Gói thầu: Sửa chữa giai đoạn II nhà D5 khu ký túc xá số 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng Khu ký túc xá sinh viên QG-HN05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa giai đoạn II nhà D5 khu ký túc xá số 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng Khu ký túc xá sinh viên QG-HN05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 22:50:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,263,282,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cải tạo sửa chữaTài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, Bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, điện, nước, hàn, cốp pha, cốt thép kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề, văn bản cam kết công nhân đã được đào tạo (Văn bằng là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa giai đoạn II nhà D5 khu ký túc xá số 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng Khu ký túc xá sinh viên QG-HN05 Sửa chữa giai đoạn II nhà D5 khu ký túc xá số 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng Khu ký túc xá sinh viên QG-HN05 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính: 03 năm gần nhất (Báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế). - Hợp đồng tương tự: 03 năm gần nhất. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHUẨNN BỊ | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 500 | m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V của E-HSMT | 28,3199 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 52,9575 | 100m2 |
| 4 | Chuyển đồ phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 13 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO KHU WC TẦNG 2-5 ĐƠN NGUYÊN 1 TRỤC A-B & 1-4 | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh tận dụng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí tận dụng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ trong phòng, hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng, quạt hút mùi, gương treo, giá treo xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, sen tắm ... | Chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 64,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 239,28 | m |
| 7 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 49,0668 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 390,18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 126,3156 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 126,3156 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 78,324 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 302,244 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 3,2209 | m3 |
| 15 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao) | Chương V của E-HSMT | 3.022,776 | bao |
| 16 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 6,444 | 10m2 |
| 17 | Vận chuyển cửa đến vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 37,994 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ (từ cầu thang ra cổng đổ lên xe ô tô) | Chương V của E-HSMT | 37,994 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 37,994 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 37,994 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, cát | Chương V của E-HSMT | 10,4038 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 53,9608 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Chương V của E-HSMT | 2,3354 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,8009 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,324 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 321,822 | m2 |
| 7 | Đục tẩy nền, vệ sinh nền trước khi quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 246,6708 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 246,6708 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 126,3156 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300mm cho phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 126,3156 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 413,292 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 321,822 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm nhựa thả 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 49,0668 | 1m2 |
| 14 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 77,44 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 59,57 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 143,49 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| G | Phần điện trong phòng vệ sinh trục A-B & 1-4 tầng 2, 3, 4, 5 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 672 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 3 | Lắp đèn ốp trần KT300x300mm lắp nổi 24W | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió ốp tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 16A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt tận dụng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Bộ dây cấp chậu xí (Dây cấp Inox 2 đầu dài 20cm) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Bộ dây cấp vòi chậu rửa (Dây cấp Inox 2 đầu dài 20cm) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Xi phông xả lavabo | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi chống ẩm mốc | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo xà phòng inox | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng (vòi lấy nước lau sàn) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh tận dụng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| J | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong, đường kính D40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Rắc co ren trong, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 40mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu ppr D63-40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu ppr D40-32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu ppr D32-25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu ppr D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D63/40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D40/25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cút ren trong, đường kính d=20mm | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| K | Phần thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm | Chương V của E-HSMT | 1,585 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn nhựa PVC D110/90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn nhựa PVC D60/42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC d110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, D110/90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, D90mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, D60mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| L | PHẦN SƠN NGOÀI NHÀ D5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính bằng 80% KL tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 3.375,383 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm cổ ống | Chương V của E-HSMT | 6 | cổ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong rộp tính bằng 20% KL tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 843,8457 | m2 |
| 4 | Trát trám vá tường ngoài bị bong rộp bị phá dỡ tính bằng 20% KL tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 843,8457 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.219,2287 | 1m2 |
| M | PHÒNG Ở SINH VIÊN ĐN1 TRỤC 1-13 | |||
| N | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 451,872 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 20% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 222,504 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 618,5856 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 80% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 890,016 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tính 80% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 2.474,3424 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 118,14 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 1.040,138 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.040,138 | m2 |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao) | Chương V của E-HSMT | 5.963,4 | bao |
| 11 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 49,3872 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển cửa đến vị trí tập kết | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 131,092 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ (từ cầu thang ra cổng đổ lên xe ô tô) | Chương V của E-HSMT | 131,092 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 131,092 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 131,092 | m3 |
| O | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, cát | Chương V của E-HSMT | 27,0436 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 104,0138 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V của E-HSMT | 45,1872 | 10m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Chương V của E-HSMT | 2,1124 | tấn |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 222,504 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 618,5856 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.040,138 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 1.040,138 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 118,14 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay, Cửa nhôm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 263,808 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, Cửa nhôm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 170,784 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóa | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 13 | Bộ khóa cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 840 | m ck |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 451,872 | m2 ck |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.107,468 | m2 |
| P | LAN CAN HÀNH LANG VÀ SƠN CẢI TẠO KHU KHU VỰC HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt bị hư hỏng (Tính 30% KL) | Chương V của E-HSMT | 108,513 | m2 |
| 2 | Gia cố lan can sắt tạm tính bằng 30% KL làm mới theo thiết kế tầng 3,4,5 | Chương V của E-HSMT | 108,513 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Tính cho KL lan can sắt còn lại không thay mới) | Chương V của E-HSMT | 301,013 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp (Sơn toàn bộ lan can sắt hành lang 2,3,4,5) | Chương V của E-HSMT | 409,526 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 108,513 | m2 |
| Q | SƠN KHU HÀNH LANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.224,7366 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 20%) | Chương V của E-HSMT | 306,1842 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 1.008,7946 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% diện tích cạo bỏ) | Chương V của E-HSMT | 252,1987 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.791,9141 | m2 |
| 6 | Chuyển đồ, giường, vật dụng sinh hoạt vào phòng | Chương V của E-HSMT | 13 | công |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp đưa vào sử dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cải tạo sửa chữaTài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, Bản sao công chứng) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước: | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện: | 1 | Kỹ sư điện; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân: | 25 | Công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, điện, nước, hàn, cốp pha, cốt thép kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề, văn bản cam kết công nhân đã được đào tạo (Văn bằng là bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ | ≤ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi