Gói thầu: Sửa chữa cơ sở làm việc Công an phường Thống Nhất thuộc Công an thành phố Nam Định, Công an tỉnh Nam Định năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cơ sở làm việc Công an phường Thống Nhất thuộc Công an thành phố Nam Định, Công an tỉnh Nam Định năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624237 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:01:00 đến ngày 2022-06-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.797.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.250.000.000 VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. . * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. . - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tụ ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cơ sở làm việc Công an phường Thống Nhất thuộc Công an thành phố Nam Định, Công an tỉnh Nam Định năm 2022 Sửa chữa cơ sở làm việc Công an phường Thống Nhất thuộc Công an thành phố Nam Định, Công an tỉnh Nam Định năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung công trình dân dung hang III, Về Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật hồ sơ năng lực của nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia, yêu cầu các Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và của một trong các tài lieu sau: + tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài lieu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhân nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gầtrong 01 năm 2020) ;+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 01 năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm gần nhất (2020); +Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nam Định
117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 36 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 119,328 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 4,3451 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 113,256 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,4257 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,285 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 25,335 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 4,1803 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 19,8449 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 323,856 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt hàng rào thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 1,75 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 31,548 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 119,868 | |
| 14 | Hàn gong nâng cánh cổng chính, cổng phụ bao gồm cả vật tư phụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 10 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 13 | |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 323,856 | |
| 17 | Vận chuyển chậu cây cảnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Công | 20 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch, tường bồn cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,0597 | |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cấu kiện | 65 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 12,3376 | |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 45,8 | |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 105,4965 | |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m3 | 140,662 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 140,662 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 120 | |
| 26 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m3 | 1,7161 | |
| 27 | San gạt cốt nền sân: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 25 | |
| 28 | Lót nilong đổ bê tông sân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 703,319 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 71,3319 | |
| 30 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 265 | |
| 31 | Nạo vét cống thoát nước: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 12 | |
| 32 | Thay tấm đan rãnh thoát nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 65 | |
| 33 | Tháo dỡ và thay mới máng tôn nhà để xe | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 25 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 226,9104 | |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 226,9104 | |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 214,362 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 214,362 | |
| 38 | Vệ sinh mài granito cầu thang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 49,4064 | |
| 39 | Thay kính, gioăng kính vách ô thang, vách mặt tiền, chốt + khóa +kính cửa sổ, cửa đi, bản lề cổng ( bao gồm cả vật tư phụ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 25 | |
| 40 | Gia công lắp đặt vách kính khung nhôm mặt tiền kính an toàn 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 20,178 | |
| 41 | Lắp thanh nẹp chống bão khung vách kính inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 19,52 | |
| 42 | Mua lắp đặt rèm phòng trưởng phường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 6,76 | |
| 43 | Mua và lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 11,55 | |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 912,525 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 750,478 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 162,047 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 912,525 | |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 238,638 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 238,638 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 238,638 | |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 2.302,326 | |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 6,1272 | |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 395,5994 | |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 147,358 | |
| 55 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 29,67 | |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 63,0085 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 63,0085 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 78,1738 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 165,638 | |
| 60 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,04m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 395,5994 | |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 29,67 | |
| 62 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 38,6986 | |
| 63 | Làm trần bằng tấm nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 38,6986 | |
| 64 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 325 | |
| 65 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 3,7744 | |
| 66 | Gia công xà gồ ,vì kèo thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 3,7744 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 215 | |
| 68 | Nẹp chống bão | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 385 | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 3,7744 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 3,25 | |
| 71 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 206,914 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 6,2074 | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 206,914 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 206,914 | |
| 75 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,141 | |
| 76 | Vận chuyển đồ để thi công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 23 | |
| 77 | Bạt che bụi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 960 | |
| 78 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 7 | |
| 79 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 6 | |
| 80 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 7 | |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 12 | |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 7 | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 7 | |
| 84 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 85 | Lắp đặt xi phông chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 7 | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 7 | |
| 87 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 3 | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 6 | |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 7 | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 7 | |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 8 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 1,55 | |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 30 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,944 | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 15 | |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 24 | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,65 | |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 12 | |
| 99 | Hút bể phốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 50 | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 50 | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 150 | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 200 | |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 28 | |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 22 | |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 15 | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 36 | |
| 109 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bảng | 35 | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 200x400x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 111 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.797E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.797.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.250.000.000 VNĐ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. . * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. . - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tụ ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 2 | - Đại học, kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi