Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 22:36:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,010,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0515985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 4,9 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng xây mới cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học, Nhà điều hành kết hợp nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cao Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2279 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2552 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 612,0962 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.385,543 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008,6092 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 47,3216 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 612,0962 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.552,578 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 841,5742 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 612,0962 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2.394,1522 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 460,9902 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0885 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4266 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6569 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2415 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6996 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6996 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4711 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 81,14 | m |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5696 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 649,4638 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 34,231 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 53,7149 | m3 |
| 32 | Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 33 | Bạt ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 342,31 | m2 |
| 34 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 34,231 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn – gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 649,4638 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1124 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 49,1972 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4759 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 21,591 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6062 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9091 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 71,966 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 172,24 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 121,6 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7248 | m3 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38 mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 49 | Gia công hoa sắt Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0208 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi 18W | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24W | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Hộp cái ATM | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột dây 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2.200 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 72 | Tủ điện tôn KT450x300x150 dày 1,5 ly | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 76 | Bình sứ lồng chân kim | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3311 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 15,752 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 447,8988 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 676,428 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 734,3261 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 43,6318 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 447,8988 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 676,428 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 734,3261 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.124,3268 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 734,3261 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 895,7976 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2.821,5081 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 466,2082 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6569 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2415 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,356 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2,356 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4857 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 66,8 | m |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1584 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7432 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1584 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1584 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1584 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 988,624 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5214 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 65,1801 | m3 |
| 32 | Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 33 | Bạt ni lông chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 355,214 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5214 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008,314 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2268 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 94,0344 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7017 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 55,6944 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 123,687 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 247,68 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 106,56 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa Inox SUS 304 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4881 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi 18w | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24W | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Hộp cái ATM | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.450 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 980 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 2.430 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 70 | Tủ điện tôn K450x300x150 dày 1,5 ly | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Bình sứ lồng chân kim | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4731 | 100m2 |
| C | HÀNG RÀO, LÁT SÂN, RÃNH THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 87,8388 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3176 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 43,8102 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 44,0286 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 87,8388 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 55,7973 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 55,7973 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 30,207 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 30,207 | m3 |
| 10 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3609 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6315 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 30,3644 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2021 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 5,772 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3498 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2515 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9628 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6812 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6797 | 100m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5992 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 79,2031 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 182,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 778,9184 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 628,16 | m |
| 25 | Đắp các chi tiết trụ rào | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 961,0784 | m2 |
| 27 | Bạt ni long chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.071,38 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 107,138 | m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1.071,38 | m2 |
| 30 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5175 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1725 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9608 | m3 |
| 34 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4744 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 77,04 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6456 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0678 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5396 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0515985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 4,9 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng xây mới cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi