Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 21:33:00 đến ngày 2022-06-23 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,532,408,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ + VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Bến, thôn Trôi, thôn Đông Thủy xã Đông Xuân 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN BẾN (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,533 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,1416 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,1326 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,1326 | m3 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| D | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,55 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,31 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,4 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 314 | m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| E | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| F | Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3386 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5501 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0234 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,0016 | m2 |
| G | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| H | Cổng chính và phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2315 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1849 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2912 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6234 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7192 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7192 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2521 | m3 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7551 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2692 | m2 |
| 23 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | HÀNG RÀO | |||
| J | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,2208 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2483 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2483 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,2208 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,2208 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1645 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,1645 | 1m2 |
| K | Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2383 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5539 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2408 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1745 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6462 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0745 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1447 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7152 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,5715 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,5715 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào đặc 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7784 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4596 | m2 |
| L | MÓNG THIẾT BỊ TẬP THẺ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| M | Móng trụ thiết bị thể thao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 7 | khung móng 4M20x1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| N | MÁI TÔN LÀM MỚI | |||
| O | Mái tôn làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M16x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cụm |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4886 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4886 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3084 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4626 | 100m2 |
| 18 | Tôn bo viền và ốp mái dày 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,66 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,5228 | m2 |
| 20 | Bóng tuýp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| P | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| Q | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1827 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,991 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2866 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1298 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1872 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1907 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0968 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,7388 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,994 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7016 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8736 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,66 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,7388 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,7322 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3258 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8504 | m3 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2679 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,624 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái và sêno 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0184 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 42 | Khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,08 | m |
| 43 | Cửa đi bằng thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8308 | m2 |
| 44 | Cửa sổ thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8332 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4789 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 47 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 49 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp và LĐ Tê HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp và LĐ côn PVCD75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Cung cấp vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí xổm +két nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Cung cấp Vòi xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 97 | Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 104 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9244 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5619 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4289 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,888 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,888 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3326 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7992 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| R | NHÀ VĂN HÓA | |||
| S | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,7328 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,865 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283,66 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6224 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,93 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,31 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0805 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,77 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9092 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,9812 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202,7006 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 415,596 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bù bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6199 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, đá grantie tím phù cát dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,951 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,8104 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6238 | 100m2 |
| 20 | Khắc tên công trình, VXM M100 dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,748 | m2 |
| 22 | Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,796 | m |
| 23 | Cửa đi bằng thép: đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,2698 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1981 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1305 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và LĐ Công tắc đôi 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Đèn máng đôi 300x1200 -2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 38 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 39 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 40 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 41 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 42 | Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 10 mcb | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-40a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và LĐ MCB 2P-50a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Thanh cái đồng 50a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m |
| 48 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 49 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cáp đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 51 | Hàn hòa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 54 | Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D90 C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 56 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Cung cấp và LĐ Cút uPVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp và LĐ Cút uPVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Cung cấp và LĐ Y nhựa uPVC 45 độ D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Cung cấp và LĐ Măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| T | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| U | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Đèn pha 40w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| V | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| W | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2074 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7335 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,353 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0832 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0049 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| X | Hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1538 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1298 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4657 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0538 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| Y | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8209 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8327 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3614 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1648 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,811 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,6495 | m2 |
| Z | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN TRÔI (SÂN ĐƯỜNG) | |||
| AA | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5252 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,532 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3022 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2842 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,738 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367,38 | m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,12 | m |
| AB | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| AC | Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8903 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3635 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,049 | m3 |
| AD | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2315 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1849 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2912 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6234 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7192 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7192 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2521 | m3 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7551 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2692 | m2 |
| 23 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AE | HÀNG RÀO | |||
| AF | Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4568 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3467 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4481 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4411 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,407 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,919 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8647 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,789 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,5296 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,287 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,8166 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào đặc 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7247 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,9136 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,7178 | m2 |
| AG | MÓNG THIẾT BỊ TẬP THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| AH | Móng trụ thiết bị thể thao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 7 | khung móng 4M20x1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| AI | MÁI TÔN LÀM MỚI | |||
| AJ | Mái tôn làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0618 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M16x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cụm |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4668 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4668 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6827 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6827 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9955 | 100m2 |
| 18 | Tôn bo viền và ốp mái dày 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,635 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,966 | m2 |
| 20 | Bóng tuýp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| AK | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| AL | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1827 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,991 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2866 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1298 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1872 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1907 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0968 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,7388 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,994 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7016 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8736 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,66 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,7388 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,7322 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3258 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8504 | m3 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2679 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,624 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái và sêno 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0184 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 42 | Khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,08 | m |
| 43 | Cửa đi bằng thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8308 | m2 |
| 44 | Cửa sổ thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8332 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4789 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 47 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 49 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp và LĐ Tê HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp và LĐ côn PVCD75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Cung cấp vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí xổm +két nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Cung cấp Vòi xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 97 | Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 104 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9244 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5619 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4289 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,888 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,888 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3326 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7992 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| AM | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| AN | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,0908 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,6088 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 316,1526 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,0914 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,1975 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4481 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5032 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2633 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,934 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,197 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8984 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8984 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp mở rộng, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4341 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6221 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1131 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 292,0168 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,987 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,8058 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,1044 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 322,0038 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457,9102 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, đá grantie tím phù cát dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,915 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2598 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3751 | m3 |
| 28 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,6464 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4713 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4713 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,04 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6495 | 100m2 |
| 33 | Chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,944 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,577 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,934 | m2 |
| 36 | Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,716 | m |
| 37 | Khuôn thép dày 1.5mm, khuôn cửa kín 122x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,288 | m |
| 38 | Cửa đi bằng thép: đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2988 | m2 |
| 39 | Cửa sổ bằng thép: đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3926 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,921 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,921 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4765 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9627 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đèn máng đôi 300x1200 -2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 53 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 54 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 55 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 56 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 57 | Cung cấp và LĐ Tủ điện chứa 10 mcb | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-10a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp và LĐ MCB 1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp và LĐ MCB 2P-50a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Thanh cái đồng 50a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m |
| 62 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Cáp đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 65 | Hàn hòa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 69 | Cung cấp và LĐ Kim thu sét D16-1m bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Cung cấp và Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 71 | Cung cấp và LĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Cung cấp và LĐ Thép bản mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 75 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D34 C1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| AO | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| AP | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp và LĐ Đèn pha 40w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE. PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D16 âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| AQ | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AR | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5685 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6796 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,496 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2203 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| AS | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 20 | ống nhựa UPVC D200C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| AT | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG THỦY (PHẦN SÂN ĐƯỜNG) | |||
| AU | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3324 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,564 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1477 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,8152 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazo 400x400x30, VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 429,86 | m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | m |
| AV | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| AW | Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2717 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7384 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9088 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8113 | m3 |
| AX | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2315 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1849 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2912 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6234 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7192 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7192 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2521 | m3 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7551 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2692 | m2 |
| 23 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AY | HÀNG RÀO | |||
| AZ | Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4965 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4965 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,255 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,8064 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4068 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7897 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7839 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,7452 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,1944 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,9396 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào đặc 14x14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5235 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,8032 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,4008 | m2 |
| BA | MÓNG THIẾT BỊ TẬP THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| BB | Móng trụ thiết bị thể thao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 7 | khung móng 4M20x1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| BC | MỚI TÔN LÀM MỚI | |||
| BD | Mái tôn làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M16x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cụm |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5236 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5236 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6819 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6819 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,969 | 100m2 |
| 18 | Tôn bo viền và ốp mái dày 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,74 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,7672 | m2 |
| 20 | Bóng tuýp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| BE | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| BF | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1827 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1171 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,991 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2866 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1298 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1872 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1907 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0968 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,7388 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,994 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7016 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8736 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,66 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,7388 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,7322 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3258 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8504 | m3 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2679 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,624 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái và sêno 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0184 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 42 | Khuôn cửa hở 130x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,08 | m |
| 43 | Cửa đi bằng thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x80x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8308 | m2 |
| 44 | Cửa sổ thép: Đố cửa dùng thép hộp 36x60x1.2, nẹp bằng thép tấm dày 0.8mm, huỳnh cửa bằng thép tấm dày 0.9mm, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8332 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4789 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 47 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 49 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và LĐ Van chặn HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp và LĐ Tê HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cung cấp và LĐ nối chuyển ống HDPE sang PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và LĐ Nối ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và LĐ Rắc co HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và LĐ Măng sông HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D75 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | Cung cấp và LĐ ống nhựa uPVC D42 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp và LĐ côn PVCD75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 78 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 45 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Cung cấp và LĐ măng sông PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Cung cấp vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí xổm +két nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Cung cấp Vòi xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cung cấp và LĐ cầu chắn rác D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp và LĐ Phễu thu sàn D75+Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp và LĐ Y lọc cặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp và LĐ Rọ bơm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 97 | Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 200x200 ốp trần 1x15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 104 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1418 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9244 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5619 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4289 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,888 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,888 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3326 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7992 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| BG | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| BH | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,7211 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,2757 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,2561 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,5342 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,3042 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6562 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay kính và sơn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,389 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8815 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máng đèn 300x1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,984 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,984 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9547 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,084 | m2 |
| 14 | Trát má trụ hành làn bị phá dỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 167,8099 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 426,2018 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, đá grantie tím phù cát dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,553 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8783 | m3 |
| 19 | Lát nền ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,1958 | m2 |
| 20 | Cung cấp kính trăng 5mm làm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8815 | m |
| 21 | Lắp dựng kính trắng 5mm vào cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8815 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6424 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,6424 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,389 | m2 |
| 25 | Vệ sinh cửa kính cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,0565 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2325 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2202 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ máng đôi 300x1200 -2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đèn led 200x200 ốp trần 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đèn máng đôi 300x1200 -2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Cung cấp và LĐ Đèn led 200x200 ốp trần 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BI | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| BJ | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và LĐ Đèn pha 40w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và LĐ Công tắc đôi 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Cung cấp và LĐ Cu. PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cáp đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Hàn hòa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| BK | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BL | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9832 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6057 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,464 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3867 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3579 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2066 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 35 | ống nhựa UPVC D200C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| BM | Phần thiết bị | |||
| BN | Nhà văn hóa thôn Bến | |||
| BO | Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu | |||
| 1 | Phông rèm - Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm - Phông xanh (R5.56 x C3.74) - Phông đỏ (R1.8 x C3.74) - 02 Rèm yếm (R5.56 x C 0.45) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,5304 | m2 |
| 2 | Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 5,56m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cờ tổ quốc, Cờ đảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BP | Hạng mục Nội thất | |||
| 1 | Bàn hội trường - KT:1200x500x750 (mm) - Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Bàn cho phòng âm thanh, chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | chiếc |
| 5 | Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BQ | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Dàn âm thanh - Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm. - Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm - Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms. - Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V - Vật tư phụ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BR | Dụng cụ thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Thiết bị tập tay Vai KT: 1175x1175x1400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chân KT: 2500x1940x1340mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị đi bộ trên khôngKT: 1020x576x1113mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập cơ lưngKT: 1200x900x1450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Xà képKT: 2450x590x1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Xà đơn 2 cấpKT: 2842x114x2200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BS | Thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BT | Nhà văn hóa thôn Trôi | |||
| BU | Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu | |||
| 1 | Phông rèm - Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm - Phông xanh (R5.78 x C3.94) - Phông đỏ (R1.8 x C3.94) - 02 Rèm yếm (R5.78 x C 0.45) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,0672 | m2 |
| 2 | Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 5,78m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cờ tổ quốc, Cờ đảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BV | Hạng mục Nội thất | |||
| 1 | Bàn hội trường - KT:1200x500x750 (mm) - Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 2 | Bàn cho phòng âm thanh, chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | chiếc |
| 5 | Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| BW | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Dàn âm thanh - Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm. - Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm - Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms. - Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V - Vật tư phụ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| BX | Dụng cụ thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Thiết bị tập tay Vai KT: 1175x1175x1400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập lưng, bụng, eo KT: 2500x1940x1340mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị đi bộ trên khôngKT: 1020x576x1113mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập cơ lưngKT: 1200x900x1450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Xà képKT: 2450x590x1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Xà đơn 2 cấpKT: 2842x114x2200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BY | Thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BZ | Nhà văn hóa thôn Đông Thủy | |||
| CA | Hạng mục Phông rèm, khẩu hiệu | |||
| 1 | Phông rèm - Chất liệu làm bằng vải nhung cao cấp loại dày; khung thép mạ kẽm - Phông xanh (R6.38 x C3.3) - Phông đỏ (R1.8 x C3.3) - 02 Rèm yếm (R6.38 x C 0.45) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,736 | m2 |
| 2 | Huy hiệu sao vàng, búa liềm - Đường kính 50cm bằng Mica màu vàng óng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khẩu hiệu: " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" và " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm"- Kích thước mỗi khẩu hiệu 6,38m*0.6m. - Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cờ tổ quốc, Cờ đảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CB | Hạng mục Nội thất | |||
| 1 | Bàn hội trường - KT:1200x500x750 (mm) - Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 2 | Bàn cho phòng âm thanh, chuẩn bị- Kích thước 1200x600x750cm. - Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bằng gỗ MDF. Không có ngăn kéo. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Ghế hội trường- Kích thước: 430x520x1050- Khung ghế gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ Veneer phủ sơn PU 3 lớp chống trấy xước- Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 4 | Ghế gấp- KT: 450x450x(450-830) (mm)- Ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22 dày 0,8mm, sơn hoặc mạ inox; - Ghế có ốp tựa bằng tôn; đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | chiếc |
| 5 | Bục phát biểu- Kích thước: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bục đặt tượng BácKT: 600x800x1200 (mm)- Làm bằng gỗ MDF, sơn phủ PU 3 lớp. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Tượng Bác- Chất liệu: Thạch cao phủ nhũ đồng- Kích thước: (800x600)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm. - Mặt bảng bằng thép, sơn chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Khung bảng bằng thép hộp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ hồ sơ bằng sắt: - Kích thước: 1000x457x1830mm- Được làm bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tủ trên có 2 cánh kính mở, có 2 đợt đựng tài liệu, dưới có 2 cánh sắt mở có khóa. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| CC | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Dàn âm thanh - Gồm có: 01 âm ly, 01 đầu DVD, 02 mic không dây, Loa treo tường 02 đôi, Loa đặt trên giá 01 đôi, hệ thống chân loa và giá đỡ treo tường, hệ thống dây và giắc cắm. - Âm ly: cục đẩy công suất 2400W, sử dụng 2 biến áp riêng biệt, tần số - Loa đặt trên giá: công suất 1200W, tần số thấp nhất 50Hz, tần số cao nhất 18KHz, màu sắc: đen, trở kháng 8 ohms, mức độ âm thanh 100dB, kích thước 471x690x443mm - Loa treo tường: 3 đường 5 loa, loa trầm 30cm x1, loa trung 8cm x1, loa âm cao 8cm x2, công suất 700W, trở kháng 8ohms. - Mic không dây: Băng tần UHF 800MHz, kênh thu 2RF/2 kênh, công suất 30mW, phạm vi phát sóng 100m, điện áp 220V - Vật tư phụ đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| CD | Dụng cụ thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Thiết bị tập tay Vai KT: 1175x1175x1400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị tập lưng, bụng, eo KT: 2500x1940x1340mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Thiết bị đi bộ trên khôngKT: 1020x576x1113mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Thiết bị tập cơ lưngKT: 1200x900x1450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Xà képKT: 2450x590x1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Xà đơn 2 cấpKT: 2842x114x2200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| CE | Thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp 0.5l/s, h=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước 3m3/h, h=15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ + VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi