Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Đông Thọ 1, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625340-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Đông Thọ 1, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220625196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 21:41:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,844,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học. chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát linh vực xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Hạng III. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Có kèm CCCD hoặc CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên. chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Có kèm CCCD hoặc CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Đông Thọ 1, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Đông Thọ 1, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Tuyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp cùng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo hồ sơ kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4949100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V119,99841m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,871m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8128tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7985tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4501tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8757tấn
8Thép bản dày 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V875,7kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0135100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,418100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 mối nối
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9103m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0539m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,525m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7588m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2102tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2702tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8434tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3615100m2
21Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4389100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,355m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8505tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8487tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5777100m2
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,5617m3
27Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8335m3
28Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1276m3
29Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,086m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8211m3
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3523tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2711 cấu kiện
34Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8768m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4624m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m
37Đổ đất màu bồn hoa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7914m3
38Đất màu mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7914m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5234100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7754100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7862100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,86210m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,86210m³/1km
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,5745m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,2375m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6691m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,4213m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7002m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,9233m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,2845m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8853m3
52Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,319m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9044m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5904m2
55Lát đá Granit mặt tường lan can cầu thang , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3452m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V575,3819m2
57Trát lần 2 tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,65m2
58Công cắt mạch trang trí theo chi tiết bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
59Trát sần vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8095m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.632,7178m2
61Trát các chi tiết khác , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,6104m2
62Biểu tượng trường học bằng mi ca ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Đắp vữa đầu trụ trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,99m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,99m
66Lan can cầu thang bằng ống INOX bắt vào tường + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m
67Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8555tấn
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V48,156m2
69Gia công lam hoa sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3664tấn
70Lắp dựng hoa sắt trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m2
71Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V112,0281m2
72Lan can đường dốc bằng INOX + phụ kiện +lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V152,1m2
74Cửa đi+ sổ kính bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện liên kết kính dày 6.38 ly+phụ kiện (đi kèm phụ kiện đầy đủ trừ khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,1m2
75Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V60ck
76Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V24,066m2
77Vách khung nhôm hệ ,kính dầy 6.38 ly + phụ kiện ( khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,066m2
78Hoa sắt cửa bằng thép hộp sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2297100m2
81Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,034m
82Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,476m2
83Đắp cát nền bục giảng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7499m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1428m3
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050,5743m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8028m2
87Ốp tường gach thẻ , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,47m2
88Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,588m3
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6303tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,157tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9904tấn
92Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,389100m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,54m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,9583m3
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8793tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9426tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0935tấn
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7811100m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V538,876m2
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,2152m3
101Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12tấn
102Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6348100m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.163,48m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V717,1018m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V201,6024m2
106ống thoát nước nhựa D =110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
107Cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
108Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
109Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
110Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
111ống nhựa 50 L=250 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V83Cái
112keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10tuýp
113Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3096m3
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4901tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,854tấn
116Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6828100m2
117Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,28m2
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2123m3
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2667tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
121Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
122Trát lanh tô vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,99m2
123Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
124Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
125Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6664tấn
126Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6664tấn
127Thép tròn D 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V156kg
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V301,43441m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.699,8838m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.125,6919m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6344100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5057100m2
133Cáp lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
134Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kV - 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
135Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
136Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
137Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
138Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
139Hạt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15hạt
140Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
141Đế nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hạt
144Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
147Hạt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30hạt
148Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
149Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10đế
150Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hạt
152Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Đế nhựa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
154Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
155Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
156Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
157Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
158Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
159Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
160Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
161Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
162Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 120A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 75A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 25A.+20AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
165Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
169Cấu đầu mát chungMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 750*550*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
171Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 450*300*170Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
172Gia công thép treo quạt trần thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
173ống luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
174ống luồn dây SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
175Lắp đặt ống nhựa HDPE -D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100 m
176Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
178Đắp cát móng rãnh cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
179Gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V900viên
180Lưới bao cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
181Xếp gạch lưới bao cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
182Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
184Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
185Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
186ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
187Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
188Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12+ D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
189Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m
190Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
191Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
193Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m3
195Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
196Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
198Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
199Bình chữa cháy xách tay MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
200Bình chữa cháy xách tay MFZL ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
201Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
202Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,54100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,410m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,410m³/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,243100m3
5Đắp cát nền sân công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,125m3
6Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.451,625m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,25m3
8Ca máy cắt khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
C NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V2101 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,810 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,810 tấn/1km
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,810 tấn/1km
7Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,35ca
8Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
D NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,768m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,606m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4044m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0477tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7264m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1422100m2
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5936m3
13Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,696m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4054m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8758m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0545tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9896100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7569m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,576m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0112m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9708m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6939m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4434tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5496100m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,96m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,638m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8561m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch 250*200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,1894m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,665m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,1059m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,64m
34Cửa kính khuôn nhôm kính dày 5 ly+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m2
36ống nhựa 48 L=300 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
37Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,96m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V153,3469m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7946100m2
40ống nhựa PVC Tiền Phong D 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
41ống nhựa PVC Tiền Phong D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
42ống nhựa PVC Tiền Phong D 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
43ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
44Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
45Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
46Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
47Cút PVC D110- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Cút PVC D90- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Cút PVC D48- 90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Cút PVC D110- 135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
51Cút PVC D90- 135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
52Tê nhựa PVC D=110-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Tê nhựa PVC D=90-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
54Tê nhựa PVC D=48-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Tê nhựa PVC D=34-90 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Côn PVC D90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Tê nhựa PVC D=110-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Tê nhựa PVC D=90-135 độ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
59Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Côn nhựa PPR - Đường kính 25*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Khớp nối ren ngoài hàn nhiệt PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
70Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Van 1 chiều D25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Van tay vặn D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Van tay vặn D25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Van tay vặn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Khớp nối ren ngoài hàn nhiệt PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
76Khớp nối ren trong hàn nhiệt PP-R d = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Racco nhựa hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Racco nhựa hàn nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
79Racco nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
80Chậu rửa sứ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Kép - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
87Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
90Xí bệt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
91Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
93Van phao d=25mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Máy bơm cấp nước H hút 15m H đẩy 25mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,31m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
E THIẾT BỊ
1Bảng chống loáMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
F THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên môi trường (trọn gói bằng 477.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Phí tài nguyên môi trường (trọn gói bằng 908.000 đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học. chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát linh vực xây dựng Dân dụng và Công nghiệp Hạng III. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Có kèm CCCD hoặc CMND33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên. chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, Có kèm CCCD hoặc CMND33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Đầm cóc Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Đầm bàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Đầm dùi Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->