Gói thầu: Cung cấp nhân công sửa chữa lớn Hệ thống nghiền than và lọc bụi tĩnh điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp nhân công sửa chữa lớn Hệ thống nghiền than và lọc bụi tĩnh điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532639 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 09:36:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,980,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.980.050.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 894.015.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về trung, đại tu Lò hơi trong các nhà máy Nhiệt điện có công suất >=130tấn/h. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.258.105.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện hoặc Điện hoặc Điều khiển.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống nghiền than/hoặc hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống nghiền than/hoặc hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên (hoặc tương đương) |
| - Số lượng | 23 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham gia thi công it nhất 01 công trình hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống nghiền than/hoặc trường lọc bụi tĩnh điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nhân công sửa chữa lớn Hệ thống nghiền than và lọc bụi tĩnh điện Cung cấp nhân công sửa chữa lớn Hệ thống nghiền than và lọc bụi tĩnh điện 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Phương án kỹ thuật, biện pháp an toàn thi công, biện pháp phòng cháy chữa cháy, đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động phải đúng nghành nghề do cơ quan có thẩm quyền cấp và đang còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | - Phương án kỹ thuật, biện pháp an toàn và tiến độ thực hiện. - Nhà thầu phải cam kết có trách nhiệm trong bảo hành sau dịch vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A Đường Hoàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A Đường Hoàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A Đường Hoàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A Đường Hoàng Diệu, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Công việc | 0 | |
| 2 | BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC LÒ HƠI SỐ 1 | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 3 | BỘ KHỬ BỤI TĨNH ĐIỆN | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 4 | Sửa chữa các chi tiết của bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 5 | Vệ sinh trong bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 6 | Khởi động từ I =300 A | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 7 | Cáp lực cách điện khô | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 3 | |
| 8 | Kiểm tra TN Máy biến áp trường 72 KV, kiểm tra cách điện các trường | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 9 | Biến dòng điện hạ thế 200/1A | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Máy | 3 | |
| 10 | Thay mới sứ cao áp trường khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Quả | 6 | |
| 11 | Máy biến áp trường khử bụi lò 1 | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 12 | Mạch đo và điều khiển búa gõ bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 13 | Mạch điều khiển các động cơ xả tro, rung phễu bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 14 | Mạch điều khiển sấy sứ bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 15 | Mạch điều khiển các trường khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ khử bụi | 1 | |
| 16 | HỆ THỐNG ĐẨY THAN | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 17 | Quạt tải bột | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 18 | Động cơ đẩy than 160 KW | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 19 | Áp tô mát dòng điện định mức 630 A | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 20 | Cáp lực cách điện khô | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 2 | |
| 21 | Máy biến dòng hạ thế | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Máy độc lập | 6 | |
| 22 | Mạch điều khiển | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 23 | HỆ THỐNG NGHIỀN THAN | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 24 | Máy nghiền bi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 25 | Động cơ nghiền than 380 KW | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 26 | Cáp lực cao áp | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 2 | |
| 27 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng điện | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Máy độc lập | 4 | |
| 29 | Mạch điều khiển | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 30 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy cắt động cơ nghiền than | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 31 | BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC LÒ HƠI SỐ 3 | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 32 | BỘ KHỬ BỤI TĨNH ĐIỆN | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 33 | Sửa chữa các chi tiết của bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 34 | Vệ sinh trong bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 35 | Khởi động từ I =300 A | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 36 | Cáp lực cách điện khô | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 3 | |
| 37 | Kiểm tra TN Máy biến áp trường 72 KV, kiểm tra cách điện các trường | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 38 | Biến dòng điện hạ thế 200/1A | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Máy | 3 | |
| 39 | Thay mới sứ cao áp trường khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Quả | 6 | |
| 40 | Máy biến áp trường khử bụi lò 3 | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 41 | Mạch đo và điều khiển búa gõ bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 42 | Mạch điều khiển các động cơ xả tro, rung phễu bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 43 | Mạch điều khiển sấy sứ bộ khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 44 | Mạch điều khiển các trường khử bụi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Bộ khử bụi | 1 | |
| 45 | HỆ THỐNG ĐẨY THAN | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 46 | Quạt tải bột | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 47 | Động cơ đẩy than 160 KW | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 48 | Áp tô mát dòng điện định mức 630 A | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 49 | Cáp lực cách điện khô | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 2 | |
| 50 | Máy biến dòng hạ thế | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Máy độc lập | 6 | |
| 51 | Mạch điều khiển | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 52 | HỆ THỐNG NGHIỀN THAN | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 53 | Máy nghiền bi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 1 | |
| 54 | Động cơ nghiền than 380 KW | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 55 | Cáp lực cao áp | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Sợi cáp | 2 | |
| 56 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 57 | Thí nghiệm biến dòng điện | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Máy độc lập | 4 | |
| 58 | Mạch điều khiển | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Mạch | 2 | |
| 59 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy cắt động cơ nghiền than | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 60 | BẢNG KHỐI LƯỢNG CA MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca máy | 0 | |
| 61 | BẢNG KHỐI LƯỢNG CA MÁY THI CÔNG LÒ HƠI SỐ 1 | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 62 | Cầu trục 5T | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 63 | Máy hàn | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 25 | |
| 64 | Máy hàn hơi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 5 | |
| 65 | Máy mài cầm tay | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 66 | Máy nén khí 150m3/h | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 67 | Xe tải 5T | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 8 | |
| 68 | BẢNG KHỐI LƯỢNG CA MÁY THI CÔNG LÒ HƠI SỐ 3 | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Lò hơi | 0 | |
| 69 | Cầu trục 5T | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 70 | Máy hàn | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 25 | |
| 71 | Máy hàn hơi | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 5 | |
| 72 | Máy mài cầm tay | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 10 | |
| 73 | Máy nén khí 150m3/h | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 74 | Xe tải 5T | Dẫn chiếu đến Mục 3 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp) | Ca | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.98005E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 894.015.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.980.050.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 894.015.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về trung, đại tu Lò hơi trong các nhà máy Nhiệt điện có công suất >=130tấn/h. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.086.035.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.258.105.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện hoặc Điện hoặc Điều khiển.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống nghiền than/hoặc hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện tương tự gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống nghiền than/hoặc hệ thống trường lọc bụi tĩnh điện tương tự gói thầu này. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2. | 4 | 4 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên (hoặc tương đương) | 23 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham gia thi công it nhất 01 công trình hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt, đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống nghiền than/hoặc trường lọc bụi tĩnh điện. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi