Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Đông Thọ 1, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Đông Thọ 1, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 21:41:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,844,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học. chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát linh vực xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Hạng III. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Có kèm CCCD hoặc CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên. chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Có kèm CCCD hoặc CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Đông Thọ 1, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Đông Thọ 1, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp cùng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo hồ sơ kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4949 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9984 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,871 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8128 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7985 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4501 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8757 | tấn |
| 8 | Thép bản dày 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,7 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0135 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,418 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9103 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0539 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,525 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7588 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2702 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8434 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3615 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4389 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,355 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8487 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5777 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5617 | m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8335 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1276 | m3 |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,086 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8211 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8768 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4624 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 37 | Đổ đất màu bồn hoa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7914 | m3 |
| 38 | Đất màu mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7914 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5234 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7754 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7862 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,862 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,862 | 10m³/1km |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5745 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,2375 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6691 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4213 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7002 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9233 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2845 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8853 | m3 |
| 52 | Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,319 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9044 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5904 | m2 |
| 55 | Lát đá Granit mặt tường lan can cầu thang , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3452 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,3819 | m2 |
| 57 | Trát lần 2 tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,65 | m2 |
| 58 | Công cắt mạch trang trí theo chi tiết bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 59 | Trát sần vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8095 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.632,7178 | m2 |
| 61 | Trát các chi tiết khác , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,6104 | m2 |
| 62 | Biểu tượng trường học bằng mi ca ( khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đắp vữa đầu trụ trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,99 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,99 | m |
| 66 | Lan can cầu thang bằng ống INOX bắt vào tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m |
| 67 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8555 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,156 | m2 |
| 69 | Gia công lam hoa sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3664 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,028 | 1m2 |
| 72 | Lan can đường dốc bằng INOX + phụ kiện +lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1 | m2 |
| 74 | Cửa đi+ sổ kính bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện liên kết kính dày 6.38 ly+phụ kiện (đi kèm phụ kiện đầy đủ trừ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1 | m2 |
| 75 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ck |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,066 | m2 |
| 77 | Vách khung nhôm hệ ,kính dầy 6.38 ly + phụ kiện ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,066 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2297 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,034 | m |
| 82 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,476 | m2 |
| 83 | Đắp cát nền bục giảng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7499 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1428 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,5743 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8028 | m2 |
| 87 | Ốp tường gach thẻ , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,47 | m2 |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,588 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6303 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,157 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9904 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,389 | 100m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,54 | m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,9583 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8793 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9426 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0935 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7811 | 100m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,876 | m2 |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2152 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấn |
| 102 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6348 | 100m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.163,48 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,1018 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6024 | m2 |
| 106 | ống thoát nước nhựa D =110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 107 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 108 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 109 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | ống nhựa 50 L=250 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | Cái |
| 112 | keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 113 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3096 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4901 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6828 | 100m2 |
| 117 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,28 | m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2123 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 122 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,99 | m2 |
| 123 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 124 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6664 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6664 | tấn |
| 127 | Thép tròn D 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | kg |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,4344 | 1m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.699,8838 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,6919 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6344 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5057 | 100m2 |
| 133 | Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 134 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 135 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 136 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 137 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 139 | Hạt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hạt |
| 140 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 141 | Đế nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 144 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Hạt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hạt |
| 148 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đế |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hạt |
| 152 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Đế nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 155 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 156 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 157 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 158 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 161 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 162 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 120A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 75A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 25A.+20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 165 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 169 | Cấu đầu mát chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 750*550*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 171 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 450*300*170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 172 | Gia công thép treo quạt trần thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 173 | ống luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 174 | ống luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100 m |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 178 | Đắp cát móng rãnh cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 179 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | viên |
| 180 | Lưới bao cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 181 | Xếp gạch lưới bao cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 182 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 184 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 186 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12+ D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 189 | Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 190 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 191 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | 1m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 195 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 196 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 198 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 199 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 200 | Bình chữa cháy xách tay MFZL ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 201 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 202 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4 | 10m³/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,243 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền sân công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,125 | m3 |
| 6 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.451,625 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,25 | m3 |
| 8 | Ca máy cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| C | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | 10 tấn/1km |
| 7 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | ca |
| 8 | Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| D | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,768 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,606 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4044 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7264 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5936 | m3 |
| 13 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,696 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4054 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8758 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9896 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7569 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,576 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0112 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9708 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6939 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4434 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5496 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,96 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,638 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8561 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch 250*200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1894 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,665 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1059 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m |
| 34 | Cửa kính khuôn nhôm kính dày 5 ly+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m2 |
| 36 | ống nhựa 48 L=300 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,96 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3469 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7946 | 100m2 |
| 40 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 41 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 43 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 46 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 47 | Cút PVC D110- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Cút PVC D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Cút PVC D48- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút PVC D110- 135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Cút PVC D90- 135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC D=110-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC D=48-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC D=34-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Côn PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC D=110-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC D=90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 59 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Côn nhựa PPR - Đường kính 25*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Khớp nối ren ngoài hàn nhiệt PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Van 1 chiều D25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Van tay vặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Van tay vặn D25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Van tay vặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Khớp nối ren ngoài hàn nhiệt PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Khớp nối ren trong hàn nhiệt PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Chậu rửa sứ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Kép - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 87 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 91 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 93 | Van phao d=25mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Máy bơm cấp nước H hút 15m H đẩy 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống loá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| F | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường (trọn gói bằng 477.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phí tài nguyên môi trường (trọn gói bằng 908.000 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học. chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát linh vực xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Hạng III. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Có kèm CCCD hoặc CMND | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên. chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Có kèm CCCD hoặc CMND | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi