Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THÁI NGUYÊN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 19:38:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,037,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94311144E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ Huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | không yêu cầu bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL THÁI NGUYÊN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Nguyên Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Mẫu số 05. Giấy ủy quyền Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh(nếu có nhà thầu lien doanh) Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập) Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh) Mẫu số 08. Đơn dự thầu Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt Mẫu số 11D. Bảng kê khai thiết bị Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ Mẫu số 13B. Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (nếu có nhà thầu liên danh) Mẫu số 18. Bảng tổng hợp giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Thái Nguyên Chi nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội: Địa chỉ Số 04 Phường Hoàng Văn Thụ Thành Phố Thái Nguyên: Số ĐT 0989882600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Hồng Quân-GĐ Viettel Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đăng Quỳnh: P.Hạ tang Viettel Thái Nguyên:0989882600 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đăng Quỳnh: P.Hạ tang Viettel Thái Nguyên:0989882600 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Đại Từ | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 736 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 60,454 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 15 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 22 | bộ ODF |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 16 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,9622 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,83 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 18 | cột |
| 13 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Chương V- Phần 2 HSYC | 20 | cột |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 56 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,2674 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,2674 | tấn |
| B | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Định Hóa | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 169 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 12,622 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 79 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,5807 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,5807 | tấn |
| C | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Đồng Hỷ | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 232 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 16,32 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 10 | bộ ODF |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 14 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 5 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,2718 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,4223 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 14,11 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 8,8786 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 19 | cột |
| 13 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Chương V- Phần 2 HSYC | 24 | cột |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,3712 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,3712 | tấn |
| D | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn TP. Phổ Yên | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 196 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,944 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,5933 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,5933 | tấn |
| E | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Phú Bình | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 1.085 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 82,933 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 15 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 40 | bộ ODF |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 22 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 9 | cột |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,447 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 5,6699 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 23,35 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 14,665 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 31 | cột |
| 13 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Chương V- Phần 2 HSYC | 40 | cột |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 49 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 17,0523 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 17,0523 | tấn |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,896 | 1 km cáp |
| F | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Phú Lương | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 91 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,238 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 59 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,5543 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,5543 | tấn |
| G | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn TP Sông Công | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 313 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 23,387 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 2 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 18 | bộ ODF |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,9192 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 3,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 2,4684 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 6 | cột |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,7916 | tấn |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,7916 | tấn |
| H | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn TP Thái Nguyên | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 1.494 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 96,585 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 22 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 62 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 34 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 19,5986 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | Chương V- Phần 2 HSYC | 19,5986 | tấn |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,5 | 1 km cáp | |
| I | Tuyến truyền dẫn trên địa bàn Huyện Võ Nhai | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Chương V- Phần 2 HSYC | 1.089 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 67,595 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 23 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V- Phần 2 HSYC | 21 | bộ ODF |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cột |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Phần 2 HSYC | 0,1584 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 1,8384 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Phần 2 HSYC | 7,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Phần 2 HSYC | 4,9368 | m3 |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cột |
| 12 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) | Chương V- Phần 2 HSYC | 12 | cột |
| 13 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 64 km | 14,177 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km | 14,177 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94311144E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ Huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 4 | không yêu cầu bằng cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Máy đo quang OTDR | 1 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 1 |
| 4 | Cẩu 5 Tấn | Cẩu 5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Máy khoan bê tông 1,5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi