Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Tháp |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiệm; Ngân sách xã Diễn Tháp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 18:43:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,276,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng, nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Diễn Tháp, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiệm; Ngân sách xã Diễn Tháp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề xây dựng phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Tháp, địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đậu Xuân Mạnh; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Tháp; Địa chỉ: xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép vật liệu thép đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,371 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,015 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,168 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,167 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,419 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,67 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,751 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,485 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,679 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,626 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,799 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,503 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,503 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,227 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,923 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,658 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,983 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,683 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,054 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,642 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,179 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,198 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,386 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,848 | m3 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,645 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,471 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,588 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,403 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,502 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,44 | m |
| 33 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | cái |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,422 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,422 | m2 |
| 36 | Máng INOX 304 dày 1,0mm bản rộng 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,41 | md |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,164 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,2 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,174 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,964 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,18 | m |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,8 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,78 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,888 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 814,916 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,86 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 500x500 gạch giả gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,239 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,538 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,86 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,964 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,693 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.563,398 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,657 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,171 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch Granit 200x600mm (Cắt từ gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,368 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,933 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,469 | m2 |
| 22 | SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 23 | SXLD cánh cửa sổ pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi,, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 24 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Bàn lề Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 26 | Chốt cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Móc cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Clemon cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm, vách kính (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,245 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,048 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,7 | kg |
| 33 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,079 | m2 |
| 35 | Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp điện phòng 200x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 29 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Thí nghiệm điện trở chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 33 | Bảng tiêu lệnh PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Hộp đựng bình PCCC 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 35 | Bình bọt chữa cháy MFZ4, 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác bằng Inoc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,775 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,439 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,126 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,541 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,952 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 5 | Bu lông neo cường độ cao D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Sản xuất mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,676 | m3 |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,911 | m3 |
| J | PHẦN KHUNG THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,131 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | tấn |
| 8 | Bu lông neo cường độ cao D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,074 | 100m2 |
| 2 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.828 | cái |
| 3 | SXLD Khung meca và chữ "NHÀ ĐA NĂNG" composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m2 |
| 4 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | tấn |
| 5 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,2 | kg |
| 6 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,8 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,606 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,792 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,536 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,606 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,328 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,934 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,482 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,258 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 500x500 gạch giả gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m2 |
| 19 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang, kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 20 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 5 | Đế nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + NHÀ KHO | |||
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,249 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,126 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,986 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m3 |
| O | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,114 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,597 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,179 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,084 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,941 | m3 |
| P | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 5 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,22 | m |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,408 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,408 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,16 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,875 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,268 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,823 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,526 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,158 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,696 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,28 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,28 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,526 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,423 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,71 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,536 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,959 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,236 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 25 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 27 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Minh Khang; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 31 | SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,435 | m2 |
| 32 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 ống lõi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ xả thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác bằng Inoc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| U | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,004 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,407 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,13 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Ép cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ C200x50x4 bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép vật liệu thép đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,945 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 26 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào tường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: SÂN MƯƠNG | |||
| X | PHẦN SÂN LÁT GẠCH MỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,566 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,77 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,7 | m2 |
| Y | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,142 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG VÀO THI CÔNG | |||
| AA | Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,149 | m3 |
| AB | Xây hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,706 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,746 | m2 |
| AC | Hoàn trả mặt sân Terrazzo | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,95 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,348 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,95 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| AE | PHẦN XÂY CỔNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,057 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,699 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,437 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,222 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,123 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,655 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,655 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,474 | m2 |
| 39 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,734 | viên |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | m |
| 41 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,87 | m2 |
| 43 | SXLD bàn lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | SXLD chữ bằng inox mạ đồng, nền Mika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| AF | PHẦN HOÀN TRẢ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,772 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,772 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| AG | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m2 |
| 2 | Cắt + lắp dựng lại khung sắt nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Di dời cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,39 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3/1km |
| AH | PHẦN HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,798 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,756 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,756 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,755 | m3 |
| 7 | Xoa nền mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng)+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 3 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 8 | Máy hàn | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi