Gói thầu: Kiểm định định kỳ, thí nghiệm máy biến điện áp (TU), máy biến dòng (TI) trạm 220kV năm 2022 - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Kiểm định định kỳ, thí nghiệm máy biến điện áp (TU), máy biến dòng (TI) trạm 220kV năm 2022 - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445367 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh 2022 của PVP HA Tinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:20:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,256,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kỹ sư thực hiện kiểm định |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học có chuyên môn liên quan đến việc thực hiện gói thầu và có chứng chỉ của cơ quan có thẩm quyền để thực hiện kiểm định, thí nghiệm (cung cấp bản chụp bằng đại học và chứng chỉ)- có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định định kỳ, thí nghiệm máy biến điện áp (TU), máy biến dòng (TI) trạm 220kV năm 2022 - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 Kiểm định định kỳ, thí nghiệm máy biến điện áp (TU), máy biến dòng (TI) trạm 220kV, hệ thống đo đếm điện năng năm 2022 - Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh 2022 của PVP HA Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, đăng ký kinh doanh giấy chứng nhận kiểm định của cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
SĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Ngô Văn Chiến Chức vụ: Giám đốc Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. SĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. SĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. SĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra mạch dòng điện | Kiểm tra mạch dòng điện | hệ thống | 12 | |
| 2 | Kiểm tra mạch điện áp | Kiểm tra mạch điện áp | hệ thống | 12 | |
| 3 | Kiểm định định kỳ TU 220kV | - Kiểm tra kỹ thuật: kiểm tra bên ngoài; kiểm tra điện trở cách điện, kiểm tra độ bền cách điện;- Kiểm tra đo lường: Kiểm tra cực tính, kiểm tra sai số, xử lý kết quả đo;- Niêm phong kẹp chì các vị trí- Nghiệm thu bàn giao điểm đo đầu nguồn; | bộ | 36 | |
| 4 | Kiểm định định kỳ TI 220kV | - Kiểm tra kỹ thuật: kiểm tra bên ngoài; kiểm tra điện trở cách điện, kiểm tra độ bền cách điện;- Kiểm tra đo lường: Kiểm tra cực tính, kiểm tra sai số, xử lý kết quả đo.- Niêm phong kẹp chì các vị trí- Nghiệm thu bàn giao điểm đo đầu nguồn; | bộ | 36 | |
| 5 | Thí nghiệm định kỳ TU 220kV | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài, lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm- Đo điện trở cách điện: cuộn dây với vỏ, cuộn sơ cấp-thứ cấp, thứ cấp -vỏ, thứ cấp-thứ cấp;- Đo tổn hao điện môi Tg delta và điện dung tụ phân áp;- Đo điện trở một chiều cuộn nhị thứ;- Đo tỷ số biến;- Tổng hợp phân tích kết quả thí nghiệm, xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu và bàn giao. | bộ | 37 | |
| 6 | Thí nghiệm định kỳ TI 220kV | - Kiểm tra tình trạng bên ngoài, lắp đặt và hiệu chuẩn các thiết bị thí nghiệm.- Đo điện trở cách điện: cuộn dây với vỏ, cuộn sơ cấp-thứ cấp, thứ cấp -vỏ, thứ cấp-thứ cấp;- Đo tổn hao điện môi Tg delta - Đo điện trở một chiều cuộn nhị thứ;- Đo tỷ số biến;- Kiểm tra đặc tính từ hóa- Kiểm tra cực tính.- Tổng hợp và phân tích kết quả thí nghiệm.- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao | bộ | 36 | |
| 7 | Kiểm tra mạch dòng điện | Kiểm tra mạch dòng điện | hệ thống | 12 | thực hiện kiểm định hệ thống đo đếm điện năng |
| 8 | kiểm tra mạch điện áp | kiểm tra mạch điện áp | hệ thống | 12 | thực hiện kiểm định hệ thống đo đếm điện năng |
| 9 | kiểm định công tơ điện tử 3 pha KTS lập trình đang lắp đặt | kiểm định công tơ điện tử 3 pha KTS lập trình đang lắp đặt | cái | 12 | thực hiện kiểm định hệ thống đo đếm điện năng |
| 10 | thay thế, nghiệm thu công tơ hệ thống đo đếm | thay thế, nghiệm thu công tơ hệ thống đo đếm | cái | 6 | thực hiện kiểm định hệ thống đo đếm điện năng |
| 11 | niêm phong kẹp chì các vị trí | niêm phong kẹp chì các vị trí | vị trí | 12 | thực hiện kiểm định hệ thống đo đếm điện năng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | kỹ sư thực hiện kiểm định | 2 | trình độ đại học có chuyên môn liên quan đến việc thực hiện gói thầu và có chứng chỉ của cơ quan có thẩm quyền để thực hiện kiểm định, thí nghiệm (cung cấp bản chụp bằng đại học và chứng chỉ)- có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo an toàn lao động | 4 | 4 |
| 2 | nhân sự thực hiện | 1 | trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát an toàn | 1 | trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi