Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638131-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Tháp
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220585417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiệm; Ngân sách xã Diễn Tháp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 18:43:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,276,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Tháp
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng, nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiệm; Ngân sách xã Diễn Tháp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Tháp , địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn thiết kế Thành Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Tháp , địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Mạnh; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Tháp; Địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Ép cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44100m
2Nhổ cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44100m
3Khấu hao thép vật liệu thép đóng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,371100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,015m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,168100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,308m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,406100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,167tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,419tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,67m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m2
14Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
15Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
16Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,216tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,861m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,751m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,485m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,343m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,679m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,626m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,918100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,799100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,503100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,503100m3/1km
31Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,227m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,923tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,658m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,374100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,966tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,983tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,683tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,054m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,642100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,179tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,198m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m2
14Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474tấn
15Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,705m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m2
18Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,386m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,848m3
22Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,645m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,471m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,588m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,403m3
29Gia công xà gồ thép C120x50x20x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,369tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,369tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,502100m2
32Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,44m
33Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400cái
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,422m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V51,422m2
36Máng INOX 304 dày 1,0mm bản rộng 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,41md
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,164m2
2Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V564,2m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,174m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,964m2
5Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V791,18m
6Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,8m
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,78m
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,888m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V814,916m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,86m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 500x500 gạch giả gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,239m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050,538m2
13Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V512,86m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V357,964m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V581,693m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.563,398m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V939,657m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,171m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch Granit 200x600mm (Cắt từ gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,368m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,933m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,469m2
22SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
23SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,44m2
24Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
25Bàn lề Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
26Chốt cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Móc cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
28Clemon cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29SXLD cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,245m2
30Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,131tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,048m2
32Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.130,7kg
33Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277tấn
34Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,079m2
35Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V784cái
E PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
9Lắp đặt đế nhựa âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V76hộp
10Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
11Lắp đặt hộp điện phòng 200x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
25Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
28Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5x2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
29Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Thí nghiệm điện trở chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
33Bảng tiêu lệnh PCCC+cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Hộp đựng bình PCCC 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
35Bình bọt chữa cháy MFZ4, 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
2Lắp đặt phễu nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
4Cầu chắn rác bằng Inoc D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
H PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,78m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,108100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,175m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,775m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,439m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,126m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,541m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,411100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,821100m3/1km
19Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,952m3
I PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
5Bu lông neo cường độ cao D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
6Sản xuất mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
7Lắp đặt các loại bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,676m3
13Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,911m3
J PHẦN KHUNG THÉP
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,131tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,131tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
4Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,405tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,405tấn
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,765tấn
7Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,765tấn
8Bu lông neo cường độ cao D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,074100m2
2Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.828cái
3SXLD Khung meca và chữ "NHÀ ĐA NĂNG" compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m2
4Gia công lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,724tấn
5Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V724,2kg
6Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,8m2
7Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,606m2
9Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,792m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,536m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V232,606m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V42,328m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V274,934m2
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,08m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,482m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,258m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 500x500 gạch giả gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,725m2
19SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang, kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
20Bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
5Đế nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + NHÀ KHO
N PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,249m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100m3/1km
8Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,126m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,986m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,952m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,366m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,492m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,825m3
O PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,239m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,114m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636100m2
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,107tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,597m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,179m3
16Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,084m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,941m3
P PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
2Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m2
4Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
5Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V31,22m
6Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,408m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,408m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,16m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,875m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,268m2
11Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6m2
12Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,823m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,526m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,158m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,696m2
16Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,28m
17Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,28m
18Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V20,526m2
19Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V90,423m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V153,71m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V52,536m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V142,959m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,236m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,376100m2
25SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
26SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
27SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V96kg
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
31SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8,435m2
32Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
33Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,576m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
Q PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
R PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,505100m
2Lắp đặt ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m
3Lắp đặt cút hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt cút hàn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt tê hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt tê hàn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
21Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
25Máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Van phao tự động điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 ống lõiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt bộ xả thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt phễu thu nước inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Lắp đặt phễu nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Cầu chắn rác bằng Inoc D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
U BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,004m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
7Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,407m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,85m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,13m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,874m2
13Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
17Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
V HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Ép cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
2Nhổ cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
3Khấu hao thép vật liệu thép đóng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,945m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,345100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,545100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m3/1km
10Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,746tấn
14Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896100m2
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94tấn
18Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
26Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
27Lắp đặt cút thép, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m2
32Quét nhựa bitum nóng vào tường chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,12m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,36m2
W HẠNG MỤC: SÂN MƯƠNG
X PHẦN SÂN LÁT GẠCH MỚI
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,566m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,591100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,657100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,657100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,657100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,77m3
7Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,7m2
Y PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,142m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3/1km
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,868m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
Z PHẦN ĐƯỜNG VÀO THI CÔNG
AA Phá dỡ tường rào cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,149m3
AB Xây hoàn trả tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,703m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,04m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,706m2
15Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,746m2
AC Hoàn trả mặt sân Terrazzo
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V306,95m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,348m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,95m2
AD HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
AE PHẦN XÂY CỔNG MỚI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,212m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,057m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,495m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3/1km
11Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,817m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,699m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,589m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
20Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,437m3
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,927m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,222m3
31Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,123m2
34Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,868m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V61,655m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,655m2
38Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,474m2
39Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V49,734viên
40Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,36m
41Gia công cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,87m2
43SXLD bàn lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46SXLD chữ bằng inox mạ đồng, nền MikaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m2
47Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
AF PHẦN HOÀN TRẢ HÀNG RÀO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,772m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,772m2
4Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
AG PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,88m2
2Cắt + lắp dựng lại khung sắt nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Di dời câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,39m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3/1km
AH PHẦN HOÀN TRẢ SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,849m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,798m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,019m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,756m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,756m2
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,755m3
7Xoa nền mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,7m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành3
2 Máy đào >= 0,8m3 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
3 Máy đầm cóc Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
4 Máy đầm dùi Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
5 Máy đầm bàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
6 Máy trộn bê tông Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
7 Máy cắt uốn thép Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
8 Máy hàn Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
9 Máy thủy bình Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
10 Máy bơm nước Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành2
11 Máy phát điện Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->