Gói thầu: Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Thôn Tây 2 và Xóm Nen

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638072-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Bình
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Thôn Tây 2 và Xóm Nen
Số hiệu KHLCNT 20220515485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 18:21:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,807,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,109,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm lẻ chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61712E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47264E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà trạm BTS và cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.066.395.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông/Xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. Ghi chú: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông. Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên. Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo). Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt kim loại cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,3kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 2kva
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Thôn Tây 2 và Xóm Nen
Xây dựng trạm BTS Thôn Tây 2, Xóm Nen, Tiền Vinh, Eo Rú, Trung Tân, Xóm Phường – TTVT Quảng Ninh, Lệ Thủy – QBH năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng; Địa chỉ: 40 Lê Lợi, Phường Thạch Thanh, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.109.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3823081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822557
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sản xuất phụ kiện móng mố_Thôn Tây 2
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
2Chi phí mạ kẽm nhúng nóng bu lông móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
3Vận chuyển hàng hóa từ nơi SX bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
B Xây dựng móng mố + Lắp dựng cột_Thôn Tây 2
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
3Phát quang để lấy mặt bằng thi công bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V32,9121m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7518tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4492100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1818tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,322m3
11Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V57,5941m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,068m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m3/1km
15Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt hMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m
17Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
18Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
19Đai inox cố định dây thoát sét F12 vào thanh cánh ống F60 (khoảng cách 3m/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51m
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V61 điện cực
23Lắp đặt bu lông M10x40 liên kết cáp bện F12 và lập là mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3521 m3
26Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ đèn
27Sơn chống rỉ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co...Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
C Hệ thống tiếp đất_Thôn Tây 2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V25,284m3
2Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực L75x7mm dài 2,5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V131 điện cực
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V31 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V181 điện cực
6Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ, tiết diện của cáp dẫn đất M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
7Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
8Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
9Lắp đặt tấm san phẳng điện thế 1mx2m, kích thước mắt lưới 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
10Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2841 m3
12Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
13Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
14Gia công, lắp dựng khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
D Hệ thống điện PM_Thôn Tây 2
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1010m
3Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
4Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
5Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
6Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Máng nhựa 100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Máng nhựa 28x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Lắp đặt automat CB 20A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
12Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Hộp công tắc 40x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ổ cắm ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Hạng mục: Xây dựng nhà máy nổ và bệ Cabinet_Thôn Tây 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6221m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2356m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4569m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 22x15x10,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7972m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4648m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7014m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6133m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7202m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8457m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4812m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
24Cung cấp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
26Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
27Lợp tôn úp mí dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,484m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,67m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,282m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3761m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,494m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,78m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
39Gia công cửa đi pa nô khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
41Cung cấp ổ khóa cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Gia công và lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm, đường kính sợi 0,17mm, khung thép dẹt 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
43Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
44Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
45Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
46Cung cấp ổ khóa cho tủ CabinetMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt bu lông chân tủMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
F Hạng mục: Hệ thống truyền dẫn quang_Thôn Tây 2
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,41km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
3Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
4Đào móng cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8công/1m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
6Đổ bêtông ụ quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V21 ụ quầy
7Lấp đất chân cột, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,38731 m3
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột trung gian viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc, cột viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột trung gian (cột điện lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc (cột điện lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
12Trang bị biển báo độ cao cáp quang treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
14Vận chuyển Cáp quang từ kho VTT đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
15Vận chuyển Cột bê tông từ kho VTT đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
16Vận chuyển cáp quang nội bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
17Vận chuyển cột bê tông nội bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
G Hạng mục: Sản xuất phụ kiện móng mố_Xóm Nen
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
2Chi phí mạ kẽm nhúng nóng bu lông móng, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
3Vận chuyển hàng hóa từ nơi SX bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
H Xây dựng móng mố + Lắp dựng cột_Xóm Nen
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
3Phát quang để lấy mặt bằng thi công bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V32,9121m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7518tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4492100m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1818tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,322m3
11Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V57,5941m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,068m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (cự ly 4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m3/1km
15Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
16Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt hMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m
17Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
18Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
19Đai inox cố định dây thoát sét F12 vào thanh cánh ống F60 (khoảng cách 3m/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
21Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51m
22Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V61 điện cực
23Lắp đặt bu lông M10x40 liên kết cáp bện F12 và lập là mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3521 m3
26Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ đèn
27Sơn chống rỉ bảo vệ tăng đơ, bu lông, ốc siết cáp, vòng U, vòng đệm, dây cáp co...Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
I Hệ thống tiếp đất_Xóm Nen
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V25,284m3
2Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực L75x7mm dài 2,5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V131 điện cực
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V31 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V181 điện cực
6Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ, tiết diện của cáp dẫn đất M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
7Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
8Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
9Lắp đặt tấm san phẳng điện thế 1mx2m, kích thước mắt lưới 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
10Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống tiếp đất
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2841 m3
12Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
13Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
14Gia công, lắp dựng khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hố gas
J Hệ thống điện PM_Xóm Nen
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1210m
3Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
4Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
5Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
6Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Lắp đặt cầu dao vào bảng gỗ, loại cầu dao 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Máng nhựa 100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Máng nhựa 28x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Lắp đặt automat CB 20A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
11Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
12Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp. Cáp điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Hộp công tắc 40x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ổ cắm ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Hạng mục: Xây dựng nhà máy nổ và bệ Cabinet_Xóm Nen
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6221m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2356m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4569m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 22x15x10,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7972m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4648m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7014m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6133m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7202m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8457m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4812m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, lá chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
24Cung cấp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
26Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
27Lợp tôn úp mí dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,484m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,282m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3761m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,584m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,78m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
39Gia công cửa đi pa nô khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
41Cung cấp ổ khóa cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Gia công và lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm, đường kính sợi 0,17mm, khung thép dẹt 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
43Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
44Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
45Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn - Đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
46Cung cấp ổ khóa cho tủ CabinetMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt bu lông chân tủMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt vỏ tủ thiết bị. Loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
L Hạng mục: Hệ thống truyền dẫn quang_Xóm Nen
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,41km cáp
2Hàn nối ODF/FDF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
3Trang bị ODF 24FO Indoor (B cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào móng cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2công/1m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
6Đổ bêtông ụ quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V31 ụ quầy
7Lấp đất chân cột, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,58091 m3
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột trung gian viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V461 cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc, cột viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột trung gian (cột điện lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột góc (cột điện lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
12Trang bị biển báo độ cao cáp quang treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
14Vận chuyển Cáp quang từ kho VTT đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
15Vận chuyển Cột bê tông từ kho VTT đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,485tấn
16Vận chuyển cáp quang nội bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
17Vận chuyển cột bê tông nội bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,485tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61712E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47264E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng nhà trạm BTS và cột anten
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.066.395.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông/Xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. Ghi chú: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện43
2 Đội trưởng thi công 2 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông. Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện.32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 6 Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên. Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo). Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều 23kw1
2 Cần cẩu bánh xích 10T1
3 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
4 Máy cắt kim loại cầm tay 5Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
6 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kw1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw1
9 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
10 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
11 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất1
12 Máy ép thủy lực Máy ép thủy lực1
13 Máy hàn 14kw1
14 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
15 Máy khoan 1kw1
16 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw1
17 Máy phát điện 2kva1
18 Máy trộn bê tông 250 lít1
19 Ô tô tự đổ 5T1
20 Ô tô vận tải thùng 2,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->