Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638173-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220616344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 19:28:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,795,740,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 3.840.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo hệ thống thoát nước đường GTNT, xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh , địa chỉ: Xã Hợp Thịnh huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh; Địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: …………………………………………………..; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: …………………………………………….; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: ………………………………….


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh , địa chỉ: Xã Hợp Thịnh huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh; Địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thịnh; Địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hợp Thịnh; Địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,8305100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2852100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,30510m³/1km
4Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.043,73m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,04m3
6Đào đất hè cũ, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0126100m3
7Đào rãnh cũ, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,319100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,660410m³/1km
9Mua đất C3, đắp đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1246100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,822810m³/1km
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,78m3
12Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,18m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5722100m2
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,57m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,58m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5258100m2
17Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,11m3
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,46m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6112100m2
20Cốt thép tấm đan D=8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4554tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 191cái
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,47m3
23Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,7m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2592100m2
25Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,01m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,41m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6913100m2
28Đổ bê tông mũ tường, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,39m3
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,02m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2924100m2
31Cốt thép tấm đan D=8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6908tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86cái
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,99m3
34Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,48m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2496100m2
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,96m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 99,84m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6656100m2
39Đổ bê tông mũ tường, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,16m3
40Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,64m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2988100m2
42Cốt thép tấm đan D=8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8068tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83cái
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,62m3
45Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 177,93m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,295100m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 289,96m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.318,01m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,9834100m2
50Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,56m3
51Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131,76m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9292100m2
53Cốt thép tấm đan D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1008tấn
54Cốt thép tấm đan d=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8523tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.098cái
56Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,264m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,64m2
58Lát gạch Tezzaro KT40x40x3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,64m2
59Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,9m3
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,345100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,345100m2
62Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5737100tấn
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC THAY THẾ TỪ UBND XÃ HỢP THỊNH CŨ ĐẾN QL2A (TUYẾN I)
1Lắp ống HDPE Dn110 Pn10, PE100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,45100m
2Lắp ống HDPE Dn90 Pn10, PE100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,05100m
3Lắp ống HDPE Dn63 Pn10, PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5100m
4Lắp ống HDPE Dn32 Pn10, PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,05100m
5Lắp cút HDPE Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
6Lắp cút HDPE Dn90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp cút vặn HDPE Dn25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp cút vặn HDPE Dn63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
9Lắp cút vặn HDPE Dn32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Lắp đặt BU BE cho ống u.PVC Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đầu nối bích HDPE Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
12Lắp mối nối mềm EE Dn90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp mối nối mềm EE Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Lắp tê HDPE Dn110x63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Lắp tê vặn HDPE Dn90x63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp tê vặn HDPE Dn63x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
17Lắp tê vặn HDPE Dn32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Lắp côn vặn HDPE Dn90x63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
19Lắp côn vặn HDPE Dn63x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
20Lắp ren ngoài vặn HDPE Dn32x1" (ren đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
21Lắp van 2c MB Dn100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
22Lắp van ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
23Lắp măng sông vặn HDPE Dn25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
24Lắp măng sông vặn HDPE Dn32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
25Lắp măng sông vặn HDPE Dn63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
26Lắp bịt thép Dn25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
27Thử áp lực tuyến ống HDPE Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,45100m
28Thử áp lực tuyến ống HDPE Dn90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,05100m
29Thử áp lực tuyến ống HDPE Dn63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5100m
30Cắt ống HDPE Dn90, ống u.PVC Dn110, ống cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,110 mối
31Chụp van HDPE Dn160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2
32Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cuộn
33Nước súc xả đường ống tuyến IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190,755m3
34Lấy mẫu khử trùng đường ống (thể tích toàn tuyến Vống = 3.8m3 tương đương 5 téc dung dịch khử trùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23mẫu
35Lấy mẫu đo độ đục tại 3 điểm xả cuối tuyến, mỗi điểm lấy 2 mẫu (cọc 4,14.1, 18)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6mẫu
36Nhân công súc xả thả cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2công
37Sản xuất cầu chạy súc xả đường ống HDPE Dn110 (Quả cầu trơn D100)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3quả
38Lắp ống HDPE Dn20 Pn16, PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,38100m
39Lắp măng sông vặn HDPE Dn25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
40Lắp măng sông vặn HDPE Dn20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
41Lắp cút vặn RN HDPE Dn20x1/2" (ren đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cái
42Lắp ren ngoài HDPE Dn20x1/2" (ren đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cái
43Lắp cút vặn HDPE Dn20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38cái
44Lắp van 2C Dn15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cái
45Hộp đồng hồ Dn15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cái
46Lắp đai khởi thủy 110x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
47Lắp đai khởi thủy 63x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
48Lắp đai khởi thủy 32x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
49Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cuộn
50Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14100m
51Cắt đường bê tông dày 20cm bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.400m
52Phá dỡ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,2m3
53Đào kênh mương, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,8m3
54Đào đất điểm đấu nối, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,325m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đắp điểm đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,2421m3
56Vận chuyển đất, đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,232510m³/1km
57Đóng cọc gỗ neo ống, khoảng cách 4m/cọc, mỗi cọc dài 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,875100m
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2571m3
C LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC THAY THẾ TỪ CHÙA HẠ ĐẾN NGÃ TƯ ĐI KHU DÂN CƯ GIÀN CHIẾU (TUYẾN II)
1Lắp ống HDPE Dn110 Pn10, PE100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,15100m
2Lắp ống HDPE Dn32 Pn10, PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9100m
3Lắp cút HDPE Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
4Lắp cút HDPE Dn90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
5Lắp cút vặn HDPE Dn63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
6Lắp cút vặn HDPE Dn50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp cút vặn HDPE Dn32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đầu nối bích HDPE Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
9Lắp mối nối mềm EE Dn90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp mối nối mềm EE Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đầu nối bích HDPE Dn90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp tê HDPE Dn110x63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
13Lắp tê HDPE Dn90x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Lắp tê vặn HDPE Dn32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Lắp côn HDPE Dn110x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp côn vặn HDPE Dn90x63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Lắp côn vặn HDPE Dn63x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
18Lắp côn vặn HDPE Dn63x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
19Lắp ren ngoài vặn HDPE Dn50x1.1/2" (ren đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
20Lắp ren ngoài vặn HDPE Dn32x1" (ren đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
21Lắp van ren D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
22Lắp van ren D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
23Lắp van 2c Dn80 MBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Lắp bịt thép Dn25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
25Lắp măng sông vặn HDPE Dn32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
26Lắp măng sông vặn HDPE Dn50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
27Thử áp lực tuyến ống HDPE Dn110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9100m
28Cắt ống HDPE Dn90, ống u.PVC Dn110, ống cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110 mối
29Tháo + lắp di chuyển van mặt bích D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Chụp van HDPE Dn160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
31Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cuộn
32Nước súc xả đường ống, điểm xả D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,5184m3
33Lấy mẫu khử trùng đường ống (thể tích toàn tuyến Vống = 3.4m3 tương đương 4 téc dung dịch khử trùng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10mẫu
34Lấy mẫu đo độ đục tại 1 điểm xả cuối tuyến, mỗi điểm lấy mẫu 2 lần (cọc 10.1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2mẫu
35Nhân công xúc xả thả cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2công
36Sản xuất cầu chạy súc xả đường ống HDPE Dn110 (Quả cầu trơn D100)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3quả
37Lắp ống HDPE Dn20 Pn16, PE80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,34100m
38Lắp măng sông vặn HDPE Dn25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
39Lắp măng sông vặn HDPE Dn20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
40Lắp cút vặn RN HDPE Dn20x1/2" (ren đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
41Lắp ren ngoài HDPE Dn20x1/2" (ren đồng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
42Lắp cút vặn HDPE Dn20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cái
43Lắp van 2C Dn15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
44Hộp đồng hồ Dn15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
45Lắp đai khởi thủy 110x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
46Lắp đai khởi thủy 32x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
47Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cuộn
48Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,3100m
49Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 830m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,715m3
51Đào kênh mương, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,535m3
52Đào đất điểm đấu nối, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,55m3
53Đắp cát công trình, đắp móng đường ống, đắp điểm đấu nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,2054m3
54Vận chuyển đất, đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,830210m³/1km
55Đóng cọc gỗ neo ống, khoảng cách 4m/cọc, mỗi cọc dài 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5188100m
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,23m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0055100m2
58Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1872m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5113m3
60Trát tường hố van chặn, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,117m2
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0566tấn
62Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0035tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0224100m2
64Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1302m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0019100m2
66Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,032m3
67Lắp đặt tấm đan hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 cấu kiện
68Chụp van HDPE Dn160Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 3.840.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy hàn nhiệt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->