Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG VŨ TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 22:04:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,981,775,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.848845172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56105646E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.794.191.620 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; có 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HOÀNG VŨ TỈNH ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương trong dự toán thu, chi hằng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 2.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 01, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ TRẠM KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ, TRẠM BẢO VỆ THỰC VẬT, BAN QLR HUYỆN TUẦN GIÁO | |||
| B | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8014 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,542 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 409,02 | m |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,3916 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,392 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ống cấp nước khu vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ ống + phụ kiện thoát nước mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4574 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 334,8546 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,5114 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.897,5092 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 575,2311 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 455,1904 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 167,76 | m2 |
| 20 | Đào lớp cát tôn nền nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9828 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4375 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4574 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4574 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9888 | m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8544 | m3 |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,889 | 100kg |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5646 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8428 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6325 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,6592 | m2 |
| 33 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,3001 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng lan can Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,36 | md |
| 35 | Gia công, lắp dựng trụ lan can | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Mài bóng grannito cầu thang, bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4375 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,9207 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,4513 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8154 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,696 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,703 | m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 846,1378 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.114,5289 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9828 | m3 |
| 46 | Lưới thép đặt nền nhà WC (B40) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8277 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … - 02 lớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,0314 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 455,1904 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 415,3627 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8277 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,6 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,66 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,6 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,44 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,392 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3671 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,28 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn chếch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 74 | Van phao D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi đồng D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 98 | Băng cản nước PVC V200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,425 | 100m2 |
| 100 | Nạo vét thông rãnh thoát nước quanh nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| 101 | Thau rửa + hút bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bể |
| 102 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,1405 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2414 | 100m3/1km |
| C | Nhà công vụ 3 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7022 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,2564 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,4404 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,4368 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9933 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,278 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,278 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3884 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,99 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,66 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,44 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,44 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,99 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 237,1 | m2 |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,99 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,16 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8628 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8628 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,16 | m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,56 | m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4 | m |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa - Trần tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,992 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 40 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường - Con son đón điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện tổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| D | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3705 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,178 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,3154 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,8272 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4813 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4301 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2104 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2882 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0822 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0067 | tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0879 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5295 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0321 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,676 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,98 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2159 | tấn |
| 20 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1933 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4176 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,75 | 100m |
| 27 | Đầu béc phụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 314 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 346 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 314 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,756 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,756 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,764 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,294 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 36 | Gia công dầm mái - Giá đỡ téc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2886 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - Giá đỡ téc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2886 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 433,036 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 433,036 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 433,036 | m2 |
| E | TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM HUYỆN TỦA CHÙA | |||
| F | Nhà công vụ số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,311 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,705 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,7 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 389,059 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại - Tập kết | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,67 | 10m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,147 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,147 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,766 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,853 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,853 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,359 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,879 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,2 | m |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,383 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,676 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,212 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,635 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,383 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,464 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1 | m2 |
| 28 | Hoa sắt hộp inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp giá đỡ tủ điện - Lắp đặt tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường - Con son đón điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sứ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 48 | Đế âm tường lắp thiết bị mạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 49 | Mật ốp 1 lỗ lắp hạt J45/cat6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Hạt mạng J45 bọc nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Switch 10 cổng RJ45/10/100/1000Mbps | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Đầu phát Wifi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm - Dây D6 dùng làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm - Thép dẹt 40x4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 61 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,04 | m3 |
| G | Nhà kho lâm sản | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,042 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 174 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,61 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,463 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,815 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,653 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,152 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,152 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,64 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,152 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,152 | m2 |
| H | Các hạng mục phụ trợ: Cổng + tường rào + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,127 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,025 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,824 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,125 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,215 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,268 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,672 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,314 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,213 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,806 | m3 |
| 18 | Đắp đầu trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,024 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,685 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,709 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | 100m3/1km |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,722 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,359 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,722 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,359 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,674 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,376 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,7 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 33 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,101 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| I | TRẠM KIỂM LÂM TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TỦA THÀNG | |||
| J | Nhà trực | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,685 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,076 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,835 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 401,971 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,972 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,752 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,526 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,567 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,875 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,784 | 10m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,56 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,56 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,563 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,987 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100kg |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,97 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,832 | m2 |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,525 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 214,286 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,16 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,972 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,173 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng - Nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,173 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,087 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,752 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,368 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,525 | m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 205,199 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ - Cửa, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,875 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,835 | m2 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp giá đỡ tủ điện - Tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sứ |
| 61 | Đèn năng lượng mặt trời CS 100W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm - Dây thép D6 làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm - Thép dẹt 40x4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,12 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,12 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Cút ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Van phao D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy - Bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 86 | Máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 91 | Chân chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm - D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm - D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm - D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm - D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cái |
| 105 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,7 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,7 | m2 |
| K | Nhà kho lâm sản | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,52 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,418 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,418 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,152 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,152 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,152 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,152 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,305 | 100m2 |
| L | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,652 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,652 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,239 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,245 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,211 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,645 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,209 | m3 |
| 13 | Đắp trụ cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,062 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,691 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,753 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,239 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Hàng rào hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,239 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,458 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,61 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,328 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,056 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,096 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,089 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,776 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,701 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,879 | m3 |
| 33 | Đắp trù đầu cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,011 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,02 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,031 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,61 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,74 | m3 |
| 42 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,793 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cấu kiện |
| 46 | Lưới thép B40, h=1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,5 | m2 |
| M | TRỤ SỞ HẠT KIỂM LÂM HUYỆN MƯỜNG NHÉ | |||
| N | Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3302 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,7985 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,77 | m |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai - Song sắt cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5468 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6333 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1196 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ dây cấp + thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ ống + phụ kiện thoát nước mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,606 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 951,7924 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,8896 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,5204 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,907 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền grannito | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,118 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3264 | m2 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,18 | 10m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8134 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8134 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,8134 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,528 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,264 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3741 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0181 | m3 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1959 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1431 | m3 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,606 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,606 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9784 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9784 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,8064 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,846 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7913 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 261,0604 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 540,967 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,179 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,41 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,4796 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 319,12 | m |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1284 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,634 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.015,4496 | m2 |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 261,0604 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,194 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3264 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,478 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,145 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,945 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,406 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng lan inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,17 | md |
| 58 | Gia công, lắp dựng trụ lan can cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox vuông rỗng 14x14x1,1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,8675 | Kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa - Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Xoay chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 375 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 85 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sứ |
| 87 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm - Dây thép D6 làm chân bật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm - Thép dẹt 40x4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 93 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 94 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê ren trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van khoá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 114 | Chân chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 25mm - Tê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm - D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| O | Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1695 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4015 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ dây cấp + thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9331 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 348,6955 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,3832 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,679 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,5084 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0099 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0099 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,0099 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,3129 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1002 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0516 | m3 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,5084 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,5084 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,2455 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,3 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,9832 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,2455 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 363,0832 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - Cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,2 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép - Cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,18 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,38 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6811 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6811 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7059 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3725 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp đầu thu hồi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,8 | m |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,432 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,845 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,247 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,26 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,04 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,48 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 57 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 58 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tủ |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 65 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 66 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| P | Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9435 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,356 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,1496 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,684 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,602 | 10m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1557 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1557 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1557 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5759 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0624 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6445 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3584 | 100kg |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0748 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4539 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1597 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,215 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5161 | 100kg |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2741 | 100kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2956 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2956 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,596 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,596 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,5147 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1392 | 100m2 |
| 29 | Máng tôn Inox (kích thước 150x200x250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 30 | Tôn úp đầu thu hồi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,226 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 202,524 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7462 | m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3435 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,6394 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,2388 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,992 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,202 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,3962 | m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,226 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,33 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 45 | Van phao tex nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Van khóa nước ppr d50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Van khóa nước ppr d25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Vòi đồng D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 55 | Chậu rửa Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 56 | Vòi chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 146 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sứ |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 82 | Má kiểm tra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 83 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 86 | Gia công dầm mái - Giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3296 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3296 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,42 | m2 |
| Q | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,6744 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0994 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,954 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,115 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3193 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,588 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,566 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,643 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,643 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,643 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 100m2 |
| 14 | Hút bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Chuyến |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,592 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,592 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,592 | m |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3193 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,6744 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,809 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,588 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,456 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,954 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,4343 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,518 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,12 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Van phao tex nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Côn thu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Côn thu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Rắc co | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Kép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Côn ren ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Côn ren ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Vòi đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 100mm - D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 80mm - D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 40mm - D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| R | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,836 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7486 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8189 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6117 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 249,694 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0237 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,161 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1215 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9655 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8425 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9655 | m2 |
| 13 | Bộ chữ biển cổng bằng Inox mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lô gô kiểm lâm đường kính 500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3924 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,5694 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,57 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3924 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3924 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1453 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1453 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,94 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3723 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0915 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5097 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,35 | m3 |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3649 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6333 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,006 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 268,82 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3175 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,01 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3706 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0124 | 100m |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5974 | 100m3 |
| 38 | Đất xét chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m3 |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0374 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1961 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4652 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1896 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7333 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5745 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,0325 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,0325 | m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 249,694 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 53 | Van phao téc nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.848845172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56105646E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.794.191.620 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; có 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy đào | đào | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Chở vật tư, phế thải | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy mài | mài | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Chở vật tư lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi