Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 18:43:00 đến ngày 2022-06-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,009,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, phụ lục 8b, 3a đối với công trình hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (trường hợp Liên danh: các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng: trong đó có ít nhất 01 người có chuyên dân dụng, 01 người có chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần việc liên quan tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu: ≥ 0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy vận thăng hoặc Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa-dung tích: ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông-dung tích: ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu: ≥0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi-công suất: ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tự đổ-trọng tải: ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu,sức- nâng ≥ 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nghĩa trung |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng + thiết bị Trường THPT Nguyễn Trường Tộ, huyện MDrắk; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn, thư viện, nhà đa chức năng và hạ tầng kỹ thuật 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu bao gồm: tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính và theo các nội dung yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 134 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M’Drắk; Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện M'Drắk. Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: Nhà lớp học bộ môn, thư viện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và Chương V, E-HSMT | 2,4926 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | -nt- | 16,61 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 | -nt- | 54,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng thép | -nt- | 2,7612 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng thép | -nt- | 2,4078 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng thép >18mm | -nt- | 0,5031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,1608 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm giằng thép | -nt- | 4,6292 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm giằng thép >18 cao | -nt- | 2,7133 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4968 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,8431 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | -nt- | 1,2134 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái thép | -nt- | 4,6957 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái thép >10 cao | -nt- | 0,2273 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép | -nt- | 0,4018 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao | -nt- | 0,4324 | tấn |
| 17 | Cốt thép cầu thang thép | -nt- | 0,1391 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang thép >10 cao | -nt- | 0,252 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 46,96 | m3 |
| 20 | BT móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 42,4 | m3 |
| 21 | BT cột, cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 7,78 | m3 |
| 22 | BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 6,86 | m3 |
| 23 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 9,27 | m3 |
| 24 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 24,78 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 23,2 | m3 |
| 26 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 48,9 | m3 |
| 27 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 10,43 | m3 |
| 28 | BT cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 2,55 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,5791 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | -nt- | 3,1837 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột tròn | -nt- | 0,1676 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 5,035 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | -nt- | 5,8195 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,6808 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | -nt- | 0,324 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,9654 | 100m3 |
| 37 | Khai thác và xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | -nt- | 0,3284 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | -nt- | 0,3612 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 1,4448 | 100m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 6,03 | m3 |
| 41 | Xây ốp trụ gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 8,04 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 38,69 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 40,46 | m3 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | -nt- | 546,67 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | -nt- | 445,97 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 245,57 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 145,13 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 499,07 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 140,86 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 107,24 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ (chỉ nước), vữa XM mác 75 | -nt- | 97 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 73,08 | m2 |
| 53 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | -nt- | 73,08 | m2 |
| 54 | BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 2,69 | m3 |
| 55 | Lát đá Granít bậc tam cấp | -nt- | 16,34 | m2 |
| 56 | Lát đá Granít bậc cầu thang | -nt- | 21,06 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch Cêramíc 600x600 | -nt- | 526,41 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch Cêramíc 300x600 | -nt- | 58,86 | m2 |
| 59 | SX Lắp dựng cửa đi panô sắt kính | -nt- | 80,22 | m2 |
| 60 | SX Lắp dựng cửa sổ panô sắt kính | -nt- | 64,75 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 95,83 | m2 |
| 62 | Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT lá chớp đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 0,13 | m3 |
| 63 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 18 | cái |
| 64 | Vách kính khung thép mặt tiền | -nt- | 12,96 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt thép gia cố vách kính | -nt- | 0,0204 | tấn |
| 66 | Gia công lan can | -nt- | 1,0805 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 67,22 | m2 |
| 68 | Gia công lắp đặt tay vịn lan can thép hộp 40x80x1,8 (3,266kg/m) | -nt- | 0,0588 | tấn |
| 69 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 7x10cm | -nt- | 10,3 | m |
| 70 | SX xà gồ thép | -nt- | 1,4247 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,4247 | tấn |
| 72 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 3,9994 | 100m2 |
| 73 | Dán ngói mũi Đồng Tâm trên mái nghiêng BT | -nt- | 11,84 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 214,37 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 222,87 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 992,64 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.030,63 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 1.436,44 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 586,83 | m2 |
| 80 | Ốp gạch trang trí | -nt- | 26,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao | -nt- | 8,6616 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | -nt- | 0,711 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | -nt- | 0,79 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát tràn | -nt- | 0,075 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa PVC D60 | -nt- | 0,0425 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D90 | -nt- | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D60 | -nt- | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt cấu chắn rác 100mm | -nt- | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | -nt- | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt tủ điện TD1 | -nt- | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt aptomat 170A | -nt- | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 75A | -nt- | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 54 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 42 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 750 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | -nt- | 240 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối | -nt- | 14 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm | -nt- | 420 | m |
| 102 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | -nt- | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần loại quạt đảo chiều | -nt- | 28 | cái |
| B | HM2: Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 2,2239 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | -nt- | 22,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 48,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,2912 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2541 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,7759 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 1,8632 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 46,3 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 6,3508 | 100m3 |
| 10 | Khai thác và xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 3 | -nt- | 4,1269 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | -nt- | 4,1269 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 16,5076 | 100m3 |
| 13 | Lót Nền + bó hè đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | -nt- | 73,33 | m3 |
| 14 | Bê tông bó hè đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 5,58 | m3 |
| 15 | Kẻ roon xương cá ram dốc | -nt- | 3,45 | 10m |
| 16 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 41,63 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 23,64 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 31,43 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 8,85 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 4,8211 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 2,8497 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | -nt- | 4,1553 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,5902 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5538 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6646 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 4,1999 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,6883 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4819 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | -nt- | 4,6755 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3446 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5444 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | -nt- | 2,1409 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 2,9713 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,6067 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3656 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,181 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 9,29 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 150,6 | m3 |
| 39 | Xây Bậc cấp gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 16,39 | m3 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 861,1 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 869,02 | m2 |
| 42 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 32,48 | m2 |
| 43 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 351,68 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 33,36 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,85 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 861,1 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 869,02 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | -nt- | 32,48 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | -nt- | 388,89 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.257,91 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 893,58 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 7,275 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 8,7516 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 7,275 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 8,7515 | tấn |
| 56 | SX, Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 7,35 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt kính cường lực dày 8mm (đầy đủ phụ kiện) | -nt- | 71,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt kính dày 5mm (đầy đủ phụ kiện) | -nt- | 53,84 | m2 |
| 59 | SX, Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 67,03 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi loại gạt ROLEX | -nt- | 7 | bộ |
| 61 | CCLD vách ngăn conpact HPL dày 12mm, đầy đủ bản lề, eke, tay cầm, chốt… | -nt- | 25,42 | 0.0 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.255,81 | m2 |
| 63 | Bu lông D25 | -nt- | 32 | cái |
| 64 | Bu lông D14 | -nt- | 12 | bộ |
| 65 | Tăng đơ | -nt- | 28 | bộ |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 197,04 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 197,04 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch Cêramíc 600x600 | -nt- | 126,02 | m2 |
| 69 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 31,83 | m3 |
| 70 | Sơn sàn, nền, bề mặt BT bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn EPOXY | -nt- | 530,44 | m2 |
| 71 | Lát đá Granít bậc tam cấp | -nt- | 79,23 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 190,7 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 170,53 | m |
| 74 | Làm trần tôn sắt tráng kẽm | -nt- | 613,88 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 7,188 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao | -nt- | 0,4488 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 9,6 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 5,3044 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | -nt- | 21,2176 | 100m2 |
| 80 | LĐ tủ điện nhựa lõi thép ngầm tường KT200x300x25 | -nt- | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn (đế âm + mặt + viền + 01 hạt công tắc) | -nt- | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đôi (đế âm + mặt + viền + 02 hạt công tắc) | -nt- | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm + mặt + viền + ổ cắm) | -nt- | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ đèn pha led cao áp 100W | -nt- | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn tube led dài 1.2m - 18W (cả máng) | -nt- | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bộ đèn tròn led ốp trần 18W (230x36mm) | -nt- | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 5 tốc độ gió 220V-80W VN (bao gồm volt chỉnh quạt) | -nt- | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 180W sải cánh 750 | -nt- | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 130 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | -nt- | 720 | m |
| 95 | Lắp đặt ống cách điện luồn dây D18 | -nt- | 210 | m |
| 96 | Lắp đặt conson 2 sứ đón điện đầu nhà | -nt- | 1 | sứ |
| C | HM3: Hạ tầng kỹ thuật (sân bê tông) | |||
| 1 | Lót nền sân đá 4x6 kẹp VXM | -nt- | 47,77 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 14,03 | m3 |
| 3 | Cắt roon chống nứt | -nt- | 16,08 | 10m |
| D | HM4: Phòng chấy + chống sét | |||
| 1 | Đào móng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,5972 | 100m3 |
| 2 | Đào chôn đường ống PCCC máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 13,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,05 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1749 | 100m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | -nt- | 3,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | -nt- | 3,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | -nt- | 5,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,944 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | -nt- | 1,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tấm nắp thăm bể bằng tôn dày 2mm | -nt- | 18,88 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép, thép | -nt- | 0,2214 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, thép | -nt- | 1,5386 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 13,63 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 44,6 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 2 | m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 kẹp VXM mác 50 | -nt- | 0,89 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 1,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 1,06 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 0,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép | -nt- | 0,0365 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 1,71 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 2,74 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | -nt- | 21,43 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | -nt- | 21,43 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,0419 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,0419 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,1176 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,76 | m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 0,15 | m3 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 21,43 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 21,43 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt hộp, họng chữa cháy ngoài trời trọn bộ Gồm Khớp, van… | -nt- | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | -nt- | 8 | tủ |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa DN65 | -nt- | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa | -nt- | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống chữa cháy D65, L=20m ngoài nhà | -nt- | 2 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt lăng phun D65/19 ngoài nhà | -nt- | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 loại 8kg | -nt- | 8 | bình |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg | -nt- | 8 | bình |
| 47 | Lắp đặt nội quy, TL PCCC | -nt- | 6 | cái |
| 48 | Phương tiện phá dỡ | -nt- | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bao gồm máy bơm và các phụ kiện kèm theo hoàn chỉnh) | -nt- | 1 | máy |
| 50 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Bao gồm máy bơm và các phụ kiện kèm theo hoàn chỉnh) | -nt- | 1 | máy |
| 51 | Giỏ lọc | -nt- | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều DN100 | -nt- | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều DN50 | -nt- | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm DN100 | -nt- | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn kiểu bướm DN50 | -nt- | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van cổng DN100 | -nt- | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van an toàn DN50 | -nt- | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van báo động DN100 | -nt- | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | -nt- | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt khớp nối chống rung DN100 | -nt- | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡng | -nt- | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | -nt- | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | -nt- | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 lõi dây 3 pha (3x25mm2) | -nt- | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn EXIT dẫn lối thoát hiểm | -nt- | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đầu báo khói | -nt- | 22 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn báo phòng | -nt- | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + ắc quy | -nt- | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | -nt- | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | -nt- | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây điện tín hiệu 2x1,0mm | -nt- | 400 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện nguồn hoạt động 2x1,5mm | -nt- | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZONE | -nt- | 1 | T.tâm |
| 75 | Ắc quy 12 V 20AH | -nt- | 1 | cái |
| 76 | Bộ nguồn USP 24 VDC | -nt- | 1 | cái |
| 77 | Điện trở cuối tuyến | -nt- | 1 | cái |
| 78 | Hộp kết nối | -nt- | 3 | hộp |
| 79 | Đóng cọc ống đồng D 16, L=2,4m tiếp địa trung tấm báo cháy | -nt- | 1 | cọc |
| 80 | Cáp thoát sét trần CV50mm2 | -nt- | 2 | m |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 4,8 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,048 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét Liva BX175 Bán kính bảo vệ 110m | -nt- | 1 | cái |
| 84 | Trụ đỡ kim STK D42, cao 5m | -nt- | 0,05 | 100m |
| 85 | Kéo rải dây dẫn sét (Dây đồng bọc vỏ S=50mm2) | -nt- | 25 | m |
| 86 | Kéo rải dây thoát sét (Dây đồng trần S=50mm2) | -nt- | 25 | m |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | -nt- | 5 | cọc |
| 88 | Lắp đặt hộp nối và đo điện trở tiếp địa | -nt- | 1 | hộp |
| 89 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | -nt- | 1 | hệ thống |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá sách thư viện (hai mặt) | Chi tiết theo yêu cầu Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bàn ghế đọc sách | -nt- | 12 | bộ |
| 3 | Tủ để sách, vỡ học sinh, giáo viên | -nt- | 2 | cái |
| 4 | Bàn ghế học sinh | -nt- | 32 | cái |
| 5 | Bàn, ghế giáo viên | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | Bảng viết chống lóa | -nt- | 2 | bộ |
| 7 | Bàn máy vi tính (4 máy/bàn; ngồi 2 bên, mỗi bên 2 ghế) | -nt- | 6 | bộ |
| 8 | Bàn, ghế giáo viên | -nt- | 1 | bộ |
| 9 | Máy tính bàn cho học sinh | -nt- | 24 | bộ |
| 10 | Máy tính bàn cho giáo viên | -nt- | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, phụ lục 8b, 3a đối với công trình hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc tương đương.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (trường hợp Liên danh: các thành viên Liên danh của Nhà thầu phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định nhưng tối thiểu phải có 01 người đáp ứng yêu cầu theo E-HSMT, trường hợp thành viên liên danh không cử cá nhân làm chỉ huy trưởng tham gia gói thầu thì HSDT của Nhà thầu liên danh không đáp ứng).Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng: trong đó có ít nhất 01 người có chuyên dân dụng, 01 người có chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công phần việc liên quan tương tự với gói thầu đang xét ít nhất 01 (một) công trình.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công, thanh toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu: ≥ 0,40m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc Cần trục tháp | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa-dung tích: ≥150L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông-dung tích: ≥250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích-dung tích gầu: ≥0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy ủi-công suất: ≥110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 11 | Ôtô tự đổ-trọng tải: ≥5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 13 | Cần cẩu,sức- nâng ≥ 10T-16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn, giấy đăng ký xe máy chuyên dùng của các thiết bị (nếu có), tài liệu chứng minh công suất của máy)+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi