Gói thầu: Gói Số 6: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Tháp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| Tên gói thầu | Gói Số 6: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương năm 2022 chi cho công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 19:48:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,728,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định)- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), yêu cầu:+ Đã từng là kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định)- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực- Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu. Đã từng là Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp; kèm tài liệu chứng minh).- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 250lít (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông cầm tay (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Coffa nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Tổng Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 6: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Đồng Tháp Nâng cấp, mở rộng Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh Đồng Tháp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương năm 2022 chi cho công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp) và các tài liệu theo yêu cầu Chương III. E-HSMT (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 18, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Tháp - Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Đường Võ Trường Toản, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2657 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 5,488 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7905 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc đá 0.1x0.1 dài 1m đóng 9c/m2 - Cấp đất I | 5,3892 | 100m | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 7,86 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0378 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,86 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 29,652 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,708 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,036 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,234 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,466 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,684 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0495 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,5308 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1761 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1603 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,7769 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,6745 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2183 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,6044 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,9522 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,5073 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,2587 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,704 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0795 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1456 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0443 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3148 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0542 | tấn | |
| 31 | Trải tấm nilon VN | 3,1384 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột | 0,2664 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,4268 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,6654 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1098 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5032 | 100m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,25 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,3664 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,916 | m3 | |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 39,24 | m2 | |
| 41 | Ốp chân tường đá chẻ | 27,9 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 233,16 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 760,91 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,98 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 212,4 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 102,48 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 vữa XM M75, PCB40 | 291,34 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 vữa XM M75, PCB40 ( nhám mặt ) | 12,5 | m2 | |
| 49 | Lát Đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 18,352 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 974,27 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 134,46 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 213,36 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 895,37 | m2 | |
| 54 | Kẻ Jion các mặt đứng công trình ( tạm tính 50% đơn giá mã hiệu AK.24313) | 472,5 | md | |
| 55 | Trần tấm thạch cao dày 9mm (bao gồm NC lắp đặt và VL khác) | 295 | m2 | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 2,2458 | tấn | |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,2458 | tấn | |
| 58 | Gia công xà gồ thép Lysaght 4080 | 1,2623 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,262 | tấn | |
| 60 | Gia công xà gồ thép Lysaght 4080: | 1.240,8 | md | |
| 61 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8352 | 100m2 | |
| 62 | Cửa đi khung nhôm kình dày 8mm hệ 700 (NC + VL khác) | 21,6 | m2 | |
| 63 | Cửa đi khung nhôm kình dày 5mm hệ 700 (Gồm NC + VL khác) | 19,56 | m2 | |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm kình dày 5mm hệ 700 (NC + VL khác) | 26,4 | m2 | |
| 65 | LD ổ khoá | 13 | Bộ | |
| 66 | Tranh tường | 19,8 | Bộ | |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 9,2326 | 10 tấn/1km | |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 138,4886 | 10 tấn/1km | |
| 69 | CCLĐ tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 70 | CCLĐ các automat 2 pha 30A | 1 | cái | |
| 71 | CCLĐ đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng có chụp | 25 | bộ | |
| 72 | CCLĐ đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng có chụp | 3 | bộ | |
| 73 | CCLĐ quạt trần + hộp số | 7 | cái | |
| 74 | CCLĐ công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 75 | CCLĐ ổ cắm ba | 14 | cái | |
| 76 | CCLĐ dây đơn 1,0mm2 | 80 | m | |
| 77 | CCLĐ dây đơn 1,5mm2 | 40 | m | |
| 78 | CCLĐ dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 79 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 80 | CCLĐ các automat 1 pha 6A | 8 | cái | |
| 81 | Băng keo | 15 | Cuộn | |
| 82 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm | 0,2 | 100m | |
| 83 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | 0,65 | 100m | |
| 84 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | 0,2 | 100m | |
| 85 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm | 0,15 | 100m | |
| 86 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.8mm | 0,25 | 100m | |
| 87 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm | 0,45 | 100m | |
| 88 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 89 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27 | 4 | cái | |
| 90 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 91 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 6 | cái | |
| 92 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 93 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 94 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 95 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 96 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | 6 | cái | |
| 97 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | 4 | cái | |
| 98 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90 | 2 | cái | |
| 99 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 | 4 | cái | |
| 100 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 101 | CCLĐ lavabo | 3 | bộ | |
| 102 | CCLĐ xí bệt | 3 | bộ | |
| 103 | CCLĐ van nhựa | 3 | cái | |
| 104 | CCLĐ phễu thu Inox - Đường kính 200 | 3 | cái | |
| 105 | CCLĐ gương soi | 3 | cái | |
| 106 | CCLĐ van nhựa 1 chiều - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 107 | CCLĐ khâu nồi răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 108 | CCLĐ vòi rửa Lavabo | 3 | bộ | |
| B | NHÀ THUỶ TẠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,4053 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,6033 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc đá 0.1m x 0.1m dài 1m đóng 9c/m2 - Cấp đất I | 2,7428 | 100m | |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | 3,4829 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0941 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,688 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,4829 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,323 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,15 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,9132 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,3158 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0831 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2888 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,3483 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1698 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0413 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1739 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3464 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1832 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1926 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,249 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,996 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,3292 | tấn | |
| 24 | Trải tấm nilon VN | 0,5104 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 0,0835 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,3973 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,195 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3761 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,7018 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,0663 | m3 | |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2135 | m3 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 35,2099 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 vữa XM M75, PCB40 | 26,88 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,108 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 115,6486 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 70,1756 | m2 | |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 65 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Con tiện lan can | 65 | Cái | |
| 39 | LD yếm BT | 12 | Cái | |
| 40 | LD bình hồ lô | 1 | Bộ | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 246,5083 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 246,508 | m2 | |
| 43 | Lam chắn nắng | 3,696 | m2 | |
| 44 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | 70,1756 | m2 | |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,9844 | 10 tấn/1km | |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 29,7661 | 10 tấn/1km | |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 51,7892 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đất bờ chặn | 9,675 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất để đắp bờ chặn | 10,6425 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 28,0908 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 280,9085 | 10m³/1km | |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỜ KÈ | |||
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | 70,0843 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 46,7229 | m3 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 4,901 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,472 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,36 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,56 | m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7446 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,32 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,7075 | tấn | |
| 10 | Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép =6mm | 0,2398 | tấn | |
| 11 | Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép =8mm | 0,1888 | tấn | |
| 12 | Thép L80x6 | 1.707,52 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 29 | 1cấu kiện | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,4826 | 100m2 | |
| 15 | Thép chắn rác | 6,438 | Kg | |
| 16 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8568 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,0932 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 42 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 300mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 23 | Join cao su | 9 | Cái | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 213,248 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 142,1653 | m3 | |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 26,656 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 45,696 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 456,96 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 190,4 | m2 | |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,415 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 0,4566 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =6mm | 0,6773 | tấn | |
| F | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 3,4424 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 3,4424 | 100m3 | |
| 3 | Nilon lót | 3,4424 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 264,8 | m3 | |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 2.648 | m2 | |
| G | Kè BTCT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 106,0098 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 70,6732 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 29,26 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 3,23 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 1,2312 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | 3,6746 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=16mm | 0,2394 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 7,6 | 100m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,56 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,666 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 87,5208 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,739 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 6,0307 | 100m2 | |
| 14 | Nilon lót | 2,7739 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 1,4023 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 3,0624 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 3,3544 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 1,8017 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,677 | 100m | |
| 20 | Chèn vữa xi măng Mác 75 | 14,4666 | m3 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16,2674 | m3 | |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2.679 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 6,7993 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 2,2504 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2733 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,062 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng dài | 0,4066 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | 1,1232 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt xích đường kính 12mm mạ kẽm | 231 | m | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,33 | 1m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 59,28 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4507 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,833 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,25 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,1526 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,5062 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,34 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 123,5 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp ≤ 6mm2 | 123,5 | m | |
| 11 | Thép bản dày 10mm | 17 | Cái | |
| 12 | Bulon fi 24 | 68 | Bộ | |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 4 | 1 cần đèn | |
| 14 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 13 | 1 cần đèn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 17 | 1 cột | |
| 16 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời SOLARLIGHT - 100W | 17 | bộ | |
| I | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 5,1004 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất hổn hợp trồng cây ( 60% đất màu , 20% sơ dừa , 10% phân bò , 10% tro trấu ) | 510 | m3 | |
| 3 | Trồng cay hắc ó | 3,825 | 100 m2 | |
| 4 | Trồng cây Giáng Hương ĐK 150 cao 2.5m | 74 | cây | |
| 5 | Trồng cây cau vua ĐK 100 cao 2.5m | 62 | Cây | |
| 6 | Trồng cây thiên tuế ĐK 200 cao 500 | 30 | cây | |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng Thái | 3.196 | m2 | |
| 8 | Trồng cây trâm ổi 15giỏ/m2 | 0,625 | 100 m2 | |
| 9 | Tưới nước cây cảnh trồng bằng ô tô 5m3 | 16,6 | 10cây/tháng | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ ở công viên, ô tô 5m3 | 36,41 | 100m2/tháng | |
| 11 | Duy trì cây hồng lộc bằng ô tô 5m3 | 49,8 | 10cây/tháng | |
| 12 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 ( tưới 15 lần trong tháng 15ngày x3 tháng = 45 lần) | 74,7 | 100cây/1lần | |
| 13 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa ( tháng phun 1 lần ) | 4,98 | 100m2/lần | |
| 14 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa ( tháng bón phân 1 lần ) | 4,98 | 100m2/lần | |
| 15 | Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh cho ( 1 lần / tháng ) , | 109,23 | 100m2/lần | |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 ( tưới 15 lần trong tháng 15x3 =1.5 lần ) | 54,615 | 100m2/ tháng | |
| 17 | Bón phân thảm cỏ ( vật tư và nhân công máy thi công nhân 3 lần ) | 109,23 | 100m2/ lần | |
| 18 | Làm cỏ tạp ( 1 lần / tháng ) nhân công x 3 lần | 109,23 | 100m2/ lần | |
| 19 | Phát thảm cỏ bằng máy; thảm cỏ không thuần chủng ( nhân công và máy thi công x 3 lần ) | 95,88 | 100m2/ lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đã được ký với chủ đầu tư; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư (giá trị công trình tính theo hóa đơn).+ Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), yêu cầu:+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định)- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), yêu cầu:+ Đã từng là kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định)- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực- Có hợp đồng còn hiệu lực với nhà thầu. Đã từng là Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp; kèm tài liệu chứng minh).- Tài liệu: Hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Thợ mộc | 2 | - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. | 1 | 1 |
| 5 | Thợ nề | 4 | - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. | 1 | 1 |
| 6 | Thợ vận hành máy | 1 | - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. | 1 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 2 | - Kèm theo: Hợp đồng lao động + Chứng chỉ đào tạo nghề + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực + Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu)* Tất cả tài liệu kèm theo Scan: bản gốc hoặc photo công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 250lít (chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW (chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW (chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông cầm tay (chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch (chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép (chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn (chiếc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Dàn giáo (bộ) | Còn hoạt động tốt | 200 |
| 9 | Coffa nhựa hoặc thép (m2) | Còn hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi