Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634326-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÁI NGUYÊN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220600293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 19:38:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,981,037,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94311144E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ Huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn không yêu cầu bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL THÁI NGUYÊN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Nguyên
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thái Nguyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL THÁI NGUYÊN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Hữu Dực Phường Mỹ Đình 2 Quận Nam Từ Liêm Thành Phố Hà Nội Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thái Nguyên Chi nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội: Địa chỉ Số 04 Phường Hoàng Văn Thụ Thành Phố Thái Nguyên: Số ĐT 0989882600
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TM&ĐTXL viễn thông


- Bên mời thầu: VIETTEL THÁI NGUYÊN CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Số 01 Đường Trần Hữu Dực Phường Mỹ Đình 2 Quận Nam Từ Liêm Thành Phố Hà Nội Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Thái Nguyên Chi nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội: Địa chỉ Số 04 Phường Hoàng Văn Thụ Thành Phố Thái Nguyên: Số ĐT 0989882600


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Mẫu số 05. Giấy ủy quyền Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh(nếu có nhà thầu lien doanh) Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập) Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh) Mẫu số 08. Đơn dự thầu Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt Mẫu số 11D. Bảng kê khai thiết bị Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ Mẫu số 13B. Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (nếu có nhà thầu liên danh) Mẫu số 18. Bảng tổng hợp giá dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Thái Nguyên Chi nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội: Địa chỉ Số 04 Phường Hoàng Văn Thụ Thành Phố Thái Nguyên: Số ĐT 0989882600
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Hồng Quân-GĐ Viettel Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đăng Quỳnh: P.Hạ tang Viettel Thái Nguyên:0989882600
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Đăng Quỳnh: P.Hạ tang Viettel Thái Nguyên:0989882600
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Đại Từ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC15bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC736cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC60,4541 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC15bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC22bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC16cột
7Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC2cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,246100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC2,9622m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC12,3m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC7,83m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC18cột
13Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC20cột
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 56 kmChương V- Phần 2 HSYC12,2674tấn
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 kmChương V- Phần 2 HSYC12,2674tấn
B Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Định Hóa
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC169cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC12,6221 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC6bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 79 kmChương V- Phần 2 HSYC2,5807tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 kmChương V- Phần 2 HSYC2,5807tấn
C Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Đồng Hỷ
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC232cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC16,321 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC10bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC14cột
7Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC5cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,2718100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC3,4223m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC14,11m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC8,8786m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC19cột
13Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC24cột
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 kmChương V- Phần 2 HSYC3,3712tấn
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 kmChương V- Phần 2 HSYC3,3712tấn
D Tuyến truyền dẫn trên địa bàn TP. Phổ Yên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC196cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC7,9441 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC12bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 30 kmChương V- Phần 2 HSYC3,5933tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 kmChương V- Phần 2 HSYC3,5933tấn
E Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Phú Bình
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC15bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC1.085cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC82,9331 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC15bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC40bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC22cột
7Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC9cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,447100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC5,6699m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC23,35m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC14,665m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC31cột
13Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC40cột
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 49 kmChương V- Phần 2 HSYC17,0523tấn
15Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 kmChương V- Phần 2 HSYC17,0523tấn
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC0,8961 km cáp
F Tuyến truyền dẫn trên địa bàn huyện Phú Lương
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC91cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC7,2381 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC4bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 59 kmChương V- Phần 2 HSYC1,5543tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 kmChương V- Phần 2 HSYC1,5543tấn
G Tuyến truyền dẫn trên địa bàn TP Sông Công
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC313cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC23,3871 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC18bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC6cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,0792100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC0,9192m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC3,84m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC2,4684m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC6cột
12Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 kmChương V- Phần 2 HSYC4,7916tấn
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 kmChương V- Phần 2 HSYC4,7916tấn
H Tuyến truyền dẫn trên địa bàn TP Thái Nguyên
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC1.494cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC96,5851 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC22bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC62bộ ODF
6Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 34 kmChương V- Phần 2 HSYC19,5986tấn
7Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 kmChương V- Phần 2 HSYC19,5986tấn
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 0,51 km cáp
I Tuyến truyền dẫn trên địa bàn Huyện Võ Nhai
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngChương V- Phần 2 HSYC12bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnChương V- Phần 2 HSYC1.089cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Phần 2 HSYC67,5951 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC23bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Phần 2 HSYC21bộ ODF
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Chương V- Phần 2 HSYC12cột
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Phần 2 HSYC0,1584100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Phần 2 HSYC1,8384m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Phần 2 HSYC7,68m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Phần 2 HSYC4,9368m3
11Sơn đánh số tuyến cột treo cápChương V- Phần 2 HSYC12cột
12Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Chương V- Phần 2 HSYC12cột
13Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 64 km14,177tấn
14Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 47 km14,177tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94311144E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ Huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông33
3 Công nhân 4 không yêu cầu bằng cấp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
2 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR1
3 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang1
4 Cẩu 5 Tấn Cẩu 5 Tấn1
5 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD2181
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW1
7 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
8 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
9 Đầm cóc Đầm cóc1
10 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->