Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638129-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG PHÚ TRỌNG
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220624919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 18:38:00 đến ngày 2022-06-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,082,264,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: + Phần cầu: Cầu dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép; Cọc BTCT 30x30cm. + Phần đường: Loại mặt đường đan BTCT; Nền đường cấp phối đá dăm- Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình giao thông; + Cấp công trình: Cấp IV*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không đang đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét:- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét:Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chuyên ngành trắc địa hoặc Trắc đạc hoặc Bản đồ hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã phụ trách đo đạc 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách bảo vệ an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh,thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình..- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.- Đã phụ trách 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét: Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh,thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Tuyến cầu kênh KH7 (bên phải)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành Phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Trách nhiệm hữu hạn NK Cần Thơ; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhân Lộc. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành Phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành Phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành Phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành Phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Cần Thơ; Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều , Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Cần Thơ; Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều , Thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cầu kênh bờ bao nông trường
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,24m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,317tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8254tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,224100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0223tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2243tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6902m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3377tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2294100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,016m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1265tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1651tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
20Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0436tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0378100m2
23Gia công dầm dọc dàn hởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752tấn
24Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,232m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5143tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6732tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9792m2
30Gia công dầm ngang dàn hởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9831tấn
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m
32Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,41681m2
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,16m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,8m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296100m3
39Rải tấm nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m3
B Hạng mục: Cầu kênh Cùng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,24m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,317tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8254tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,224100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0223tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2243tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6902m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3377tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2294100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,016m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1265tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1651tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
20Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0436tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0378100m2
23Gia công dầm dọc dàn hởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752tấn
24Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,232m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5143tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6732tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9792m2
30Gia công dầm ngang dàn hởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9831tấn
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m
32Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,41681m2
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,04m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,2m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,984100m3
39Rải tấm nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m3
C Hạng mục: Cầu bản
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1513tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8622tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100m2
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6902m3
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3377tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2294100m2
11Gia công dầm dọc dàn hởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,584tấn
12Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,584tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,744m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1714tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5577tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3264m2
18Gia công dầm ngang dàn hởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6611tấn
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,80561m2
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D Hạng mục: Cầu Năm Tý
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,24m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,317tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8254tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,224100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0223tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2243tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6902m3
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3377tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2294100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,016m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1265tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1651tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m3
20Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
21Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0436tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0378100m2
23Gia công dầm dọc dàn hởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752tấn
24Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,752tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,232m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5143tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6732tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9792m2
30Gia công dầm ngang dàn hởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9831tấn
31Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m
32Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72100m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,41681m2
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,04m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,2m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,984100m3
39Rải tấm nilon lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m3
E Hạng mục: Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7648m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m cọc
4Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m cọc
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7648m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
7Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m cọc
8Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m cọc
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7648m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
11Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m cọc
12Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m cọc
F Hạng mục: Đường dẫn vào cầu
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0487100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9797100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9797100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7507100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4068100m3
6Rải tấm nilon cách ly nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,068100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9822tấn
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4441100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt376,816m3
10Cung cấp cọc tràm nẹp ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,384100m
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,38100m
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0563tấn
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1289100m2
14Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3905100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9838100m3
G Hạng mục: Cống ngang lộ
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0541100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2048m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đoạn ống
H Hạng mục: Di dời đường ống cấp nước sinh hoạt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,51m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,5m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07251m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0725m3
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: + Phần cầu: Cầu dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép; Cọc BTCT 30x30cm. + Phần đường: Loại mặt đường đan BTCT; Nền đường cấp phối đá dăm- Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình giao thông; + Cấp công trình: Cấp IV*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không đang đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét:- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét:Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
3 Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 trung cấp trở lên có chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
4 Phụ trách trắc địa công trình 1 trung cấp trở lên có chuyên ngành trắc địa hoặc Trắc đạc hoặc Bản đồ hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp với công việc đảm nhận.- Đã phụ trách đo đạc 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
5 Phụ trách bảo vệ an toàn lao động trong quá trình thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
6 Phụ trách KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Trung cấp trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh,thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình..- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
7 Phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 trung cấp trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng.- Đã phụ trách 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét: Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh,thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự + Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
2 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
3 Máy uốn thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
5 Đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
6 Máy hàn ≥23Kw Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
7 Máy phát điện ≥ 5KW Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
8 Máy ủi ≥110CV Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
9 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
10 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
11 Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,5m3 Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
12 Búa đóng cọc Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Cần cẩu 25T Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->