Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633439-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220614751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 21:33:00 đến ngày 2022-06-23 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,532,408,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ + VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Bến, thôn Trôi, thôn Đông Thủy xã Đông Xuân
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THÔN BẾN (PHẦN PHÁ DỠ)
B Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,533m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,1416m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,258100m3
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,925m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0864m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,1326m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,1326m3
C SÂN ĐƯỜNG
D Sân đường nội bộ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,905100m3
2Mua đất về đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,55m3
3Rải nilon lót đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,31100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,4m3
6Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT314m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
E BỒN HOA, CÂY XANH
F Bồn cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3386m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2966m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5501m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0234m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,0016m2
G CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
H Cổng chính và phụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1693m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2315m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0115100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0066tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1849m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0244tấn
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2912m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0344m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0344m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6234m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7192m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7192m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2521m3
20Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1052tấn
21Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7551m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2692m2
23Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
I HÀNG RÀO
J Cải tạo hàng rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2208m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2483m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2483m3
4Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2208m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2208m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,1645m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,16451m2
K Hàng rào xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4291100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1908100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2383100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2383100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5539m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0215m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0928100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0155tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0833tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2408m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1745m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6462m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0745m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1447m3
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7152m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,5715m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,5715m2
18Gia công hàng rào đặc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1767tấn
19Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7784m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4596m2
L MÓNG THIẾT BỊ TẬP THẺ THAO NGOÀI TRỜI
M Móng trụ thiết bị thể thao
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,365m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0032100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0105100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0105100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m2
7khung móng 4M20x1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
N MÁI TÔN LÀM MỚI
O Mái tôn làm mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0748100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0535100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0213100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0213100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1728100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0575tấn
10Bu lông móng M16x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cụm
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2881tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2881tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4886tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4886tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3084tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3084tấn
17Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4626100m2
18Tôn bo viền và ốp mái dày 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,66m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,5228m2
20Bóng tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
21Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
22ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
P NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
Q Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0615100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0495100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0495100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1512m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1827m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1171100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1274tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,991m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5227m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0166tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0939tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5148m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0278m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0754100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2866100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2268tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1298m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0267100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1872m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1907m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,7388m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,994m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7016m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8736m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,66m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,7388m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,7322m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3258m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8504m3
37Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2679m2
38Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,624m2
39Chống thấm mái và sêno 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,25m2
40Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0184m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m2
42Khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,08m
43Cửa đi bằng thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8308m2
44Cửa sổ thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8332m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4789100m2
46Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
47Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
48Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
49Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
50Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
52Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Cung cấp và LĐ Tê HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
56Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Cung cấp và LĐ Cút HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
59Cung cấp và LĐ Cút HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
60Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
65Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
67Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
69Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
70Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
71Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
72Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Cung cấp và LĐ côn PVCD75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
78Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
79Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
80Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
81Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
83Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
85Cung cấp vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt chậu xí xổm +két nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
88Cung cấp Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
91Cung cấp Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
92Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
94Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
97Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
98Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
99Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
101Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
102Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
104Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1562100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1418100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1418100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9244m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5619m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0499100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1237tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0652tấn
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4289m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,888m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,888m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3326m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7992m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0573tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
R NHÀ VĂN HÓA
S NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,7328m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164,865m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT283,66m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6224m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,93m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,31m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0805m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,77m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m2
10Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9092m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,64m2
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,9812m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202,7006m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT415,596m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6199m3
17Lát đá bậc tam cấp, đá grantie tím phù cát dày 18mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,951m2
18Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,8104m2
19Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6238100m2
20Khắc tên công trình, VXM M100 dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4công
21Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,748m2
22Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,796m
23Cửa đi bằng thép: đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2698m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1981100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1305100m2
28Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Cung cấp và LĐ Công tắc đôi 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
32Đèn máng đôi 300x1200 -2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
33Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460m
38Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
39Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
40Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
41Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
42Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 10 mcbTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
43Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
44Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Cung cấp và LĐ MCB 1P-40a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Cung cấp và LĐ MCB 2P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Thanh cái đồng 50aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m
48Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
49Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
50Cáp đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
51Hàn hòa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
54Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
55Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
56Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
57Cung cấp và LĐ Cút uPVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
58Cung cấp và LĐ Cút uPVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
59Cung cấp và LĐ Y nhựa uPVC 45 độ D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
60Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
61Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
62Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
T ĐIỆN NGOÀI NHÀ
U Cấp điện ngoài nhà
1Cung cấp và LĐ Đèn pha 40wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
4Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
5Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
6Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
7Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
V CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
W Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0189100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0061100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0128100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2074m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1845m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0119100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0133tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7335m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,353m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0832m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0049100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
X Hố ga thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0049100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1538m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1298m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0086tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4657m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,368m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0538m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0026100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0062tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
Y Rãnh thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8209m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8327m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0705100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0488tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3614m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1648m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0739100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1213tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT351 cấu kiện
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,811m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,6495m2
Z CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN TRÔI (SÂN ĐƯỜNG)
AA Sân đường nội bộ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5252100m3
2Mua đất đắp K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,532m3
3Rải nilon lót đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3022100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2842m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,738m3
6Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT367,38m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,12m
AB BỒN HOA, CÂY XANH
AC Cây xanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8903m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3635m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0153100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0153100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,727m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,049m3
AD CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1693m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2315m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0115100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0066tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1849m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0244tấn
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2912m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0344m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0344m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6234m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7192m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7192m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2521m3
20Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1052tấn
21Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7551m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2692m2
23Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AE HÀNG RÀO
AF Hàng rào xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8928100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,436100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4568100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4568100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3467m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9293m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4481100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0718tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4411tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,407m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,919m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8647m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,789m3
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,5296m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,287m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,8166m2
17Gia công hàng rào đặc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7247tấn
18Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,9136m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,7178m2
AG MÓNG THIẾT BỊ TẬP THỂ THAO NGOÀI TRỜI
AH Móng trụ thiết bị thể thao
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,925m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m2
7khung móng 4M20x1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
AI MÁI TÔN LÀM MỚI
AJ Mái tôn làm mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0673100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0436100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0237100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0237100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,792m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,872m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1872100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0598tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0618tấn
10Bu lông móng M16x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cụm
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2982tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2982tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4668tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4668tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6827tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6827tấn
17Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9955100m2
18Tôn bo viền và ốp mái dày 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,635m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,966m2
20Bóng tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
21Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
22ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
AK NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
AL Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0615100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0495100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0495100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1512m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1827m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1171100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1274tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,991m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5227m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0166tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0939tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5148m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0278m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0754100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2866100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2268tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1298m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0267100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1872m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1907m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,7388m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,994m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7016m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8736m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,66m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,7388m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,7322m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3258m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8504m3
37Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2679m2
38Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,624m2
39Chống thấm mái và sêno 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,25m2
40Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0184m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m2
42Khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,08m
43Cửa đi bằng thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8308m2
44Cửa sổ thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8332m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4789100m2
46Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
47Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
48Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
49Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
50Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
52Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Cung cấp và LĐ Tê HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
56Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Cung cấp và LĐ Cút HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
59Cung cấp và LĐ Cút HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
60Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
65Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
67Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
69Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
70Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
71Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
72Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Cung cấp và LĐ côn PVCD75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
78Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
79Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
80Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
81Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
83Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
85Cung cấp vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt chậu xí xổm +két nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
88Cung cấp Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
91Cung cấp Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
92Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
94Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
97Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
98Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
99Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
101Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
102Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
104Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1562100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1418100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1418100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9244m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5619m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0499100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1237tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0652tấn
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4289m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,888m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,888m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3326m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7992m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0573tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
AM CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
AN NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,0908m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286,6088m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316,1526m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,0914m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,1975m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4481tấn
7Tháo dỡ lan can sắt hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5032m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2633m3
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,934m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay mớiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,197m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8984m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8984m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp mở rộng, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,33m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4341m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6221m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1131100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1716tấn
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292,0168m2
20Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,987m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291,8058m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,1044m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT322,0038m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT457,9102m2
25Lát đá bậc tam cấp, đá grantie tím phù cát dày 18mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,915m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2598m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3751m3
28Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,6464m2
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4713tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4713tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,04m2
32Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6495100m2
33Chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,944m2
34Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,577m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,934m2
36Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,716m
37Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa kín 122x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288m
38Cửa đi bằng thép: đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2988m2
39Cửa sổ bằng thép: đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,3926m2
40Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,921m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,921m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4765100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9627100m2
44Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
47Đèn máng đôi 300x1200 -2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
48Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
53Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
54Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
55Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
56Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
57Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 10 mcbTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
58Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
59Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
60Cung cấp và LĐ MCB 2P-50a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Thanh cái đồng 50aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5m
62Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
63Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
64Cáp đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
65Hàn hòa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
69Cung cấp và LĐ Kim thu sét D16-1m bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
70Cung cấp và Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cọc
71Cung cấp và LĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
72Cung cấp và LĐ Thép bản mạ kẽm 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
75Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D34 C1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
AO ĐIỆN NGOÀI NHÀ
AP Cấp điện ngoài nhà
1Cung cấp và LĐ Đèn pha 40wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
4Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
5Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
6Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D16 âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
AQ THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AR Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0704100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0292100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0412100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0412100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5685m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4988m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0169100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0352tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6796m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,496m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,64m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2203m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0124100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
AS Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1241100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0526100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0715100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0715100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,248m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0393tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,518m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,832m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0528100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0926tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT251 cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0364100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0342100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0022100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0022100m3
20ống nhựa UPVC D200C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
AT CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG THỦY (PHẦN SÂN ĐƯỜNG)
AU Sân đường nội bộ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3324100m3
2Cung cấp đất K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,564m3
3Rải nilon lót đáyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1477100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,8152m3
6Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,86m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9m
AV CÂY XANH, THẢM CỎ
AW Cây xanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2717m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7384m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0253100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0253100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9088m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8113m3
AX CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0198100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0153100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1693m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2315m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0115100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0066tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1849m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0244tấn
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2912m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0344m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0344m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6234m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7192m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7192m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2521m3
20Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1052tấn
21Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7551m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2692m2
23Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AY HÀNG RÀO
AZ Hàng rào xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,647100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1505100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4965100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4965100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,255m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,542m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,322100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0518tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2981tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,8064m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4068m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7897m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7839m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,7452m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,1944m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255,9396m2
17Gia công hàng rào đặc 14x14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5235tấn
18Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,8032m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,4008m2
BA MÓNG THIẾT BỊ TẬP THỂ THAO NGOÀI TRỜI
BB Móng trụ thiết bị thể thao
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,925m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,75m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m2
7khung móng 4M20x1000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
BC MỚI TÔN LÀM MỚI
BD Mái tôn làm mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0654100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0226100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0226100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,752m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1728100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0552tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0561tấn
10Bu lông móng M16x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cụm
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2426tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2426tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5236tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5236tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6819tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6819tấn
17Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,969100m2
18Tôn bo viền và ốp mái dày 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,74m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,7672m2
20Bóng tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
21Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
22ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
BE NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
BF Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0615100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0495100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0495100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1512m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1827m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1171100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1274tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,991m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5227m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0166tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0939tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5148m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0278m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0754100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2866100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2268tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1298m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0267100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1872m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1907m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0968m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,7388m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,994m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7016m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8736m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,66m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,7388m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,7322m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3258m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8504m3
37Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2679m2
38Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,624m2
39Chống thấm mái và sêno 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,25m2
40Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0184m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m2
42Khuôn cửa hở 130x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,08m
43Cửa đi bằng thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8308m2
44Cửa sổ thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8332m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4789100m2
46Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
47Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
48Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
49Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
50Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
52Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
53Cung cấp và LĐ Tê HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
56Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Cung cấp và LĐ Cút HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
59Cung cấp và LĐ Cút HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
60Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
62Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
64Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
65Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
66Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
67Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
68Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
69Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
70Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
71Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
72Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
73Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
74Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
75Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Cung cấp và LĐ côn PVCD75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
78Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
79Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
80Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
81Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
83Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
85Cung cấp vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
87Lắp đặt chậu xí xổm +két nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
88Cung cấp Vòi xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt vòi rửa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
91Cung cấp Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
92Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
93Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
94Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
95Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
97Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
98Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
99Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
100Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
101Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
102Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
103Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
104Ống luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1562100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0144100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1418100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1418100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9244m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5619m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0499100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1237tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0652tấn
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4289m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,888m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,888m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3326m2
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7992m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0573tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
BG CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
BH NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,7211m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,2757m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,2561m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,5342m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,3042m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6562m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay kính và sơn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,389m2
8Tháo dỡ tấm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8815m2
9Tháo dỡ máng đèn 300x1200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,984m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,984m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9547m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,084m2
14Trát má trụ hành làn bị phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,8099m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT426,2018m2
17Lát đá bậc tam cấp, đá grantie tím phù cát dày 18mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,553m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8783m3
19Lát nền ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,1958m2
20Cung cấp kính trăng 5mm làm cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8815m
21Lắp dựng kính trắng 5mm vào cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8815m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,6424m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,6424m2
24Lắp dựng cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,389m2
25Vệ sinh cửa kính cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,0565m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2325100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2202100m2
28Tháo dỡ máng đôi 300x1200 -2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
29Tháo dỡ đèn led 200x200 ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
30Đèn máng đôi 300x1200 -2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
31Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
BI ĐIỆN NGOÀI NHÀ
BJ Cấp điện ngoài nhà
1MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2MCB-1P-16a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ Đèn pha 40wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Cung cấp và LĐ Công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cung cấp và LĐ Cu.PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
6Cung cấp và LĐ Cu. PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
7Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
8Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
9Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
10Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Cáp đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
12Hàn hòa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m3
BK THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
BL Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1146100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0471100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0675100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0675100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9832m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8678m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0352tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6057m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,464m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,92m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3867m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0222100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0206tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91 cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3579100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1513100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2066100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2066100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,44m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,744m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1187tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,224m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,4m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,496m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1584100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2778tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751 cấu kiện
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0156100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0147100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0009100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0009100m3
35ống nhựa UPVC D200C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
BM Phần thiết bị
BN Nhà văn hóa thôn Bến
BO Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu
1Phông rèm
- Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm
- Phông xanh (R5.56 x C3.74)
- Phông đỏ (R1.8 x C3.74)
- 02 Rèm yếm (R5.56 x C 0.45)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,5304m2
2Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 5,56m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Cờ tổ quốc, Cờ đảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BP Hạng mục Nội thất
1Bàn hội trường
- KT:1200x500x750 (mm)
- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu.
- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
2Bàn cho phòng âm thanh, chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
3Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
4Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
BQ Thiết bị âm thanh
1Dàn âm thanh
- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.
- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm
- Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms.
- Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V
- Vật tư phụ đi kèm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BR Dụng cụ thể thao ngoài trời
1Thiết bị tập tay Vai
KT: 1175x1175x1400mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chân KT: 2500x1940x1340mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Thiết bị đi bộ trên khôngKT: 1020x576x1113mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Thiết bị tập cơ lưngKT: 1200x900x1450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Xà képKT: 2450x590x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Xà đơn 2 cấpKT: 2842x114x2200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BS Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BT Nhà văn hóa thôn Trôi
BU Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu
1Phông rèm
- Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm
- Phông xanh (R5.78 x C3.94)
- Phông đỏ (R1.8 x C3.94)
- 02 Rèm yếm (R5.78 x C 0.45)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,0672m2
2Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 5,78m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Cờ tổ quốc, Cờ đảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BV Hạng mục Nội thất
1Bàn hội trường
- KT:1200x500x750 (mm)
- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu.
- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
2Bàn cho phòng âm thanh, chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
3Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
4Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
BW Thiết bị âm thanh
1Dàn âm thanh
- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.
- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm
- Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms.
- Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V
- Vật tư phụ đi kèm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
BX Dụng cụ thể thao ngoài trời
1Thiết bị tập tay Vai
KT: 1175x1175x1400mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Thiết bị tập lưng, bụng, eo KT: 2500x1940x1340mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Thiết bị đi bộ trên khôngKT: 1020x576x1113mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Thiết bị tập cơ lưngKT: 1200x900x1450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Xà képKT: 2450x590x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Xà đơn 2 cấpKT: 2842x114x2200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
BY Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BZ Nhà văn hóa thôn Đông Thủy
CA Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu
1Phông rèm
- Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm
- Phông xanh (R6.38 x C3.3)
- Phông đỏ (R1.8 x C3.3)
- 02 Rèm yếm (R6.38 x C 0.45)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,736m2
2Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 6,38m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Cờ tổ quốc, Cờ đảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
CB Hạng mục Nội thất
1Bàn hội trường
- KT:1200x500x750 (mm)
- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu.
- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8chiếc
2Bàn cho phòng âm thanh, chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
3Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16chiếc
4Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210chiếc
5Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
6Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
8Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
9Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2chiếc
CC Thiết bị âm thanh
1Dàn âm thanh
- Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm.
- Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm
- Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms.
- Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V
- Vật tư phụ đi kèm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
CD Dụng cụ thể thao ngoài trời
1Thiết bị tập tay Vai
KT: 1175x1175x1400mm
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
2Thiết bị tập lưng, bụng, eo KT: 2500x1940x1340mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
3Thiết bị đi bộ trên khôngKT: 1020x576x1113mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
4Thiết bị tập cơ lưngKT: 1200x900x1450mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Chiếc
5Xà képKT: 2450x590x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
6Xà đơn 2 cấpKT: 2842x114x2200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Chiếc
CE Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ + VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->