Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 22:19:00 đến ngày 2022-06-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,638,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.457E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.946.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 150 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đập ≥10kn (Kilonewton) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức trở thiết kế ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực rung ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi, công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,75kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Khuôn viên, nhà để xe, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch
-Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ tịch UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. -Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5103 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5282 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5092 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3964 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1847 | 100m3 |
| 8 | Đắp lớp cát đệm móng dày 5cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,837 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,674 | m3 |
| 10 | Lát gạch nền bằng gạch (Terrazzo 40x40x3cm màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.936,74 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,797 | m3 |
| 12 | Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9549 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền đường vào, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,098 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3136 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5041 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,168 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8479 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5664 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6447 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9252 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2204 | m3 |
| 25 | Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4804 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,3639 | m2 |
| 27 | Nẹp viền bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,75 | m |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7344 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8434 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải từ đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5778 | m3 |
| 31 | Đào rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0837 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6715 | 100m2 |
| 35 | Bê tông rãnh đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,787 | m3 |
| 36 | Xây rãnh vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,852 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,018 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0072 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6531 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1 cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,506 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,713 | m3 |
| 48 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7421 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9324 | m3 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,506 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 54 | Chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" chất liệu alumax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chữ |
| 55 | Chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN HOA SƠN" chất liệu alumax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chữ |
| 56 | Chữ "UBND HUYỆN LẬP THẠCH - PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐẠO" chất liệu alumax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | chữ |
| 57 | Chữ "ĐC: THỊ TRẤN HOA SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC" chất liệu alumax màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | chữ |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt (Sắt hộp 16x16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,385 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,385 | 1m2 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5283 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3804 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5219 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6705 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1668 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9737 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1484 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9502 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5033 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5677 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,224 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.474,7314 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841,9554 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,24 | m |
| 79 | Gia công lan can (Sắt hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m2 |
| 82 | Chụp chông nhựa bịt đầu hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa từ đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 7 | Lót lớp vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1505 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2206 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4189 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,875 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 15 | Máng đón nước, tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,016 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 20 | Lót lớp vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3598 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3963 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình (Thép ống mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4016 | tấn |
| 28 | Sản xuất hàng rào chắn bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0148 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6076 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc +úp sườn + máng đón nước khổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,972 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5321 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,976 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2892 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,9567 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6215 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,863 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, cầu thang, hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8235 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2596 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,276 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,2055 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,357 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6292 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,44 | m2 |
| 16 | Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7222 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,6673 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6182 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 21 | Xếp bàn ghế, tháo dỡ bảng học sinh trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 22 | Bốc xếp + vận chuyển các loại cát, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0264 | m3 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Sản xuất vách kính cổ định bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,016 | m2 |
| 27 | Cửa xếp ray treo điều hường bên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2892 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | tấn |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,9008 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4396 | 100m2 |
| 32 | Tấm úp nóc, máng nước khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,6215 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,863 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2596 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,276 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8235 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6292 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6292 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6292 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,4384 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,9318 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840,3702 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,0359 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,6673 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,658 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0984 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0657 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0846 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1956 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7084 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,28 | kg |
| 54 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 55 | ống nhựa PVC thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | m |
| 56 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 57 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 58 | Chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cai |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn duôi soáy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 66 | Tê (T20x20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 67 | Cút nhựa (20x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 68 | Kẹp đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 81 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 30x20x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.457E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.946.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 150 lít. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | lực đập ≥10kn (Kilonewton) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 14kw | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | sức trở thiết kế ≥ 7 tấn | 3 |
| 8 | Máy đào xúc | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy đào xúc | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Máy lu rung | lực rung ≥ 12 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | San ủi, công suất ≥ 110CV | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 13 | Máy mài | Công suất ≥1kw | 1 |
| 14 | Cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 15 | Máy khoan | Công suất ≥0,5kw | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất ≥0,75kw | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥30x | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 19 | Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình | tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi