Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638151-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220407992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 18:46:00 đến ngày 2022-06-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNDTrong đó:2 x 3.300.000.000 = 6.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình(Tài liệu chứng minh đã làm CHT là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp, hoặc Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III(Tài liệu chứng minh đã làm CBKT là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước ≥ 0,35kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng; Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng và phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Kiến trúc Xây dựng Viễn Đông; địa chỉ: Số 180 ngõ 84 Phạm Ngọc Đa, khu 8 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253683205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 250TCVN và thiết kế BVTC52,976m3
2Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTCVN và thiết kế BVTC2,64100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính TCVN và thiết kế BVTC3,4151tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính TCVN và thiết kế BVTC7,1031tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTCVN và thiết kế BVTC0,0651tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN và thiết kế BVTC2,4842tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II(ép dương)TCVN và thiết kế BVTC0,6100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm)TCVN và thiết kế BVTC0,01100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTCVN và thiết kế BVTC8mối nối
10Sản xuất cọc dẫnTCVN và thiết kế BVTC1cọc
11Đập đầu cọc bê tông cốt thépTCVN và thiết kế BVTC0,048m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép dương), cọc đại tràTCVN và thiết kế BVTC12,6100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm)TCVN và thiết kế BVTC0,21100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTCVN và thiết kế BVTC168mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépTCVN và thiết kế BVTC1,008m3
16Ô tô vận tải vận chuyển thiết bị thí nghiệm cọcTCVN và thiết kế BVTC2ca
17Cần trục phục vụ bốc dỡ lên xuốngTCVN và thiết kế BVTC0,71ca
18Nhân công phục vụ vận chuyểnTCVN và thiết kế BVTC1,43công
19Cần trục phục vụ trung chuyển đối trọng để thí nghiệm các cọc thí nghiệm.TCVN và thiết kế BVTC0,71ca
20Nhân công phục vụ trung chuyểnTCVN và thiết kế BVTC1,43công
21Ô tô vận tải chuyển chở hệ dầm thép, đối trọng trung chuyển giữa các cọc thí nghiệm.TCVN và thiết kế BVTC0,75ca
22Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến TCVN và thiết kế BVTC100tấn/lần
23Đào móng công trình, đất cấp IITCVN và thiết kế BVTC54,2711m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN và thiết kế BVTC7,2031m3
25Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250TCVN và thiết kế BVTC29,0754m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,5972tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC1,0735tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTCVN và thiết kế BVTC2,3415tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTCVN và thiết kế BVTC1,462100m2
30Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250TCVN và thiết kế BVTC1,3397m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,096tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính >18 mmTCVN và thiết kế BVTC0,8151tấn
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cộtTCVN và thiết kế BVTC0,2234100m2
34Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC28,9622m3
35Bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang đá 1x2, mác 250TCVN và thiết kế BVTC3,9885m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,1007tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, dầm chân thang, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,363tấn
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm, dầm chân thangTCVN và thiết kế BVTC0,2639100m2
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và thiết kế BVTC0,1809100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi TCVN và thiết kế BVTC0,3618100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi TCVN và thiết kế BVTC0,3618100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và thiết kế BVTC0,7883100m3
43Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150TCVN và thiết kế BVTC13,6932m3
44Đào móng bể phốt, rộng TCVN và thiết kế BVTC6,683m3
45Đóng cọc tre chiều dài cọc TCVN và thiết kế BVTC2,8688100m
46Vét bùn đầu cọcTCVN và thiết kế BVTC0,6977m3
47Đắp cát đầu cọcTCVN và thiết kế BVTC0,6977m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN và thiết kế BVTC0,6977m3
49Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng TCVN và thiết kế BVTC0,735m3
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,0802tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,0505tấn
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốtTCVN và thiết kế BVTC0,0302100m2
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC1,4004m3
54Trát thành bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC16,2376m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN và thiết kế BVTC22,0744m2
56Quét flinkote bể phốt...TCVN và thiết kế BVTC22,0744m2
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC0,375m3
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtTCVN và thiết kế BVTC0,016100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốtTCVN và thiết kế BVTC0,037tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan bể phốtTCVN và thiết kế BVTC4cái
61Đổ bê tông cột, tiết diện cột TCVN và thiết kế BVTC4,2996m3
62Đổ bê tông cột, tiết diện cột TCVN và thiết kế BVTC3,7237m3
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,2108tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,1763tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,1063tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao TCVN và thiết kế BVTC1,2496tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,187tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao TCVN và thiết kế BVTC0,6925tấn
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTCVN và thiết kế BVTC1,3281100m2
70Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250TCVN và thiết kế BVTC16,4606m3
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,4866tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và thiết kế BVTC0,153tấn
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao TCVN và thiết kế BVTC2,1145tấn
74Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,4209tấn
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC1,6586tấn
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và thiết kế BVTC1,4476100m2
77Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và thiết kế BVTC35,0342m3
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao TCVN và thiết kế BVTC3,6976tấn
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTCVN và thiết kế BVTC0,0742tấn
80Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và thiết kế BVTC3,6924100m2
81Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC4,1037m3
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,234tấn
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mmTCVN và thiết kế BVTC0,2154tấn
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTCVN và thiết kế BVTC0,5912100m2
85Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC3,5597m3
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,384tấn
87Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao TCVN và thiết kế BVTC0,0778tấn
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTCVN và thiết kế BVTC0,2547100m2
89Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =22 cm, cao TCVN và thiết kế BVTC46,7447m3
90Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày =11 cm, cao TCVN và thiết kế BVTC3,2352m3
91Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 1, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC3,964m3
92Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 1, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC7,2184m3
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và thiết kế BVTC1,456m3
94Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày =22 cm, cao TCVN và thiết kế BVTC46,1832m3
95Xây gạch 6,5x10,5x22, xây trụ cột tầng 2, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC2,6427m3
96Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác tầng 2, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC0,9698m3
97Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =11 cm, cao TCVN và thiết kế BVTC14,6316m3
98Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường tầng mái, chiều dày =22 cm, cao TCVN và thiết kế BVTC3,5033m3
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC478,1828m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC547,6849m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC178,9354m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC203,88m2
103Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC336,3544m2
104Đắp phào kép, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC320,48m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC87,1m
106Vét chỉ lõm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC24,48m
107Đắp trang trí chân cột sảnhTCVN và thiết kế BVTC2chân cột
108Láng lót tạo phẳng bậc tam cấp, bậc thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50TCVN và thiết kế BVTC52,2252m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC52,2252m2
110Lát nền, sàn bằng gạch LD500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN và thiết kế BVTC248,5272m2
111Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn LD 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN và thiết kế BVTC15,2708m2
112Công tác ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch LD 120x500mmTCVN và thiết kế BVTC18,4512m2
113Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà, gạch LD 120x500mmTCVN và thiết kế BVTC3,5112m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN và thiết kế BVTC44,825m2
115Ốp gạch thẻ trang trí vào tườngTCVN và thiết kế BVTC12,976m2
116Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...TCVN và thiết kế BVTC42,594m2
117Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100TCVN và thiết kế BVTC42,594m2
118Sản xuất xà gồ thép hình và giằng chống bãoTCVN và thiết kế BVTC0,8862tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTCVN và thiết kế BVTC0,8862tấn
120Sơn xà gồ các loại 3 nướcTCVN và thiết kế BVTC4,9896m2
121Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTCVN và thiết kế BVTC1,944100m2
122Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và thiết kế BVTC811,4567m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và thiết kế BVTC719,1698m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và thiết kế BVTC1.033,1052m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và thiết kế BVTC214,411m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và thiết kế BVTC497,5213m2
127Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)TCVN và thiết kế BVTC45,31m2
128Tiền vậy liệu cửa đi nhôm hệ mở quay (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)TCVN và thiết kế BVTC28,099m2
129Sản xuất, lắp dựng lan can,hoa INOX 304TCVN và thiết kế BVTC577,7909kg
130Mũ chụp tay vịn lan can hành langTCVN và thiết kế BVTC11cái
131Lắp đặt Đèn tuýp đôi đế nổi 1.2mTCVN và thiết kế BVTC20bộ
132Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18WTCVN và thiết kế BVTC11bộ
133Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụngTCVN và thiết kế BVTC12cái
134Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 moduleTCVN và thiết kế BVTC8hộp
135Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150TCVN và thiết kế BVTC2hộp
136Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-100ATCVN và thiết kế BVTC1cái
137Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-50ATCVN và thiết kế BVTC2cái
138Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-25A; 16ATCVN và thiết kế BVTC24cái
139Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-50A; 25A; 06ATCVN và thiết kế BVTC10cái
140Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tườngTCVN và thiết kế BVTC6cái
141Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tườngTCVN và thiết kế BVTC6cái
142Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tườngTCVN và thiết kế BVTC2cái
143Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tườngTCVN và thiết kế BVTC48cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x16mm2TCVN và thiết kế BVTC50m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x6mm2TCVN và thiết kế BVTC8m
146Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2TCVN và thiết kế BVTC340m
147Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2TCVN và thiết kế BVTC650m
148Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2TCVN và thiết kế BVTC760m
149Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2TCVN và thiết kế BVTC8m
150Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x4mm2TCVN và thiết kế BVTC100m
151Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2TCVN và thiết kế BVTC250m
152Lắp đặt Ống Gen D16TCVN và thiết kế BVTC300m
153Lắp đặt Ống Gen D20TCVN và thiết kế BVTC220m
154Lắp đặt Ống Gen D32TCVN và thiết kế BVTC80m
155Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100TCVN và thiết kế BVTC10hộp
156Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụTCVN và thiết kế BVTC1hệ
157Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTCVN và thiết kế BVTC8cái
158Lắp đặt modem wifiTCVN và thiết kế BVTC1bộ
159Lắp đặt tp links 8 portsTCVN và thiết kế BVTC2bộ
160Kéo rải Cáp internet cat6TCVN và thiết kế BVTC100m
161Giắc mạng internetTCVN và thiết kế BVTC8cái
162Lắp đặt Ống Gen D16TCVN và thiết kế BVTC100m
163Đào xúc đất thi công chống sét, đất cấp IITCVN và thiết kế BVTC8,1m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và thiết kế BVTC0,081100m3
165Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTCVN và thiết kế BVTC3cái
166Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5mTCVN và thiết kế BVTC3cái
167Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétTCVN và thiết kế BVTC3cái
168Bulong M14TCVN và thiết kế BVTC12cái
169Kéo rải Dây dẫn sét thép D10TCVN và thiết kế BVTC90m
170Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10TCVN và thiết kế BVTC80cái
171Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mmTCVN và thiết kế BVTC3cái
172Thép bản mã KT 150x200x5mmTCVN và thiết kế BVTC3,5325kg
173Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5TCVN và thiết kế BVTC5,181kg
174Bulong, vành đệm M12x25TCVN và thiết kế BVTC2bộ
175Đệm chì lá 40x120x3mmTCVN và thiết kế BVTC0,1633kg
176Hộp kiểm tra điện trởTCVN và thiết kế BVTC1hộp
177Lắp đặt Ống nhựa HDPE- PE80-PN10-D25TCVN và thiết kế BVTC1,2100m
178Lắp đặt Cút HDPE D25TCVN và thiết kế BVTC5cái
179Lắp đặt Đầu nối thằng HDPE-D25TCVN và thiết kế BVTC3cái
180Ống PPR-PN10-D25TCVN và thiết kế BVTC0,3100m
181Cút 90 PPR-D25TCVN và thiết kế BVTC12cái
182Tê 90 PPR-DN25TCVN và thiết kế BVTC8cái
183Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25TCVN và thiết kế BVTC4cái
184Cút ren trong PPR-D25TCVN và thiết kế BVTC8cái
185Van 2 chiều PPR-D25TCVN và thiết kế BVTC4cái
186Van 1 chiều PPR-D25TCVN và thiết kế BVTC2cái
187Măng sông PPR-D25TCVN và thiết kế BVTC7cái
188Nối thẳng ren ngoài PPR-D25TCVN và thiết kế BVTC8cái
189Đầu bịt D25TCVN và thiết kế BVTC8cái
190Ống PVC-C2-D34 thoát nướcTCVN và thiết kế BVTC0,02100m
191Ống PVC-C2-D60TCVN và thiết kế BVTC0,06100m
192Ống PVC-C2-D90TCVN và thiết kế BVTC0,64100m
193Ống PVC-C2-D110TCVN và thiết kế BVTC0,08100m
194Măng sông PVC-D60TCVN và thiết kế BVTC1cái
195Măng sông PVC-D90TCVN và thiết kế BVTC11cái
196Măng sông PVC-D110TCVN và thiết kế BVTC2cái
197Tê 45 độ PVC-D90TCVN và thiết kế BVTC5cái
198Cút 90 PVC-D34TCVN và thiết kế BVTC7cái
199Cút 90 PVC-D60TCVN và thiết kế BVTC5cái
200Cút 90 PVC-D90TCVN và thiết kế BVTC8cái
201Cút 45 độ PVC-D90TCVN và thiết kế BVTC24cái
202Cút 45 độ PVC-D110TCVN và thiết kế BVTC7cái
203Côn 90 PVC-D90/34TCVN và thiết kế BVTC4cái
204Đầu bịt D34TCVN và thiết kế BVTC4cái
205Đầu bịt D90TCVN và thiết kế BVTC2cái
206Đầu bịt D110TCVN và thiết kế BVTC2cái
207Lắp đặt Bồn cầu 2 khốiTCVN và thiết kế BVTC2bộ
208Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhTCVN và thiết kế BVTC2cái
209Vòi xịt xíTCVN và thiết kế BVTC2cái
210Lắp đặt chậu tiểu namTCVN và thiết kế BVTC1bộ
211Van xả tiểu nam loại nhấnTCVN và thiết kế BVTC1bộ
212Chậu rửa treo tườngTCVN và thiết kế BVTC2bộ
213Si phông chậu rửa + tiểu namTCVN và thiết kế BVTC3cái
214Vòi chậu lavaboTCVN và thiết kế BVTC2bộ
215Gương soiTCVN và thiết kế BVTC2cái
216Lắp đặt kệ kínhTCVN và thiết kế BVTC2cái
217Lắp đặt hộp đựng xà bôngTCVN và thiết kế BVTC2cái
218Lắp đặt giá treoTCVN và thiết kế BVTC2cái
219Lắp đặt Thoát sàn inox DN80TCVN và thiết kế BVTC2cái
220Lắp đặt Cầu chắc rác inox DN80TCVN và thiết kế BVTC6cái
221Lắp đặt Vòi rửa gắn tườngTCVN và thiết kế BVTC2bộ
222Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3TCVN và thiết kế BVTC1bể
223Dây cấp nướcTCVN và thiết kế BVTC5cái
B XÂY DỰNG NHÀ BẾP
1Đào móng công trình , đất cấp IITCVN và thiết kế BVTC52,5998m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IITCVN và thiết kế BVTC40,1625100m
3Vét bùn đầu cọcTCVN và thiết kế BVTC5,95m3
4Cát đen phủ đầu cọcTCVN và thiết kế BVTC5,95m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN và thiết kế BVTC5,95m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng TCVN và thiết kế BVTC19,1082m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,2411tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,4509tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTCVN và thiết kế BVTC0,7671tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTCVN và thiết kế BVTC0,3876100m2
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột TCVN và thiết kế BVTC0,4277m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,0472tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao TCVN và thiết kế BVTC0,2723tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTCVN và thiết kế BVTC0,08100m2
15Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC11,484m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTCVN và thiết kế BVTC17,5333m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi TCVN và thiết kế BVTC0,3507100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly TCVN và thiết kế BVTC0,3507100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và thiết kế BVTC0,2283100m3
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150TCVN và thiết kế BVTC15,3051m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột TCVN và thiết kế BVTC1,8619m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,0819tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao TCVN và thiết kế BVTC0,4027tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTCVN và thiết kế BVTC0,3059100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC3,6078m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,2017tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,3625tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao TCVN và thiết kế BVTC0,4991tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và thiết kế BVTC0,328100m2
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC9,3236m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao TCVN và thiết kế BVTC1,0244tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và thiết kế BVTC1,0241100m2
33Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC0,9111m3
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,0425tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao TCVN và thiết kế BVTC0,1013tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và thiết kế BVTC0,1421100m2
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC16,1401m3
38Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC0,807m3
39Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao TCVN và thiết kế BVTC10,7162m3
40Đổ bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và thiết kế BVTC0,8691m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC64,8365m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC130,0401m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC38,42m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC32,8m2
45Trát trần, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC99,866m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC123,8m
47Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...TCVN và thiết kế BVTC47,3156m2
48Láng mái hiên sô nô chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC47,3156m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch TCVN và thiết kế BVTC62,124m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTCVN và thiết kế BVTC3,2208m2
51Công tác ốp gạch vào tường, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75TCVN và thiết kế BVTC10,6275m2
52Ốp gạch thẻ vào bồn hoaTCVN và thiết kế BVTC1,668m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC11,2709m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC2,58m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và thiết kế BVTC168,4601m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và thiết kế BVTC197,5025m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệTCVN và thiết kế BVTC6,24m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệTCVN và thiết kế BVTC10,8m2
59Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTCVN và thiết kế BVTC0,1984tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaTCVN và thiết kế BVTC10,8m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và thiết kế BVTC10,8m2
62Gia công xà gồ thép mạ kẽmTCVN và thiết kế BVTC0,2832tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTCVN và thiết kế BVTC0,2832tấn
64Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTCVN và thiết kế BVTC0,7713100m2
65Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTCVN và thiết kế BVTC2cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTCVN và thiết kế BVTC6bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTCVN và thiết kế BVTC2bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôiTCVN và thiết kế BVTC9cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTCVN và thiết kế BVTC1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTCVN và thiết kế BVTC2cái
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATCVN và thiết kế BVTC1cái
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATCVN và thiết kế BVTC1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTCVN và thiết kế BVTC1cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2TCVN và thiết kế BVTC200m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2TCVN và thiết kế BVTC80m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2TCVN và thiết kế BVTC50m
77Lắp đặt tủ điện vỏ tônTCVN và thiết kế BVTC1hộp
78Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính TCVN và thiết kế BVTC200m
79Lắp đặt chậu rửa bếp INOX 2 vòiTCVN và thiết kế BVTC1bộ
80Vòi chậu rửaTCVN và thiết kế BVTC1cái
81Xi phông chậu rửaTCVN và thiết kế BVTC1cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTCVN và thiết kế BVTC0,3100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTCVN và thiết kế BVTC0,02100m
84Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính cút d=20mmTCVN và thiết kế BVTC2cái
85Cút hàn nhiệt PPR ren trong d=20mm:TCVN và thiết kế BVTC2cái
86Lắp đặt cút hàn nhiệt PPR d=27mmTCVN và thiết kế BVTC5cái
87Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR d=27mm và d27x20mmTCVN và thiết kế BVTC2cái
88Lắp đặt van khóa đường kính van D27TCVN và thiết kế BVTC1cái
89Lắp đặt ống PVC thoát nước, đường kính ống d=76mmTCVN và thiết kế BVTC0,06100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC thoát nước, đường kính cút d=76mmTCVN và thiết kế BVTC3cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nước, đường kính tê d=76mmTCVN và thiết kế BVTC2cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3TCVN và thiết kế BVTC1bể
93Cung cấp, lắp đặt van phaoTCVN và thiết kế BVTC1bộ
94Ống nhựa PVC D110 thoát nước mưaTCVN và thiết kế BVTC0,166100m
95Cút nhựa PVC 110 độ D110TCVN và thiết kế BVTC4cái
96Lắp đặt cầu chắn rác D110TCVN và thiết kế BVTC4cái
97Đai vít neo giữ ốngTCVN và thiết kế BVTC4bộ
98Keo dán ốngTCVN và thiết kế BVTC4hộp
C BỂ NƯỚC
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và thiết kế BVTC0,1789100m2
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTCVN và thiết kế BVTC0,1509100m2
3Bê tông đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC4,6763m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,052tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,2484tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,2605tấn
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC5,6052m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC0,1757m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTCVN và thiết kế BVTC0,0166tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTCVN và thiết kế BVTC0,0098100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanTCVN và thiết kế BVTC4cái
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC38,4671m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75TCVN và thiết kế BVTC49,9245m2
14Quét 2 nước xi măngTCVN và thiết kế BVTC38,4671m2
15Sản xuất nắp đạy bể khung thép tôn hoa dầy 8 lyTCVN và thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTCVN và thiết kế BVTC2cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN và thiết kế BVTC2bộ
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITCVN và thiết kế BVTC3,0997m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc TCVN và thiết kế BVTC1,7938100m
3Vét bùn đầu cọcTCVN và thiết kế BVTC0,287m3
4Cát đen phủ đầu cọcTCVN và thiết kế BVTC0,287m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100TCVN và thiết kế BVTC0,287m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTCVN và thiết kế BVTC0,0123100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,004tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,0198tấn
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200TCVN và thiết kế BVTC0,1353m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC0,4059m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC0,5797m3
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và thiết kế BVTC1,1289m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và thiết kế BVTC0,0226100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và thiết kế BVTC0,0226100m3/1km
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và thiết kế BVTC0,0127100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,0017tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và thiết kế BVTC0,0099tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC0,0902m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC0,5638m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC0,7216m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC19,024m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và thiết kế BVTC19,024m2
E BỒN HOA, NỀN SÂN
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để xây cơiTCVN và thiết kế BVTC18cấu kiện
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC1,3717m3
3Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC12,47m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200TCVN và thiết kế BVTC0,6048m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTCVN và thiết kế BVTC0,061tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và thiết kế BVTC0,0353100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanTCVN và thiết kế BVTC18cái
8Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100, bồn hoaTCVN và thiết kế BVTC2,5656m3
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC0,3548m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC3,4816m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC21,8772m2
12Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoaTCVN và thiết kế BVTC22,5326m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và thiết kế BVTC3,153100m3
14Lớp ni lông chống mất nước bê tôngTCVN và thiết kế BVTC1.051m2
15Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200TCVN và thiết kế BVTC131,04m3
16Xoa nhẵn mặt sân bằng máy (có bổ sung XM nguyên chất)TCVN và thiết kế BVTC1.092m2
17Cắt khe co giãn sân bê tôngTCVN và thiết kế BVTC38,110m
18Đắp đất mầu vào bồn trồng câyTCVN và thiết kế BVTC8,3315m3
19Vật liệu đất mầu trồng câyTCVN và thiết kế BVTC8,3315m2
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TCVN và thiết kế BVTC3,744m3
2Đào móng băng, rộng TCVN và thiết kế BVTC4,8867m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng TCVN và thiết kế BVTC2,1583m3
4Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng TCVN và thiết kế BVTC1,81m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTCVN và thiết kế BVTC0,144100m2
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC1,4916m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và thiết kế BVTC2,8769m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi TCVN và thiết kế BVTC0,0575100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và thiết kế BVTC0,0575100m3/1km
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày TCVN và thiết kế BVTC2,1472m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và thiết kế BVTC41,724m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuTCVN và thiết kế BVTC41,724m2
13Sản xuất cột bằng thép hìnhTCVN và thiết kế BVTC0,414tấn
14Sản xuất, gia công bu lông chân cột 6.8 D18TCVN và thiết kế BVTC40cái
15Lắp dựng cột thépTCVN và thiết kế BVTC0,414tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ TCVN và thiết kế BVTC0,603tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TCVN và thiết kế BVTC0,603tấn
18Sản xuất xà gồ thépTCVN và thiết kế BVTC0,7091tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTCVN và thiết kế BVTC0,7091tấn
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTCVN và thiết kế BVTC1,1891100m2
21Lắp đặt ke chống bãoTCVN và thiết kế BVTC120cái
22Sản xuất, lắp đặt máng INOX B=0,7m, dầy 1 lyTCVN và thiết kế BVTC81,2666kg
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcTCVN và thiết kế BVTC27,232m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính ống d=90mmTCVN và thiết kế BVTC0,0801100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTCVN và thiết kế BVTC3cái
26Lắp đặt ga chắn rác INOX D90TCVN và thiết kế BVTC3cái
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và thiết kế BVTC0,3434100m3
28Nilon lót nền nhà xeTCVN và thiết kế BVTC76,3164m2
29Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200TCVN và thiết kế BVTC10,8201m3
30Xoa mặt bằng máy có bổ sung XM nguyên chấtTCVN và thiết kế BVTC76,4864m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNDTrong đó:2 x 3.300.000.000 = 6.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiêu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình(Tài liệu chứng minh đã làm CHT là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp, hoặc Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III(Tài liệu chứng minh đã làm CBKT là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật – an toàn 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình.- Đã được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy bơm nước ≥ 0,35kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy mài cắt cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
12 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
13 Máy tời công suất ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
14 Máy ép cọc ≥ 150T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng để phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->