Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 18:02:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,888,224,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4832336909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.966467328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.921.758.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.921.758.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải, trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng, chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình) Dự án số 02, Khu đô thị mới Sao Mai Lam Sơn – Sao Vàng, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Di chuyển đường điện phục vụ GPMB 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn GPMB dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019,2020,2021. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân, địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Thọ Xuân , Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LTPC18-14KN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cột |
| 2 | Xà XNsc35-2TD | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà XNsc35-2TN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà XNsc35-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà XNL35-2TD | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi 16-18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Sứ chuỗi 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | quả |
| 10 | Dây AC-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,491 | km |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 12 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | vị trí |
| B | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LTPC18-14KN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 2 | Xà XNsc22-2TD | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Gông cột đôi 16-18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng VHD-22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | quả |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,239 | km |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | vị trí |
| C | PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT≤ 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cột |
| 2 | Thu hồi cột BTLT≤ 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cột |
| 3 | Thu hồi dây AC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,495 | km |
| 4 | Thu hồi dây AC-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,67 | km |
| 5 | Thu hồi xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà néo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99 | quả |
| 8 | Thu hồi sứ chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | chuỗi |
| D | PHẦN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150mm2-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 445 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 774 | m |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời 3M240mm2-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | đầu |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời 3M150mm2-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | đầu |
| 5 | Rãnh cáp ngầm trên nền đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 903 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199 | m |
| 7 | Ống thép qua đường, lên cột F113 (d=3,2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | m |
| 8 | Ống thép qua đường, lên cột F126 (d=2,8mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 336 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 320/250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 567 | m |
| 11 | Măng xông ống thép F113 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 12 | Măng xông ống thép F126 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173 | viên |
| 14 | Hố dự phòng cáp lên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Xà XĐC & CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Xà phụ XF-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 18 | ghế thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Sứ đứng VHD-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | quả |
| 21 | Colie ôm cáp và ống bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| E | PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150mm2-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 802 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 3M150mm2-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Rãnh cáp ngầm trên nền đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 672 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | m |
| 5 | Ống thép qua đường, lên cột F113 (d=3,2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 672 | m |
| 7 | Măng xông ống thép F113 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111 | viên |
| 9 | Hố dự phòng cáp lên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Xà XĐC & CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao phụ tải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ XF-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Sứ đứng VHD-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | quả |
| 16 | Colie ôm cáp và ống bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 630A - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 630A - 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| H | PHẦN CÁP THÔNG TIN ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC F110x5 màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 672 | m |
| 2 | Ống thép qua đường F113 (d=3,2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | m |
| 3 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,604 | km/dây |
| 4 | Bổ sung cáp quang 24F0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 346 | m |
| 5 | Hộp nối cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 hộp nối |
| I | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV -(PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | móng |
| J | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV -(PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | móng |
| K | PHẦN PHÁ DỠ, THU HỒI - (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá bỏ móng MT-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | móng |
| 2 | Phá bỏ móng MT-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | móng |
| L | PHẦN THIẾT BỊ - (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Chống sét van 35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 630A - 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 630A - 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4832336909E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.966467328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình công nghiệp, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 6.921.758.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.921.758.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 02 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư ở vị trí tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đưa nhân sự trên đến thương thảo khi cần thiết. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Ô tô tải, trọng tải ≥5T | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi