Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Trường Đại học Tân Trào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 12:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tân Trào Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Trường Đại học Tân Trào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532824 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh :434.076.000 và Nguồn thu dịch vụ khác được để lại theo quy định :576.804.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 12:05:00 đến ngày 2022-06-23 12:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,100,000 VNĐ ((Mười lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.516.320.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.720.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.122.848.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành.Có thẻ An toàn lao động, có giấy chứng nhận giám sát, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Có giấy xác nhận ko tiền án tiền sự tại địa phương (trong vòng 6 tháng trở lại đây).Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn do có thẩm quyền cấpNhân sự trong độ tuổi từ 18 tuổi đến 60 tuổiĐã làm cán bộ giám sát tối thiểu 3 hợp đồng vệ sinh Tòa nhà ( gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng và quyết định bổ nhiệm cán bộ tương ứng hợp đồng )+ Có giấy chứng nhận Thẻ An toàn vệ sinh lao động theo nghị định số 44/2016/NĐ_CP.( Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/kế toán/luật.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ An toàn lao động. Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn do có thẩm quyền cấp.Có giấy xác nhận ko tiền án tiền sự tại địa phương (trong vòng 6 tháng trở lại đây)Nhân sự trong độ tuổi từ 18 tuổi đến 60 tuổi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tân Trào Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Trường Đại học Tân Trào Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Trường Đại học Tân Trào 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh :434.076.000 và Nguồn thu dịch vụ khác được để lại theo quy định :576.804.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ ISO 3. Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu 4. Danh sách nhân viên vệ sinh chính thức và dự phòng để thực hiện gói thầu 5. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (đính kèm file nếu có); 6.Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhạn đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, hợp đồng lao động với các nhân sự tham gia gói thầu,Lý lịch, Giấy khám sức khỏe,Thẻ an toàn lao động theo nghị định 44/2016/ND-CP, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự được huy động tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tân Trào -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tân Trào , địa chỉ: Km 6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang Phó Hiệu trưởng- Điều hành Ông Nguyễn Khải Hoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh Trụ sở làm việc chính, khu nhà mới | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 2 | Vệ sinh Khu Nông – Lâm – Ngư nghiệp (cơ sở 2) | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tháng | 12 | |
| 3 | Vệ sinh khu cơ sở 3 | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.51632E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.720.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.516.320.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.720.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.122.848.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành.Có thẻ An toàn lao động, có giấy chứng nhận giám sát, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Có giấy xác nhận ko tiền án tiền sự tại địa phương (trong vòng 6 tháng trở lại đây).Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn do có thẩm quyền cấpNhân sự trong độ tuổi từ 18 tuổi đến 60 tuổiĐã làm cán bộ giám sát tối thiểu 3 hợp đồng vệ sinh Tòa nhà ( gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng và quyết định bổ nhiệm cán bộ tương ứng hợp đồng )+ Có giấy chứng nhận Thẻ An toàn vệ sinh lao động theo nghị định số 44/2016/NĐ_CP.( Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 7 | 6 |
| 2 | Cán bộ kế toán: | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính/kế toán/luật.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh | 7 | 6 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh | 15 | Có thẻ An toàn lao động. Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn do có thẩm quyền cấp.Có giấy xác nhận ko tiền án tiền sự tại địa phương (trong vòng 6 tháng trở lại đây)Nhân sự trong độ tuổi từ 18 tuổi đến 60 tuổi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi