Gói thầu: Phục hồi 01 bộ ruột trục vít đứng đảm bảo khả dụng máy hút than năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518338-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Phục hồi 01 bộ ruột trục vít đứng đảm bảo khả dụng máy hút than năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220518101
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022 của PV Power Ha Tinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 16:01:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,245,043,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Phục hồi 01 bộ ruột trục vít đứng đảm bảo khả dụng máy hút than năm 2022
Phục hồi 01 bộ ruột trục vít đứng đảm bảo khả dụng máy hút than năm 2022
105 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022 của PV Power Ha Tinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh , địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699


E-CDNT 10.7
- Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; - Hợp đồng dịch vụ tương tự (Đính kèm Hóa đơn và Biên bản thanh lý).
E-CDNT 15.2
Bản gốc E-HSDT để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh Địa chỉ: Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.716789 Fax: 02393.716699
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Top screw, bản vẽ 13023115 - Cắt bỏ toàn bộ phần cánh 5,5 bước vít ở đầu liệu ra, đầu liệu vào, cánh vít ngược và phần đầu các cánh vít bị mòn có độ dày t Cái 1
2 Middle screw, bản vẽ 13023365-1 - Cắt bỏ toàn bộ phần cánh 4 bước vít ở đầu liệu ra, đầu liệu vào và phần đầu các cánh vít bị mòn có độ dày t Cái 1
3 Middle screw, bản vẽ 13023365-2 Cắt bỏ toàn bộ phần cánh 4 bước vít ở đầu liệu ra, đầu liệu vào và phần đầu các cánh vít bị mòn có độ dày t Cái 1
4 Main bottom screw, bản vẽ 13023140 Cắt bỏ toàn bộ phần cánh 4 bước vít ở đầu liệu ra, đầu liệu vào và phần đầu các cánh vít bị mòn có độ dày t Cái 1
5 Support screw, bản vẽ 13023177 Cắt bỏ toàn bộ 6 cánh vít bằng gas oxy:- Tiện, mài sạch vết cắt trên máy tiện hoặc đồ gá đảm bảo độ tròn, độ cân bằng sơ bộ của trục trước khi hàn cánh mới;- Cắt phôi cánh vít mới bằng vật liệu Hardox500 dày 20 mm và uốn theo biên dạng cánh;- Dùng dây hàn KF-71T hoặc tương đương để liên kết cánh và trục vít. Tiến hành kiểm nghiệm PT các mối hàn liên kết.- Gá đặt trên máy tiện, tiện đạt đường kính theo thiết kế bản vẽ;- Hàn phủ 1/3 chiều cao bề mặt làm việc của cánh vít mới bằng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao , chiều dày 4,5~5mm, độ cứng bề mặt cánh vít mới sau khi hàn phủ mài mòn đạt 50~62 HRC.- Dùng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao hàn 1 lớp vành 4,5~5mm theo hướng kính chạy dọc theo phần đầu của cánh vít.- Kiểm tra đường kính trục vít, độ nhám bề mặt đầu cánh vít, độ nhám bề mặt đầu trục, kích thước cho phép theo bản vẽ chế tạo;- Kiểm tra thay thế các ren cấy (helicoil) bị hư hỏng;-Mài/tiện rà cánh vít phía ngoài đạt kích thước chế tạo;- Kết nối tổ hợp với các đoạn vít Top screw, Middle screw và cân bằng động theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 đạt độ chính xác G2.5 trên máy cân bằng động gối tự do ở tốc độ 450 vòng/phút.- Sơn 2 lớp đạt chiều dày 0.2~0.3mm, không sơn ở các vị trí đầu cánh vít;- Đóng gói trên giá riêng cho từng đốt vít và vận chuyển. Bộ 3
6 Bottom wear screw, bản vẽ 13023141 Cắt bỏ toàn bộ cánh vít bằng gas oxy;- Tiện, mài sạch vết cắt, mài và định tâm trục trên máy tiện để đảm bảo độ tròn, độ trụ và độ cân bằng của trục trước khi hàn cánh mới;- Dùng que thổi Cacbon để loại bỏ lớp vật liệu chịu mài mòn trên bề mặt cánh cũ'- Cắt phôi cánh vít mới bằng vật liệu SS400 dày 15 mm và uốn bằng khuôn ép thủy lực theo biên dạng cánh;- Dùng dây hàn KF71 để liên kết cánh và trục vít (ở bề mặt không làm việc)- Hàn liên kết cánh và trục bằng vật liệu chịu mài mòn (ở bề mặt làm việc)'- Hàn phủ toàn bộ bề mặt làm việc của cánh vít mới (chiều rộng 203 mm) bằng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao chiều dày 4~4,5mm.'- Hàn phủ 1/2 chiều cao bề mặt phía không làm việc của cánh vít mới (chiều rộng 100 mm) bằng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao chiều dày 3~3,5mm.'- Hàn phủ bề mặt trục với chiều rộng 100 mm tính từ phía bề mặt làm việc của chân cánh vít bằng dây hàn chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao chiều dày 3~3,5mm.'- Độ cứng bề mặt sau khi hàn phủ mài mòn đạt 50~62 HRC.- Kiểm tra độ tròn, độ trụ của trục vít để đảm bảo toàn bộ cánh vít hoạt động được trong lòng vỏ trục vít- Mài rà cánh vít phía ngoài đạt D680 mm;- Cân bằng động đạt độ chính xác G2.5 theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 ở tốc độ 450 vòng/phút;- Sơn 2 lớp đạt chiều dày 0,1 mm;- Đóng gói vít vào khung gỗ để vận chuyển. Cái 1
7 Feeding head, bản vẽ 13023211 Loại bỏ gỉ sét, bụi bẩn, tạp chất.- Cắt bỏ các phần cánh hút mòn nghiêm trọng ở vị trí (2),(5).- Dùng mỏ thổi que than loại bỏ các tấm hàn đắp vào đế (7).- Gia công thép (SS400-T8) các biên dạnh tấm thay thế các vị trí đã cắt ở khu vực (5)- Dùng máy plasma cắt các tấm thép theo biên dạng cần thay thế.- Uốn các tấm thành các biên dạng theo yêu cầu bản vẽ.- Hàn trực tiếp vật liệu mài mòn vào các bề mặt ở vị trí (1),(3)&(4), độ dày từ 3~4mm. Độ cứng lớp mài mòn đạt 50~62HRC.- Hàn bù phần đế (7) kích thước theo bản vẽ yêu cầu:- Bù đường kính ngoài và đáy bằng vật liệu hàn KF71-T hoặc tương đương.- Bề mặt ngoài hàn một lớp vật liệu chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao đạt đường kính yêu cầu, độ dày đạt 3.5~4.5mm. Độ cứng lớp mài mòn đạt 50~62HRC.- Dùng vật liệu chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao, hàn tại khu vực (A)&(B) theo dạng lưới, phân bố theo yêu cầu bản vẽ.- Hàn phủ mặt toàn bộ bề mặt bên trong và bên ngoài của tấm (5)& (bao gồm các răng tam giác) bằng vật liệu chịu mài mòn có thành phấn Cr - Carbide cao chiều dày ~ 4mm, độ cứng lớp mài mòn dạt 50~62HRC..- Mài các mối hàn bề mặt mài mòn.- Gá đặt lên máy tiện bằng đồ gá chuyên dụng:- Mài điều chỉnh các bề mặt hàn mài mòn biên dạng tròn (1)&(7)- Gia công lại bề mặt, đảm bảo dung sai theo yêu cầu bản vẽ.- Cân bằng động đạt độ chính xác G40 theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 hoặc JIS B0905 ở tốc độ 45 vòng/phút.- Sơn 2 lớp lót và 2 lớp sơn mặt đạt chiều dày 0.2 mm.- Đóng gói và vận chuyển. Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cơ khí31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->