Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638444-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220611212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 22:36:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,010,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0515985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 4,9 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng xây mới cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học, Nhà điều hành kết hợp nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại , địa chỉ: Xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Tiến + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần kiến trúc 3D HOUSE. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Cao Đại.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Cao Đại , địa chỉ: Xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đại


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cao Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cao Đại, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,2279m3
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật29,2552m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật612,0962m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.385,543m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.008,6092m2
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật47,3216m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật612,0962m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.552,578m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật841,5742m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật612,0962m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2.394,1522m2
12Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật460,9902m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,0885tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,4266m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật18,72m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,6569m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2415100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2132tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,6996tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,6996tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật5,4711100m2
23Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật81,14m
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m2
25Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,5696m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật28,4776m2
29Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật649,4638m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật34,231m3
31Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật53,7149m3
32Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2ca
33Bạt ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật342,31m2
34Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật34,231m3
35Lát nền, sàn – gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật649,4638m2
36Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật10,1124m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật49,1972m2
38Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,4759m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật21,591m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật27,6062m2
41Gia công lan can Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,9091tấn
42Lắp dựng lan can Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật71,966m2
43Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật172,24m2
44Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật121,6m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,7248m3
46Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật40,32m2
47Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38 mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật128m2
48Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật11,76m2
49Gia công hoa sắt Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,0208tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật128m2
51Tháo dỡ hệ thống cấp điện hiện trạngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2công
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật73bộ
53Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật6cái
54Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi 18WChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
55Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24WChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật47cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật3cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật6cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật52cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật45cái
63Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2cái
64Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1cái
65Hộp cái ATMChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
66Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.300m
67Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật900m
68Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột dây 2x10mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật400m
69Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột dây 4x25mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật50m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2.200m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật400m
72Tủ điện tôn KT450x300x150 dày 1,5 lyChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2cái
73Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
74Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật65m
76Bình sứ lồng chân kimChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật11,3311100m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật15,752m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật447,8988m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật676,428m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật734,3261m2
5Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật43,6318m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật447,8988m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật676,428m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật734,3261m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.124,3268m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật734,3261m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật895,7976m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2.821,5081m2
13Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật466,2082m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,2tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật18,2m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,6569m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2415100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2132tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,356tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2,356tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật5,4857100m2
23Tôn úp nóc, úp sườnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật66,8m
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật37,1584m2
25Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,7432m3
26Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật37,1584m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật37,1584m2
28Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật37,1584m2
29Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật988,624m2
30Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật35,5214m3
31Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật65,1801m3
32Đầm lại nền nhà trước khi đổ bê tôngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2ca
33Bạt ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật355,214m2
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật35,5214m3
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.008,314m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,2268m3
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật94,0344m2
38Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật4,7017m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật38,34m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật55,6944m2
41Gia công lan can Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,603tấn
42Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật123,687m2
43Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật247,68m2
44Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật181,44m2
45Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật48,6m2
46Gia công lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật106,56m2
47Gia công lắp dựng vách kính kệ 55, kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật17,64m2
48Gia công hoa sắt cửa Inox SUS 304Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,4881tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật181,44m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật117bộ
51Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật12cái
52Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi 18wChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
53Lắp đặt đèn sát trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24WChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật78cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật8cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật12cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật4cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật78cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật60cái
61Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật3cái
62Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1cái
63Hộp cái ATMChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật15hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.450m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật980m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật420m
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x25mm2Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật50m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật2.430m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật420m
70Tủ điện tôn K450x300x150 dày 1,5 lyChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật3cái
71Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7cái
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật150m
74Bình sứ lồng chân kimChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật15,4731100m2
C HÀNG RÀO, LÁT SÂN, RÃNH THOÁT NƯƠC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật87,8388m2
2Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,3176m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật43,8102m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật44,0286m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật87,8388m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào sắtChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật55,7973m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật55,79731m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật30,207m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật30,207m3
10Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,3609100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật11,6315m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật30,3644m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật20,2021m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật5,772m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,3498100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,2515tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,9628tấn
18Đắp đất móng tường rào, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,6812100m3
19Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,6797100m3
20Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật14,5992m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật79,2031m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật182,16m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật778,9184m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật628,16m
25Đắp các chi tiết trụ ràoChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật60cái
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật961,0784m2
27Bạt ni long chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.071,38m2
28Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật107,138m3
29Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1.071,38m2
30Đào móng rãnh - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,5175100m3
31Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,1725100m3
32Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,345100m3
33Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật7,9608m3
34Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật8,4744m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật77,04m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật6,6456m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1,0678100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật0,5396tấn
39Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu / chỉ dẫn kỹ thuật1421cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0515985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 4,9 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng xây mới cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu51
4 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).51
5 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->