Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 19:50:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,815,160,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc các công trình xây dựng cấp III khác có các hạng mục tương tự các hạng mục chính của gói thầu đang xét bao gồm: San nền, kè đá, hệ thống thoát nước, cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.671.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cốt thép; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu có trọng lượng khi gia tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, kè ao số 1 xã Yên Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, thủ công (TC=5%) | Chương V | 265,779 | m3 |
| 2 | Đào bùn, bằng máy -đất cấp I (M=95%) | Chương V | 50,498 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II (TC=5%) | Chương V | 0,589 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng máy -đất cấp II (M=95%) | Chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Chương V | 14.349,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (TC5%) | Chương V | 12,6683 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 (M95%) | Chương V | 240,6978 | 100m3 |
| B | ỐP MÁI BỜ VÂY | |||
| 1 | Đào bùn đáy ao trong mọi điều kiện, thủ công (TC=5%) | Chương V | 171,3925 | m3 |
| 2 | Đào bùn, bằng máy -đất cấp I (M=95%) | Chương V | 32,5646 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp II (TC=5%) | Chương V | 111,5835 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng máy -đất cấp II (M=95%) | Chương V | 21,2009 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp móng | Chương V | 5.721,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (TC5%) | Chương V | 2,8606 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 (M95%) | Chương V | 54,3526 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 328,96 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 52,63 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 368,44 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V | 361,86 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 30,66 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,6317 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,3158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 5,2568 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M250, đá 1x2, | Chương V | 105,27 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 6,81 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 9,3981 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M150, đá 1x2, | Chương V | 37,59 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 72,37 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,4685 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 7,4127 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M250, đá 1x2, | Chương V | 77,53 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 5,02 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,7047 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,9345 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M250, đá 1x2, | Chương V | 33,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,119 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,8954 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M250, đá 1x2, | Chương V | 5,41 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 398,51 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M150, đá 1x2, | Chương V | 318,81 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 22,0006 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 20,7227 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,M250, đá 1x2, | Chương V | 297,73 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V | 13.174 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bê tông liên kết tấm đan ốp mái, chiều rộng ≤250cm,M250, đá 1x2, | Chương V | 20,66 | m3 |
| 40 | Cung cấp cát vàng lọc | Chương V | 4,9 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Chương V | 3,5 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D100mm | Chương V | 1,225 | 100m |
| 44 | Cung cấp đất đắp bờ vây | Chương V | 887,63 | m3 |
| 45 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 8,8763 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 71,01 | 100m |
| 47 | Cung cấp phên nứa chắn đất | Chương V | 1.775,25 | m2 |
| 48 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V | 90 | ca |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 3,283 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,2955 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m | Chương V | 8 | 1 ống cống |
| 6 | Cung cấp ống cống D600 mác 300 tương đương tải trọng HL93 | Chương V | 25 | md |
| 7 | Cung cấp đế cống D600 mác 200 | Chương V | 28 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Chương V | 2 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 6,76 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 14,04 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 6,85 | m3 |
| 15 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 3,323 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,2991 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 2,35 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Chương V | 8 | 1 ống cống |
| 20 | Cung cấp ống cống D1000 mác 300 tương đương tải trọng HL93 | Chương V | 20 | md |
| 21 | Cung cấp đế cống D1000 mác 200 | Chương V | 22 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 10,65 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 1,7 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 17,06 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 5,56 | m3 |
| 28 | Xây tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 1,61 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,49 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ ga , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,95 | m3 |
| 31 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 1,11 | m3 |
| 32 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,58 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 3,28 | m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0834 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0226 | tấn |
| 37 | Gia công thép thang D20 | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép thang D20 | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mũ ga, đáy ga | Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 42 | Cung cấp Bộ ga Composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850mm tải trọng 250Kn | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (TC=10%) | Chương V | 2,95 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II (M=90%) | Chương V | 0,2655 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0038 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0279 | tấn |
| 48 | Ván khuôn dàn van | Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 49 | Bê tông dàn van , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,47 | m3 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0204 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0204 | tấn |
| 52 | Cung cấp bulong D12 | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Vít nâng V1 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bê tông cánh van đúc, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 0,07 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cánh van đúc, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| D | CẦU AO | |||
| 1 | Đào móng cầu ao bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (TC=5%) | Chương V | 1,7255 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cầu ao bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp I (M=95%) | Chương V | 0,3278 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 22,51 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 154,74 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 27,54 | 100m |
| 7 | Xây bậc cầu ao bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 37,11 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 502,77 | m2 |
| E | SÂN VƯỜN LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 44,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 44,24 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 81,0541 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 416,815 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 bồn hoa | Chương V | 416,815 | m2 |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây | Chương V | 414,66 | m3 |
| 7 | Cây Bàng Đài Loan cao 4-5m đường kính gốc D15-20cm | Chương V | 286 | Cây |
| 8 | Cây hoa ban đỏ 4m-5m đường kính gốc 15-20cm | Chương V | 100 | Cây |
| 9 | Đào gốc cây chuyển đi và đào trồng lại cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 518 | gốc |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V | 4,47 | 100 cây |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cây sấu | Chương V | 4,47 | 100 cây |
| 12 | Chăm sóc cây trong 12 tháng | Chương V | 12 | Tháng |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V | 1,638 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 25,389 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x23x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 819 | m |
| 16 | Cung cấp Ni lông lót chống mất nước bê tông | Chương V | 3.935,4 | m2 |
| 17 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 393,54 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3.935,4 | m2 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Chương V | 1.044,9 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 35,26 | 1m3 |
| 21 | Thi Công Khung móng cột M24x340x340x675 mm | Chương V | 34 | Cấu kiện |
| 22 | Thi Công Khung móng cột M24x340x340x500 mm | Chương V | 5 | Cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 35,26 | m3 |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L60x60x6 -2400 | Chương V | 39 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V | 0,02 | 100 m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 58,5 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Tai bắt tiếp địa | Chương V | 39 | cái |
| 29 | Cột bát giác liền cần đơn 8m-3,5 mm | Chương V | 34 | 1 cột |
| 30 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn ĐC 05B | Chương V | 5 | 1 cột |
| 31 | Gia công lan can | Chương V | 15,2313 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 777,72 | m2 |
| 33 | Gia công cửa cầu xuống ao | Chương V | 0,6571 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa cầu xuống ao | Chương V | 40,32 | m2 |
| 35 | Cung cấp bản lề | Chương V | 7 | bộ |
| 36 | Cung cấp then sắt D20 | Chương V | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc các công trình xây dựng cấp III khác có các hạng mục tương tự các hạng mục chính của gói thầu đang xét bao gồm: San nền, kè đá, hệ thống thoát nước, cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.671.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 2 | - Bao gồm 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư xây dựng- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn cốt thép | Máy hàn cốt thép; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 16T | Máy lu có trọng lượng khi gia tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi bê tông có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi