Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634339-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220624948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 02:10:00 đến ngày 2022-06-23 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,684,829,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,272,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.527244018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05448E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.179.380.542 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.380.542 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất >= 540 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp nước sinh hoạt bản Huổi Háo, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hưng Phát tỉnh Điện Biên; Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Mường Ảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Đơn vi thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Mường Ảng


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.272.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối nhóm 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,062m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5787m3
3Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4823m3
4Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3858m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4823m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,01m3
7Vữa đổ bù (bê tông lót, đá 1x2, mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,352m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6225m3
9Bê tông cốt thép bọc đập M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,445m3
10Bê tông độn đá hộc M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5645m3
11Đá hộc độn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6705m3
12Bê tông bể thu + hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1685m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Bê tông tường đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,669m3
16Ván khuôn đập + tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5951100m2
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483100m2
18Cốt thép đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1794tấn
19Cốt thép đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
21Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2226tấn
22Thép chống, thép néo đường kính thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
23Thép lưới chắn rác đường kính thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247tấn
24Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781tấn
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
26Cát lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
27Lắp đặt ống thép D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
28Lắp đặt ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Crophin D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt cút D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Côn thu D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18ca
B Tuyến ống, công trình trên tuyến và bể tập trung nhóm 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
5Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
6Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
10Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
15Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
17Tê thép Phi 80-15-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tê thép Phi 40-15-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Zắc Co Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Zắc Co Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Zắc Co Phi 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Kép Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Kép Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Kép Phi 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
27Lắp đặt ống thép đường kính D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
28Khâu nối ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Khâu nối ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Khâu nối ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
34Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
35Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
36Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
37Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
38Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
40Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
42Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
44Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Tê thép Phi 80-80-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Zắc Co Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Kép Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
49Khâu nối ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,39m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
53Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
54Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
55Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
56Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
57Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
59Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
60Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
61Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
63Tê thép Phi 80-15-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Zắc Co Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Kép Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Khâu nối ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
69Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2684m3
70Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,801m3
71Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,095m3
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5375100m
73Lắp đặt ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1134100m
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V315,2757m3
75Lắp đặt ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4753100m
76Lắp đặt ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5446100m
77Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
78Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5378100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
85Lắp đặt cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
88Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
89Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1353tấn
90Lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V76lỗ
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
92Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,97m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m3
94Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88m3
95Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
96Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
97Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
98Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
99Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
100Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
101Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m2
102Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
104Đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2m2
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4142100m2
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8147100m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
108Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
109Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
110Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
111Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
112Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
113Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
115Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Măng sông D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Răc co D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Răc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Crophin D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Crophin D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3026tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0103tấn
128Thép góc L 70*70*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7kg
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
C Đầu mối nhóm 2
1Đào cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,47m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,23m3
3Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,31m3
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,55m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,69m3
6Vữa đổ bù (Bê tông lót, đá 1x2, mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,71m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
8Bê tông cốt thép bọc đập M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,37m3
9Bê tông độn đá hộc M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,916m3
10Đá hộc độn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,964m3
11Bê tông bể thu + hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,23m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Bê tông tường đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,13m3
15Ván khuôn đập + tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6792100m2
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
17Cốt thép đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
18Cốt thép đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
22Thép lưới chắn rác đường kính thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247tấn
23Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
24Lắp đặt ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
25Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Crophin D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Côn thu D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
D Tuyến, công trình trên tuyến và bể tập trung nhóm 2
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,825m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,925m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
5Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
6Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
7Bê tông hố ván, hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
8Bê tông móng đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4292100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386100m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,65m2
16Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,73m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
18Lắp đặt ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
19Lắp đặt ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
20Crôphin phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
27Cát lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
28Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
31Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
32Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
33Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
34Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
35Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
37Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
40Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
42Tê thép Phi 40-40-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Zắc Co Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Kép Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
46Khâu nối ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
50Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
51Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
52Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
53Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
54Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
56Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
58Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
60Tê thép Phi 40-15-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Zắc Co Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Kép Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Khâu nối ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
66Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
67Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872tấn
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
69Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0119m3
70Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,8527m3
71Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,5877m3
72Lắp đặt ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1657100m
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V336,2333m3
74Lắp đặt ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,383100m
75Lắp đặt ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,547100m
76Lắp tê đường kính ống 50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Lắp tê đường kính ống 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344100m
79Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
80Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
82Lắp đặt cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
83Lắp đặt cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,055m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,795m3
87Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
88Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
89Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m3
90Bê tông móng đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
91Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
92Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
94Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
95Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m2
97Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
98Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2225100m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1064100m2
101Tôn nắp bể dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
102Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
103Lắp đặt ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
104Lắp đặt ống thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
105Lắp đặt ống thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
106Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
107Crophin phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Măng xông thép phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Măng xông thép phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Rắc co thép phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6694tấn
115Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2113tấn
116Thép góc L=70*70*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
117Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
E Trụ vòi nhóm 2
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
5Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
8Lắp đặt cút thép D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Măng sông D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Hộp tôn dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
F Trụ vòi nhóm 1
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m2
5Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
8Lắp đặt cút thép D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Măng sông D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
10Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
11Hộp tôn dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.527244018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05448E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.179.380.542 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.380.542 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1,0KW1
2 Búa căn khí nén tiêu hao khí 3m3/ph3
3 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất >= 540 m3/h2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5KW2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy hàn xoay chiều công suất >=23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->