kỹ thuật chương V109,06m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả kỹ thuật chương V60,06m2
63Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V60,06m2
64SXLD cữa lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
65Gia công thang sắt lên mái fi 18Theo mô tả kỹ thuật chương V11,3886kg
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật chương V46,0388m2
67Phun sơn chống thấm bằng Radcon#7 (DM: 0,25l/m2)Theo mô tả kỹ thuật chương V46,0388m2
68Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V65,5544m2
69Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V92,0776m2
70Ốp tường trong phòng gạch men KT300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V223,775m2
71Dán gạch máng tiểu, gạch KT30x30mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,09m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V136,3972m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V164,2802m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V164,6903m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V64,736m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V238,7564m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V108,88m
78Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V31,6245m2
79Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V16,5m2
80Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V50,745m2
81Gia công tay vịn lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V64,1708kg
82Lắp vòi tè thoát nước fi 20Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
83Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
84LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Theo mô tả kỹ thuật chương V34,2m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
86Rọ sắt chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
87Nẹp ống d90Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V229,6303m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V745,438m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V274,95m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật chương V82,46m2
92Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo mô tả kỹ thuật chương V30m3
93Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo mô tả kỹ thuật chương V330m3
94Chi phí bơm bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V30m3
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V2,56891m3
96Xây móng gạch 2 lổ, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8678m3
97Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,576m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,8m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V28m2
100Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V7,5m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V3m3
103Lát gạch terazo KT400x400x30, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V30m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt loại đèn led ốp trần 18W, KT209x209Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp đặt dây dẫn loại 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V70m
4Lắp đặt dây dẫn loại 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V120m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Hộp nốiTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V90m
10Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modulTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
11Đào rãnh chôn tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V7,21m3
12Đắp đất chôn rãnh,K=0,85 (đất tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật chương V7,2m3
13Cáp đồng trần 70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V20m
14Cọc tiếp đất KT63x63x6, L=2m, mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cọc
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V25m
16Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm, d=16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V20m
17LĐ kim thu sét fi16, L=1000, mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
18Đầu cốt đồng M70Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V40m
20Đai inox nẹp ống D27+ sâu vít 4Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
21LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 21x3,0mmTheo mô tả kỹ thuật chương V105m
22LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 27x3,0mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
23LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 34x3,0mmTheo mô tả kỹ thuật chương V70m
24Lắp đặt van PVC, D21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
25Lắp đặt van PVC, D27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt bằng đồng)Theo mô tả kỹ thuật chương V21bộ
27Van phao mở tự độngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
28LĐ tê PVC, đk 21x21Theo mô tả kỹ thuật chương V46cái
29LĐ tê PVC, đk 27x21Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
30LĐ tê PVC, đk 27x27Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
31LĐ tê PVC, đk 90x60Theo mô tả kỹ thuật chương V26cái
32LĐ tê PVC, đk 90x90Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
33LĐ tê PVC, đk 110x110Theo mô tả kỹ thuật chương V28cái
34LĐ cút PVC, đk 21Theo mô tả kỹ thuật chương V120cái
35LĐ cút PVC, đk 27Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
36LĐ cút PVC, đk 34Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
37LĐ nối ren trong (ren đồng), đk 21Theo mô tả kỹ thuật chương V53cái
38Lắp đặt xí xổm (có két treo xã)Theo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
39Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2bể
40LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 60x2,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16m
41LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 90x3,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V105m
42LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 110x4,2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V82m
43Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V40cái
44LĐ tê thông tắc PVC, đk 90Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
45LĐ tê thông tắc PVC, đk 110Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt lavabô + vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V14bộ
47Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
48LĐ cút nhựa 90 độ, đk 60Theo mô tả kỹ thuật chương V48cái
49LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90Theo mô tả kỹ thuật chương V16cái
50LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110Theo mô tả kỹ thuật chương V38cái
51LĐ côn nhựa, đk 60x49Theo mô tả kỹ thuật chương V24cái
52LĐ côn nhựa, đk 110x90Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
53Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V15,72081m3
54BT nền đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,771m3
55Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,8515m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Theo mô tả kỹ thuật chương V28,65m2
57Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Theo mô tả kỹ thuật chương V28,65m2
58Đánh màu nguyên chất vào thành và đáy bểTheo mô tả kỹ thuật chương V28,65m2
59Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1704m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V9,4254m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V211 cấu kiện
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V107,48kg
63Đổ lớp vật liệu lọcTheo mô tả kỹ thuật chương V1,274m3
C PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1gốc
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V44,88m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V247,3315kg
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V9,12m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V12,6215m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V2,856m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V17,3105m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V8,1016m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V9,996m3
11Hút hầm cầuTheo mô tả kỹ thuật chương V3xe
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V6,3043m3
13Tháo dỡ khung lưới bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V15,891m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V2,851m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V1,08m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V4,5068m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả kỹ thuật chương V3,906m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V69,5336m3
19Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V347,668m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V139,0672m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
2 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
3 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
4 Máy đầm bàn - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
5 Máy cắt, mài gạch đá - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
6 Máy khoan bê tông - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
8 Máy phát điện - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
9 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
10 Máy cắt uốn thép - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
11 Xe ben tự đổ - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
12 Máy đào - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->