Gói thầu: Gói Số 6: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Tháp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638181-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
Tên gói thầu Gói Số 6: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Tháp
Số hiệu KHLCNT 20220601748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương năm 2022 chi cho công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 19:48:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,728,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định)- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), yêu cầu:+ Đã từng là kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định)- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực- Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu. Đã từng là Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp; kèm tài liệu chứng minh).- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn BT 250lít (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông cầm tay (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
9-Coffa nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp
E-CDNT 1.2 Gói Số 6: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Tháp
Nâng cấp, mở rộng Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đồng Tháp
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương năm 2022 chi cho công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH thiết kế và xây dựng TT và Công ty TNHH CSC Yên Gia Thành. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng BMC Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp, địa chỉ: Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường 1 , TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp , địa chỉ: số 112, Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp) và các tài liệu theo yêu cầu Chương III. E-HSMT (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Tháp - Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2657100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I5,4881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7905100m3
4Đóng cọc đá 0.1x0.1 dài 1m đóng 9c/m2 - Cấp đất I5,3892100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công7,86m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0378100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,86m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4029,652m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4017,708m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,036m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4028,234m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,466m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,684m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0495tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,5308tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1761tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1603tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,7769tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,6745tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2183tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,6044tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,9522tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,5073tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,2587tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,704tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0795tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1456tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0443tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3148tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0542tấn
31Trải tấm nilon VN3,1384100m2
32Ván khuôn móng cột0,2664100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,4268100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,6654100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1098100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5032100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,25m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,3664m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,916m3
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB4039,24m2
41Ốp chân tường đá chẻ27,9m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40233,16m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40760,91m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4031,98m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40212,4m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40102,48m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 vữa XM M75, PCB40291,34m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 vữa XM M75, PCB40 ( nhám mặt )12,5m2
49Lát Đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4018,352m2
50Bả bằng bột bả vào tường974,27m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần134,46m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ213,36m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ895,37m2
54Kẻ Jion các mặt đứng công trình ( tạm tính 50% đơn giá mã hiệu AK.24313)472,5md
55Trần tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm NC lắp đặt và VL khác)295m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m2,2458tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,2458tấn
58Gia công xà gồ thép Lysaght 40801,2623tấn
59Lắp dựng xà gồ thép1,262tấn
60Gia công xà gồ thép Lysaght 4080:1.240,8md
61Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB403,8352100m2
62Cửa đi khung nhôm kình dày 8mm hệ 700 (NC + VL khác)21,6m2
63Cửa đi khung nhôm kình dày 5mm hệ 700 (Gồm NC + VL khác)19,56m2
64Cửa sổ khung nhôm kình dày 5mm hệ 700 (NC + VL khác)26,4m2
65LD ổ khoá13Bộ
66Tranh tường19,8Bộ
67Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km9,232610 tấn/1km
68Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km138,488610 tấn/1km
69CCLĐ tủ điện tổng11 tủ
70CCLĐ các automat 2 pha 30A1cái
71CCLĐ đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng có chụp25bộ
72CCLĐ đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng có chụp3bộ
73CCLĐ quạt trần + hộp số7cái
74CCLĐ công tắc 2 hạt16cái
75CCLĐ ổ cắm ba14cái
76CCLĐ dây đơn 1,0mm280m
77CCLĐ dây đơn 1,5mm240m
78CCLĐ dây đơn 2,5mm220m
79CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm60m
80CCLĐ các automat 1 pha 6A8cái
81Băng keo15Cuộn
82CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm0,2100m
83CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm0,65100m
84CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm0,2100m
85CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm0,15100m
86CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.8mm0,25100m
87CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm0,45100m
88CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
89CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/274cái
90CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm8cái
91CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm6cái
92CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
93CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
94CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
95CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
96CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/606cái
97CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/604cái
98CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/902cái
99CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 1144cái
100CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
101CCLĐ lavabo3bộ
102CCLĐ xí bệt3bộ
103CCLĐ van nhựa3cái
104CCLĐ phễu thu Inox - Đường kính 2003cái
105CCLĐ gương soi3cái
106CCLĐ van nhựa 1 chiều - Đường kính 27mm1cái
107CCLĐ khâu nồi răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm4cái
108CCLĐ vòi rửa Lavabo3bộ
B NHÀ THUỶ TẠ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,4053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,6033100m3
3Đóng cọc đá 0.1m x 0.1m dài 1m đóng 9c/m2 - Cấp đất I2,7428100m
4Đắp cát phủ đầu cừ3,4829m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0941100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,688m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,4829m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB409,323m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,15m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,9132m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,3158m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0831tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2888tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,3483tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1698tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0413tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1739tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3464tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1832tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,1926tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,249tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,996tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,3292tấn
24Trải tấm nilon VN0,5104100m2
25Ván khuôn móng dài0,0835100m2
26Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,3973100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,195100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3761100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,7018100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,0663m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,2135m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4035,2099m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 vữa XM M75, PCB4026,88m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4042,108m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40115,6486m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB4070,1756m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg651 cấu kiện
38Con tiện lan can65Cái
39LD yếm BT12Cái
40LD bình hồ lô1Bộ
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần246,5083m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ246,508m2
43Lam chắn nắng3,696m2
44Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB4070,1756m2
45Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,984410 tấn/1km
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km29,766110 tấn/1km
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây51,7892100m2
2Đắp đất bờ chặn9,675100m3
3Đào đất để đắp bờ chặn10,6425100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,8528,0908100m3
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km280,908510m³/1km
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỜ KÈ
E Hệ thống thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I70,08431m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công46,7229m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB404,901m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,472m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4077,36m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,56m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,7446m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,32m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện1,7075tấn
10Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép =6mm0,2398tấn
11Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép =8mm0,1888tấn
12Thép L80x61.707,52kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu291cấu kiện
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,4826100m2
15Thép chắn rác6,438Kg
16Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8568m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,0932100m2
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm42cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm11 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm21 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm101 đoạn ống
23Join cao su9Cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I213,2481m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công142,1653m3
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB4026,656m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4045,696m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40456,96m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40190,4m2
30Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,415m3
31Ván khuôn móng dài0,4566100m2
32Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =6mm0,6773tấn
F Sân đường nội bộ
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I3,4424100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I3,4424100m3
3Nilon lót3,4424100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40264,8m3
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB402.648m2
G Kè BTCT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I106,00981m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công70,6732m3
3Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)29,26m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc3,23100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm1,2312tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm3,6746tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=16mm0,2394tấn
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I7,6100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,56m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4010,666m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4087,5208m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB4027,739m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng6,0307100m2
14Nilon lót2,7739100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m1,4023tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m3,0624tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m3,3544tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m1,8017tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,677100m
20Chèn vữa xi măng Mác 7514,4666m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)16,2674m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2.6791 cấu kiện
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp6,7993100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm2,2504tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2733m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,062m3
27Ván khuôn móng dài0,4066100m2
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm1,1232100m
29Cung cấp, lắp đặt xích đường kính 12mm mạ kẽm231m
H HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,331m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I59,281m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4507100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,833m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,25m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,1526tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,5062tấn
8Ván khuôn móng cột0,34100m2
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm123,5m
10Lắp đặt dây cáp ≤ 6mm2123,5m
11Thép bản dày 10mm17Cái
12Bulon fi 2468Bộ
13Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m41 cần đèn
14Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m131 cần đèn
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy171 cột
16Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời SOLARLIGHT - 100W17bộ
I TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I5,1004100m3
2Cung cấp đất hổn hợp trồng cây ( 60% đất màu , 20% sơ dừa , 10% phân bò , 10% tro trấu )510m3
3Trồng cay hắc ó3,825100 m2
4Trồng cây Giáng Hương ĐK 150 cao 2.5m74cây
5Trồng cây cau vua ĐK 100 cao 2.5m62Cây
6Trồng cây thiên tuế ĐK 200 cao 50030cây
7Trồng cỏ lá gừng Thái3.196m2
8Trồng cây trâm ổi 15giỏ/m20,625100 m2
9Tưới nước cây cảnh trồng bằng ô tô 5m316,610cây/tháng
10Tưới nước thảm cỏ ở công viên, ô tô 5m336,41100m2/tháng
11Duy trì cây hồng lộc bằng ô tô 5m349,810cây/tháng
12Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( tưới 15 lần trong tháng 15ngày x3 tháng = 45 lần)74,7100cây/1lần
13Phun thuốc trừ sâu bồn hoa ( tháng phun 1 lần )4,98100m2/lần
14Bón phân và xử lý đất bồn hoa ( tháng bón phân 1 lần )4,98100m2/lần
15Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh cho ( 1 lần / tháng ) ,109,23100m2/lần
16Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 ( tưới 15 lần trong tháng 15x3 =1.5 lần )54,615100m2/ tháng
17Bón phân thảm cỏ ( vật tư và nhân công máy thi công nhân 3 lần )109,23100m2/ lần
18Làm cỏ tạp ( 1 lần / tháng ) nhân công x 3 lần109,23100m2/ lần
19Phát thảm cỏ bằng máy; thảm cỏ không thuần chủng ( nhân công và máy thi công x 3 lần )95,88100m2/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định)- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.51
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), yêu cầu:+ Đã từng là kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định)- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.51
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực- Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu. Đã từng là Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp; kèm tài liệu chứng minh).- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.31
4 Thợ mộc 2 - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.11
5 Thợ nề 4 - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.11
6 Thợ vận hành máy 1 - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.11
7 Thợ điện 2 - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn BT 250lít (chiếc) Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn 1kW (chiếc) Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi 1,5kW (chiếc) Còn hoạt động tốt2
4 Máy đục bê tông cầm tay (chiếc) Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch (chiếc) Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép (chiếc) Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn (chiếc) Còn hoạt động tốt2
8 Dàn giáo (bộ) Còn hoạt động tốt200
9 Coffa nhựa hoặc thép (m2) Còn hoạt động tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->