Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638115-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thắng Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220610989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 18:40:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,376,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 nhân sự:- Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Thắng Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Một Thượng, xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thắng Lợi , địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Thắng Lợi , địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022 Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Thắng Lợi Địa chỉ: Xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ VĂN HOÁ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V33,684m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V1,896m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V3,08410m
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V3,122m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V38,605m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V75,557m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V90,079m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V153,147m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo chương V151,504m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V152,861m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V69,76m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V69,1m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V1,084m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V195,538m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V0,801tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V2,721m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V0,775m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,449100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,449100m3
B PHẦN CẢI TẠO - NHÀ VĂN HOÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V13,258m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,194100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,4422100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V21,68100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,092100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V5,513m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,366100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,339tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,433tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V17,964m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V13,321m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,093100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,024m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,148100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,813m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,455100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,07tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,437tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V2,503m3
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V441 lỗ khoan
21Thổi sạch lỗ khoan + Bơm dung dịch hóa chất sikadul731 vào lỗ khoanTheo chương V44lỗ
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,381100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,182100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,831tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,194m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V1,197100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1,642tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V14,435m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,149100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,069tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,028tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,901m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,244100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,264tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,684m3
37Gia công xà gồ thépTheo chương V1,624tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,624tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V144m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V27,226m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V27,616m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V5,166m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V220,418m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V368,051m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,206m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V40,552m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V119,7m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V22,66m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V17,735m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V95,56m
51Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V844,913m2
52Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V464,617m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V2,778100m2
54Tôn úp nócTheo chương V42,448md
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V90,112m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V58,512m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,309100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V8,824m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,127m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạchạch lát kích thước 500x500mm Theo chương V229,95m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,638m2
62Láng Granito cầu thangTheo chương V36,466m2
63Khung, bảng chữ mika" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Theo chương V1bộ
64Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V6,72m2
65Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V3,92m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V10,08m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V22,8m2
68Chênh kính 5mm và 6.38mmTheo chương V43,52m2
69Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V43,52m2 cấu kiện
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,369tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V22,8m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V13,434m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V16,22m
74Đắp con gù tường lan canTheo chương V4bộ
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,031100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,015tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,134m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,278m3
79Mua và lắp đặt Con tiện bê tôngTheo chương V35bộ
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,264m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V3,132m2
82Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V9,396m2
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,008100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,084m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,185m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,791m2
87Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V1,791m2
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V1hộp
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V5cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V3cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V3bộ
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V15bộ
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V2bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V8bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V11cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
100Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V10cái
102Vị trí chờ điều hoàTheo chương V3vị trí
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V100m
104Lắp đặt dây đơn Theo chương V180m
105Lắp đặt dây đơn Theo chương V90m
106Lắp đặt dây đơN1X1.5Theo chương V420m
107Lắp đặt dây đơn Theo chương V25m
108Lắp đặt dây đơn Theo chương V150m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V90m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V240m
111Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
112Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V3cái
113Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V5cọc
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V30m
115Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4Theo chương V12m
116Giá đỡ dây thu sét dẹt 25x4, l=100Theo chương V20cái
117Giá đỡ dây thu sét d12, l=150Theo chương V5cái
118Kẹp kiểm traTheo chương V2cái
119Bulong đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25Theo chương V4bộ
120Đệm chì lá 40x120, l-3mmTheo chương V0,5m
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4,8m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V4,8m3
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,2100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V4cái
125Rọ chắn rác inox D150Theo chương V4cái
C NHÀ VỆ SINH + BẾP XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V10,307m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,928100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3437100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V16,372100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,083100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,173m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,288100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,396tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,589tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V9,892m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V12,437m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,143100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,089tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,567m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,013100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,034tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,236tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,726m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,306100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,051tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,298tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,684m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,221100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,105100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,082tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,438tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,426m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,809100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1,135tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V10,334m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,156100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,12tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,997m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V1,837m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,165100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0611100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1222100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,011100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,764m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,035100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,136tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,052tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,194m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,207m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,017100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,014tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,168m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,03100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,039tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,656m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V5cấu kiện
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,2m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,362m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,165m2
56Đánh bóng lòng bể bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V24,527m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V24,434m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,257m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V151,93m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V163,456m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,781m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V23,717m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V80,9m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,025m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V23,529m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V68,24m
67Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V302,951m2
68Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V104,617m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V63,77m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,048100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V5,476m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V42,876m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V13,057m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V81,32m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V81,32m2
76Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V6,72m2
77Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V7,615m2
78Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V7,2m2
79Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V0,72m2
80Chênh kính 5mm và 6.38mmTheo chương V22,255m2
81Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V22,255m2 cấu kiện
82Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,104tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V7,2m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,793m2
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,051100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,019tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,32m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,143m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,83m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V4,002m2
91Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V6,832m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V3,626m2
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V1hộp
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V2cái
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V6bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V4bộ
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V7cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
102Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V3cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V30m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V90m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V110m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V30m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V90m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V110m
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V1bể
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V3bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V3bộ
113Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
114Van xả tiểu namTheo chương V2bộ
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
117Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
118Lắp đặt hộp đựngTheo chương V2cái
119Lắp đặt giá treoTheo chương V3cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V5bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V18cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V2cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V1cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V8cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V3cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V10cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V6cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V8cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V12cái
132Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V0,12100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chương V4cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V4cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V6cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V4cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V2cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V4cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V10cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V8cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V2cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V2cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chương V2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V8cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V2cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V0,05100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V0,05100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V0,1100m
151Máy bơm+ giếng khoan+ vao điệnTheo chương V1cái
D PHỤ TRỢ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V92,225m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V215,192m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V92,225m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V307,417m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,294100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,331tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,41m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V10,999m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V24,822m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V5,332m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,47100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,454tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V5,174m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V551,29m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V68,31m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V109,106m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V728,706m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V6,078m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,547100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,17100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,25m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,012m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V6,732m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,374100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,095tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,411tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,114m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,346m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V14,321m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V3,16m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,272100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,272tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,992m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V318,077m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V40,48m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V63,051m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V421,608m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,165100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,036tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,199tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,817m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,378m3
43Gia công lan canTheo chương V0,538tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo chương V25,9m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V33,848m2
46Quả cầu trang tríTheo chương V21bộ
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V25,133m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,553m2
49Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V35,686m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,336100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V11,088m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V87,36m2
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V70,56m2
54Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V34,015m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V6,463100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V6,803100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V6,803100m3
58Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,312100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V5,936100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,256100m3
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V42,862100m3
62Nilong chống thấmTheo chương V1.690m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V169m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V30,282m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,725100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,926100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V24,99m3
68Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V79,38m3
69Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V118,34m3
70Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V38m2
71Bơm tát nướcTheo chương V6ca
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,15100m
73Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V0,027100m2
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V13,248m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,192100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,386100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V9,7100m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,296100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V14,57m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V23,36m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V127,34m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V39,2m2
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V1,312100m2
84Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V0,462tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,56m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,024100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,094tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V7,54m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V102cấu kiện
90Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V6,048m2
91Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V14,112m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,048m2
93Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V20,16m2
94Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V15,18m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V15,18m2
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V11,365m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V23,693m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V6m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V36,119m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V1,155m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V2,314m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V4,445m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V4,919m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V2,94m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V2bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V5,698m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V22,103m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V5,92m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V12,21m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,938100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,938100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: 01 nhân sự:- Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
3 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
4 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥150l Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->