Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617004-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220466908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 20:42:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,831,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345247202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6904944E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.782.028 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.255.564.056 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa trường Mầm non Hoa Hồng, xã Long Nguyên. Hạng mục: Sửa chữa sân sau khối lớp mầm, chồi. Bảo dưỡng sơn tường, trần và chống thấm sê nô khối lớp lá, lớp chồi, lớp mầm khối văn phòng. Sửa chữa mái tole, khung kèo, xà gồ mái che trước khối văn phòng, lớp lá. Sửa chữa, bảo dưỡng phòng Hiệu trưởng
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành, địa chỉ: Số 234, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bàu Bàng, địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Bản sao hóa đơn máy móc thiết bị, nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và hóa đơn máy móc thiết bị của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bàu Bàng, địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường D3-5A, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA SÂN SAU KHỐI LỚP MẦM
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 128,9925m2
2Cung cấp, trải thảm cỏ nhân tạo sân vườnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 128,9925m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,578m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,578m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,578m2
6Vẽ tranh sơn dầuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,578m2
B SỬA CHỮA KHỐI LỚP MẦM (S4)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7556100m2
2Đục tẩy bề mặt sàn sê nô, sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,16m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,16m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,6m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,56m2
6Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10cái
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 342,9m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,78m2
9Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 232,82m2
10Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,78m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 319,7m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,91m2
13Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 223,79m2
14Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,91m2
15Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,4m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,4m2
C SỬA CHỮA KHỐI LỚP CHỐI (S5)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7556100m2
2Đục tẩy bề mặt sàn sê nô, sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,16m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,16m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,6m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,56m2
6Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10cái
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 342,9m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,78m2
9Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 232,82m2
10Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,78m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 319,7m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,91m2
13Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 223,79m2
14Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,91m2
15Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,4m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,4m2
D SỬA CHỮA KHỐI LỚP LÁ (S6)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,166100m2
2Đục tẩy bề mặt sàn sê nô, sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 114,96m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 114,96m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,4m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,56m2
6Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14cái
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 444m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 133,2m2
9Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 310,8m2
10Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 133,2m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 479,55m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 143,865m2
13Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 335,685m2
14Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 143,865m2
15Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,6m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,6m2
E PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (S7)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,66100m2
2Chống dột mái tôn bằng SiliconTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,1284m2
3Đục tẩy bề mặt sàn sê nô, sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,84m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,84m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,44m2
7Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,13m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,347m2
10Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80,143m2
11Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,347m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89,53m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (30% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,859m2
14Vệ sinh xả nhám trên bề mặt tường cột, trụ (70% diện tích)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,671m2
15Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần, cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,859m2
16Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,86m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,86m2
18Cung cấp, lắp dựng cửa khung nhôm kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8m2
19Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32m2
21Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m
23Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40m
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2cái
27Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
29Sửa chữa máy lạnh (đầy đủ phụ kiện bao gồm dây dẫn, ống đồng,..)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
30Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,25m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,25m2
32Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,25m2
33Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm inox 304 3 lớp ngăn mùiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
34Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,95m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,95m2
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
39Lắp đặt LavaboTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
40Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1bộ
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox 304Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
43Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
44Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
F MÁI CHE
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2978100m2
2Tháo dỡ mái che hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 236,825m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,04m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,304m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,304m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,161tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1199tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,128100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0768100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,346m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,79m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,734m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1734m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,6936m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1734m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,326100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0725tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2716tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2601m3
21Cung cấp lắp đặt bu lông neo M16 dài 500Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64Cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4774m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,774m2
24Lát nền, sàn bằng gạch nhám tiết diện 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,774m2
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,462tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,462tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9654tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9654tấn
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0139tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0139tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5715100m2
32Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 120m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60m
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5bộ
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
36Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1cái
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,496m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0255tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0112tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,024100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,546m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,65m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3m3
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3m2
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3m2
50Lắp dựng mái che đã tháo dỡ (tận dựng cột, khung kèo, mái tôn, sơn dầu lại toàn bộ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345247202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6904944E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.782.028 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.255.564.056 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Dùng để thi công1
2 Máy cắt gạch đá Dùng để thi công1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Dùng để thi công1
4 Máy hàn Dùng để thi công1
5 Máy khoan Dùng để thi công1
6 Máy trộn bê tông Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->