Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634339-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 02:10:00 đến ngày 2022-06-23 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,684,829,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,272,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu hai trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.527244018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05448E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.179.380.542 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.380.542 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất >= 540 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa, nâng cấp nước sinh hoạt bản Huổi Háo, xã Ẳng Tở, huyện Mường Ảng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.272.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối nhóm 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,062 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5787 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4823 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3858 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4823 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,01 | m3 |
| 7 | Vữa đổ bù (bê tông lót, đá 1x2, mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,352 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6225 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép bọc đập M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,445 | m3 |
| 10 | Bê tông độn đá hộc M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5645 | m3 |
| 11 | Đá hộc độn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6705 | m3 |
| 12 | Bê tông bể thu + hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1685 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Bê tông tường đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,669 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đập + tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5951 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1794 | tấn |
| 19 | Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2226 | tấn |
| 22 | Thép chống, thép néo đường kính thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | tấn |
| 23 | Thép lưới chắn rác đường kính thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 26 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Crophin D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Côn thu D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ca |
| B | Tuyến ống, công trình trên tuyến và bể tập trung nhóm 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 15 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 17 | Tê thép Phi 80-15-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thép Phi 40-15-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Zắc Co Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Zắc Co Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Zắc Co Phi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Kép Phi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đường kính D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Khâu nối ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Khâu nối ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Khâu nối ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 35 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 42 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê thép Phi 80-80-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Zắc Co Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Kép Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Khâu nối ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 53 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 54 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 61 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 63 | Tê thép Phi 80-15-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Zắc Co Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kép Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Khâu nối ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2684 | m3 |
| 70 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,801 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,095 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5375 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1134 | 100m |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,2757 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4753 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5446 | 100m |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5378 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | tấn |
| 90 | Lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | lỗ |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,97 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 101 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 104 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8147 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 109 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 110 | Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Măng sông D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Răc co D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Răc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Crophin D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Crophin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3026 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0103 | tấn |
| 128 | Thép góc L 70*70*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | kg |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| C | Đầu mối nhóm 2 | |||
| 1 | Đào cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,47 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,23 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,31 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | m3 |
| 6 | Vữa đổ bù (Bê tông lót, đá 1x2, mác 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,71 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép bọc đập M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,37 | m3 |
| 9 | Bê tông độn đá hộc M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,916 | m3 |
| 10 | Đá hộc độn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,964 | m3 |
| 11 | Bê tông bể thu + hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Bê tông tường đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đập + tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6792 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 22 | Thép lưới chắn rác đường kính thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Crophin D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Côn thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| D | Tuyến, công trình trên tuyến và bể tập trung nhóm 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,825 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,925 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ván, hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,73 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 20 | Crôphin phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 27 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 40 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 42 | Tê thép Phi 40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Zắc Co Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Kép Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Khâu nối ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 50 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 51 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 58 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 60 | Tê thép Phi 40-15-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Zắc Co Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Kép Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Khâu nối ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 69 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0119 | m3 |
| 70 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,8527 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,5877 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1657 | 100m |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,2333 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,547 | 100m |
| 76 | Lắp tê đường kính ống 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp tê đường kính ống 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,055 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,795 | m3 |
| 87 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 88 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 89 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 90 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 91 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 92 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 94 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 101 | Tôn nắp bể dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 102 | Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | Crophin phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Măng xông thép phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Măng xông thép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Rắc co thép phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6694 | tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | tấn |
| 116 | Thép góc L=70*70*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| E | Trụ vòi nhóm 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Hộp tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| F | Trụ vòi nhóm 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 5 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Hộp tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.527244018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05448E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.179.380.542 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.179.380.542 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >=1,0KW | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | tiêu hao khí 3m3/ph | 3 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất >= 540 m3/h | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất >=23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi