Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636007-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220628804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 22:19:00 đến ngày 2022-06-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,638,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.457E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.946.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 150 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đập ≥10kn (Kilonewton)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi, công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30x
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Khuôn viên, nhà để xe, nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn , địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn , địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch -Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ tịch UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. -Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào nền bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5103100m3
2Đào nền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,52821m3
3Vận chuyển đất đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5092100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3964100m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V429m2
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,1847100m3
8Đắp lớp cát đệm móng dày 5cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,837m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V393,674m3
10Lát gạch nền bằng gạch (Terrazzo 40x40x3cm màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.936,74m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,797m3
12Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V10,9549100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
14Bê tông nền đường vào, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,098m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3136m3
16Vận chuyển phế thải phá dỡ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,50411m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,168m3
19Vận chuyển đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8479100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5664m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6447m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9252m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2204m3
25Lát đá thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4804m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,3639m2
27Nẹp viền bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V91,75m
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7344m3
29Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,8434m3
30Vận chuyển phế thải từ đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,5778m3
31Đào rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,08371m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2518100m3
33Vận chuyển đất đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6715100m2
35Bê tông rãnh đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,787m3
36Xây rãnh vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,852m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,018m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,0072m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6531tấn
41Bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3361 cấu kiện
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,506m2
45Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,87m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,713m3
48Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V65,7421m3
49Vận chuyển phế thải phá dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V78,9324m3
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V36,24m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,506m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
54Chữ "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" chất liệu alumax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V25chữ
55Chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN HOA SƠN" chất liệu alumax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V26chữ
56Chữ "UBND HUYỆN LẬP THẠCH - PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO ĐẠO" chất liệu alumax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V37chữ
57Chữ "ĐC: THỊ TRẤN HOA SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC" chất liệu alumax màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V29chữ
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
59Gia công cổng sắt (Sắt hộp 16x16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,385m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,3851m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,52831m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3804100m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83,5219m3
65Vận chuyển đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6705100m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
68Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1668m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9737tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1484m3
72Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9502m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5033m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5677m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V367,224m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.474,7314m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.841,9554m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,24m
79Gia công lan can (Sắt hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7523tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,351m2
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V72,35m2
82Chụp chông nhựa bịt đầu hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V346cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,861m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
6Vận chuyển đất thừa từ đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
7Lót lớp vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1505100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2206m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4189tấn
11Gia công xà gồ thép (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2622tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2622tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,8751m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
15Máng đón nước, tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V47,016m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
20Lót lớp vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3598100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3963m3
22Gia công cột bằng thép hình (Thép ống mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
23Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
26Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4016tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4016tấn
28Sản xuất hàng rào chắn bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
29Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,92m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,0148m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6076100m2
32Tôn úp nóc +úp sườn + máng đón nước khổ 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,972m
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5321100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V148,976m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,136m2
4Tháo dỡ cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V11,2892m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V343,9567m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8501tấn
7Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V321,6215m2
8Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V591,863m2
9Phá lớp vữa trát cột, cầu thang, hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V130,8235m2
10Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V354,2596m2
11Phá lớp vữa trát dầmMô tả kỹ thuật theo chương V27,276m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V696,2055m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V254,357m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V58,6292m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V107,44m2
16Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp + Lớp vữa lótMô tả kỹ thuật theo chương V64,7222m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V610,6673m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6182m3
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15công
21Xếp bàn ghế, tháo dỡ bảng học sinh trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
22Bốc xếp + vận chuyển các loại cát, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V50,0264m3
23Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
24Sản xuất cửa sổ 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
25Sản xuất cửa sổ 4 cánh quay ra bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mm phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
26Sản xuất vách kính cổ định bằng nhôm hệ kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,016m2
27Cửa xếp ray treo điều hường bên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2892m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4179tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4179tấn
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,9008m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4396100m2
32Tấm úp nóc, máng nước khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V28,58m
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,6215m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V591,863m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V354,2596m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,276m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8235m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6292m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,6292m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6292m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V986,4384m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V853,9318m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.840,3702m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V536,0359m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V610,6673m2
46Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,658m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0984m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0657m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0846m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1956m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7084m2
53Sản xuất lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V483,28kg
54Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V54,12m2
55ống nhựa PVC thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V77,85m
56Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
57Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
58Chếch nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
59Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9cai
60Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
64Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn duôi soáy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V470m
66Tê (T20x20x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
67Cút nhựa (20x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
68Kẹp đỡMô tả kỹ thuật theo chương V900cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 80x80 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
81Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 30x20x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.457E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.946.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 150 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.1
5 Máy đầm cóc lực đập ≥10kn (Kilonewton)1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 14kw1
7 Ô tô tải tự đổ sức trở thiết kế ≥ 7 tấn3
8 Máy đào xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m31
9 Máy đào xúc dung tích gầu ≥ 1,25 m31
10 Máy lu rung lực rung ≥ 12 tấn1
11 Máy ủi San ủi, công suất ≥ 110CV1
12 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
13 Máy mài Công suất ≥1kw1
14 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6 tấn1
15 Máy khoan Công suất ≥0,5kw1
16 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
17 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥30x1
18 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5kw1
19 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->