Gói thầu: Sửa chữa giai đoạn II nhà D5 khu ký túc xá số 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng Khu ký túc xá sinh viên QG-HN05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638508-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Tên gói thầu Sửa chữa giai đoạn II nhà D5 khu ký túc xá số 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng Khu ký túc xá sinh viên QG-HN05
Số hiệu KHLCNT 20220633842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 22:50:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,263,282,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cải tạo sửa chữaTài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, Bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, điện, nước, hàn, cốp pha, cốt thép kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề, văn bản cam kết công nhân đã được đào tạo (Văn bằng là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa giai đoạn II nhà D5 khu ký túc xá số 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng Khu ký túc xá sinh viên QG-HN05
Sửa chữa giai đoạn II nhà D5 khu ký túc xá số 4 thuộc dự án đầu tư xây dựng Khu ký túc xá sinh viên QG-HN05
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Phú Thịnh. Đ/C: Khu Đô Thị Hùng Vương, Phường Hùng Vương, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng TNL Việt Nam. Đ/C: Tầng 1, Lô E9 tòa nhà Vimeco Đường Phạm Hùng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh , địa chỉ: Thôn 3, Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính: 03 năm gần nhất (Báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế). - Hợp đồng tương tự: 03 năm gần nhất. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh, thôn 3, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 04.35573883
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHUẨNN BỊ
1Bạt che chắn bụi phục vụ thi côngChương V của E-HSMT500m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V của E-HSMT28,3199100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT52,9575100m2
4Chuyển đồ phục vụ thi côngChương V của E-HSMT13công
B PHẦN CẢI TẠO KHU WC TẦNG 2-5 ĐƠN NGUYÊN 1 TRỤC A-B & 1-4
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bình nóng lạnh tận dụngChương V của E-HSMT12cái
2Tháo dỡ bệ xí tận dụngChương V của E-HSMT24bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT24bộ
4Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ trong phòng, hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng, quạt hút mùi, gương treo, giá treo xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, sen tắm ...Chương V của E-HSMT12công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT64,44m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT239,28m
7Tháo dỡ song sắt cửa sổChương V của E-HSMT77,44m2
8Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinhChương V của E-HSMT49,0668m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT390,18m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT126,3156m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT126,3156m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT78,324m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT302,244m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT3,2209m3
15Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao)Chương V của E-HSMT3.022,776bao
16Vận chuyển cửa, khuôn cửa từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT6,44410m2
17Vận chuyển cửa đến vị trí tập kếtChương V của E-HSMT5công
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT37,994m3
19Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ (từ cầu thang ra cổng đổ lên xe ô tô)Chương V của E-HSMT37,994m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT37,994m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT37,994m3
D PHẦN CẢI TẠO
E Phần xây dựng
1Bốc xếp, vận chuyển xi măng, cátChương V của E-HSMT10,4038m3
2Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT53,960810m2
3Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bảChương V của E-HSMT2,3354tấn
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,8009m3
5Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT78,324m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT321,822m2
7Đục tẩy nền, vệ sinh nền trước khi quét dung dịch chống thấmChương V của E-HSMT246,6708m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT246,67081m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT126,3156m2
10Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300mm cho phòng vệ sinhChương V của E-HSMT126,3156m2
11Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT413,292m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT321,822m2
13Làm trần bằng tấm nhựa thả 60x60cmChương V của E-HSMT49,06681m2
14Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT77,44m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT77,44m2
16Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT59,57m2
17Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT6,48m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT143,49m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
G Phần điện trong phòng vệ sinh trục A-B & 1-4 tầng 2, 3, 4, 5
1Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT672m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V của E-HSMT336m
3Lắp đèn ốp trần KT300x300mm lắp nổi 24WChương V của E-HSMT48bộ
4Quạt thông gió ốp tườngChương V của E-HSMT12cái
5Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 16AChương V của E-HSMT24cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT12cái
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
I Phần thiết bị
1Lắp đặt xí bệt tận dụngChương V của E-HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí)Chương V của E-HSMT24cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT24bộ
4Bộ dây cấp chậu xí (Dây cấp Inox 2 đầu dài 20cm)Chương V của E-HSMT24bộ
5Bộ dây cấp vòi chậu rửa (Dây cấp Inox 2 đầu dài 20cm)Chương V của E-HSMT24bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT24bộ
7Xi phông xả lavaboChương V của E-HSMT24bộ
8Lắp đặt vòi tắmChương V của E-HSMT12bộ
9Lắp đặt gương soi chống ẩm mốcChương V của E-HSMT24cái
10Lắp đặt giá treo xà phòng inoxChương V của E-HSMT24cái
11Lắp đặt vòi gạt bằng đồng (vòi lấy nước lau sàn)Chương V của E-HSMT12cái
12Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT24cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT36cái
14Lắp đặt bình nóng lạnh tận dụngChương V của E-HSMT12bộ
J Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V của E-HSMT0,095100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,275100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT2,29100m
5Lắp đặt van khóa D25mmChương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=40mmChương V của E-HSMT6cái
7Rắc co ren trong, đường kính D40mmChương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=25mmChương V của E-HSMT24cái
9Rắc co ren trong, đường kính d=25mmChương V của E-HSMT24cái
10Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 63mmChương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 40mmChương V của E-HSMT9cái
12Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 32mmChương V của E-HSMT10cái
13Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mmChương V của E-HSMT71cái
14Lắp đặt kép thép, ĐK 20mmChương V của E-HSMT96cái
15Lắp đặt kép thép, ĐK 25mmChương V của E-HSMT24cái
16Lắp đặt Côn thu ppr D63-40mmChương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt Côn thu ppr D40-32mmChương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt Côn thu ppr D32-25mmChương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt Côn thu ppr D25-20mmChương V của E-HSMT132cái
20Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mmChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmChương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V của E-HSMT168cái
24Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D63/40mmChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D40/25mmChương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25mmChương V của E-HSMT60cái
27Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25/20mmChương V của E-HSMT12cái
28Cút ren trong, đường kính d=20mmChương V của E-HSMT132cái
29Lắp nút bịt nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT132cái
K Phần thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mmChương V của E-HSMT1,585100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT0,82100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,78100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmChương V của E-HSMT0,29100m
5Lắp đặt côn thu, đường kính côn nhựa PVC D110/90mmChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt côn thu, đường kính côn nhựa PVC D60/42mmChương V của E-HSMT24cái
7Lắp đặt Chếch nhựa PVC d110mmChương V của E-HSMT18cái
8Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT24cái
10Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mmChương V của E-HSMT24cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT45cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, D110/90mmChương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, D90mmChương V của E-HSMT27cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, D90/60mmChương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ, D60mmChương V của E-HSMT24cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT45cái
17Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT39cái
18Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mmChương V của E-HSMT24cái
19Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 110mmChương V của E-HSMT21cái
20Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 90mmChương V của E-HSMT9cái
21Lắp nút bịt nhựa thông tắc, ĐK 60mmChương V của E-HSMT12cái
L PHẦN SƠN NGOÀI NHÀ D5
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tính bằng 80% KL tường ngoàiChương V của E-HSMT3.375,383m2
2Xử lý chống thấm cổ ốngChương V của E-HSMT6cổ
3Phá lớp vữa trát tường ngoài bị bong rộp tính bằng 20% KL tường ngoàiChương V của E-HSMT843,8457m2
4Trát trám vá tường ngoài bị bong rộp bị phá dỡ tính bằng 20% KL tường ngoàiChương V của E-HSMT843,8457m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4.219,22871m2
M PHÒNG Ở SINH VIÊN ĐN1 TRỤC 1-13
N PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E-HSMT840m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT451,872m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 20% diện tích)Chương V của E-HSMT222,504m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% diện tích)Chương V của E-HSMT618,5856m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 80% diện tích)Chương V của E-HSMT890,016m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tính 80% diện tích)Chương V của E-HSMT2.474,3424m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT118,14m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT1.040,138m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT1.040,138m2
10Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao)Chương V của E-HSMT5.963,4bao
11Vận chuyển cửa, khuôn cửa từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT49,387210m2
12Vận chuyển cửa đến vị trí tập kếtChương V của E-HSMT10công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT131,092m3
14Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ (từ cầu thang ra cổng đổ lên xe ô tô)Chương V của E-HSMT131,092m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT131,092m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT131,092m3
O CẢI TẠO
1Bốc xếp, vận chuyển xi măng, cátChương V của E-HSMT27,0436m3
2Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loạiChương V của E-HSMT104,013810m2
3Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiChương V của E-HSMT45,187210m2
4Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bảChương V của E-HSMT2,1124tấn
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT222,504m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT618,5856m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.040,138m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V của E-HSMT1.040,138m2
9Ốp chân tườngChương V của E-HSMT118,14m2
10Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay, Cửa nhôm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT263,808m2
11Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, Cửa nhôm, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT170,784m2
12Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ chưa bao gồm khóaChương V của E-HSMT17,28m2
13Bộ khóa cửa sổChương V của E-HSMT8bộ
14Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT840m ck
15Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT451,872m2 ck
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4.107,468m2
P LAN CAN HÀNH LANG VÀ SƠN CẢI TẠO KHU KHU VỰC HÀNH LANG
1Tháo dỡ lan can sắt bị hư hỏng (Tính 30% KL)Chương V của E-HSMT108,513m2
2Gia cố lan can sắt tạm tính bằng 30% KL làm mới theo thiết kế tầng 3,4,5Chương V của E-HSMT108,513m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép (Tính cho KL lan can sắt còn lại không thay mới)Chương V của E-HSMT301,013m2
4Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp (Sơn toàn bộ lan can sắt hành lang 2,3,4,5)Chương V của E-HSMT409,5261m2
5Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT108,513m2
Q SƠN KHU HÀNH LANG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT1.224,7366m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 20%)Chương V của E-HSMT306,1842m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT1.008,7946m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% diện tích cạo bỏ)Chương V của E-HSMT252,1987m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.791,9141m2
6Chuyển đồ, giường, vật dụng sinh hoạt vào phòngChương V của E-HSMT13công
7Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp đưa vào sử dụngChương V của E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cải tạo sửa chữaTài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, Bản sao công chứng)52
3 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước: 1 Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)52
4 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện: 1 Kỹ sư điện; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)52
6 Công nhân: 25 Công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, điện, nước, hàn, cốp pha, cốt thép kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề, văn bản cam kết công nhân đã được đào tạo (Văn bằng là bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≤ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->