Gói thầu: Quan trắc môi trường theo Đề án bảo vệ môi trường và quan trắc môi trường lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường theo Đề án bảo vệ môi trường và quan trắc môi trường lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621559 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 20:00:00 đến ngày 2022-06-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,805,360 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường theo Đề án bảo vệ môi trường và quan trắc môi trường lao động năm 2022 Quan trắc môi trường theo Đề án bảo vệ môi trường và quan trắc môi trường lao động năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH, Nhiệt độ | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 2 | COD | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 3 | BOD5 | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 4 | TSS | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 5 | DO | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 6 | Dihydrosulfur | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 7 | Amoni | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 8 | Tổng N | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 9 | Dầu mỡ động, thực vật | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 10 | Tổng các chất HĐBM) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 11 | Tổng P | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 12 | Đồng | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 13 | Kẽm | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 14 | Chì | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 15 | Sắt | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 16 | Mangan | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 17 | Cadimi | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 18 | Thuỷ ngân | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 19 | Niken | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 20 | Asen | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 21 | Tổng coliform | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 22 | E.coli | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 2) | Mẫu | 10 | |
| 23 | Nước thải sinh hoạt (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 24 | pH (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 25 | COD (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 26 | BOD5 (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 27 | TSS (Cặn lơ lửng) (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 28 | DO (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 29 | Dihydrosulfur (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 30 | Amoni (tính theo N) (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 31 | Tổng N (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 32 | Dầu mỡ động thực vật (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 33 | Tổng các chất HĐBM (Chất tẩy rửa) (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 34 | Tổng P (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 35 | Coliforms (trong nước thải sinh hoạt) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, thực hiện trong Quý 3, 4) | Mẫu | 20 | |
| 36 | Nước thải sinh hoạt (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110Kv, thực hiện Quý 2, 3, 4) | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 37 | pH (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 38 | Nhu cầu oxy sinh học (BOD5 ) (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 39 | Chất rắn lơ lửng (SS) (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 40 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 41 | Sunfua (thính theo H2S) (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 42 | Amoniac N – NH4+(trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 43 | Nitrat (NO3-) (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 44 | Dầu mỡ động thực vật (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 45 | Chất hoạt động bề mặt (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 46 | Phosphat (PO43-) (tính theo P) (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 47 | Coliforms (trong nước thải sinh hoạt) | (15 mẫu tại 15 trạm biến áp 110kV, thực hiện Quý 2, 3, 4) | Mẫu | 45 | |
| 48 | Không khí môi trường làm việc (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam, thực hiện Quý 2 và Quý 4) | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 49 | Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam, thực hiện Quý 2, 4) | Mẫu | 24 | |
| 50 | Ánh sáng | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam, thực hiện Quý 2, 4) | Mẫu | 24 | |
| 51 | Ồn chung | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam, thực hiện Quý 2, 4) | Mẫu | 24 | |
| 52 | Ồn phân tích dải tần | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam, thực hiện Quý 2, 4) | Mẫu | 24 | |
| 53 | Bụi toàn phần | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam, thực hiện Quý 2, 4) | Mẫu | 24 | |
| 54 | Hơi khí độc (CO2) | (01 mẫu tại trụ sở nhà ĐHSX Công ty và 09 mẫu tại 09 Điện lực trực thuộc, 01 mẫu tại trung gian Xuân Phú, 01 mẫu tại trung gian Nhã Nam, thực hiện Quý 2, 4) | Mẫu | 24 | |
| 55 | B. Quan trắc môi trường lao động | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 56 | Các yếu tố về môi trường | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 57 | Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 26: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 194 | |
| 58 | Ánh sáng | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 22: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - mức cho phép chiếu sáng tại nơi làm việc (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ắc quy). | Mẫu | 194 | |
| 59 | Bụi toàn phần | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 148 | |
| 60 | Tiếng ồn chung | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 168 | |
| 61 | Tiếng ồn phân tích dải tần | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 168 | |
| 62 | Điện từ trường | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 25: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc. Vị trí lấy mẫu: Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, sân trạm 110kV) | Mẫu | 104 | |
| 63 | Hơi khí độc | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 64 | Hơi khí độc (H2SO4) | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 28 | |
| 65 | Hơi khí độc (CO2) | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Tiêu chuẩn vệ sinh lao động 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 184 | |
| 66 | Vi sinh vật | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 67 | Vi sinh vật (Tổng vi khuẩn hiếu khí) | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 26: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 6 | |
| 68 | Vi sinh vật (Nấm mốc) | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 26: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 6 | |
| 69 | Vi sinh vật (Cầu khuẩn tan máu) | Thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 26: 2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc (Đội sản xuất, khu vực in hóa đơn, phòng giao dịch khách hàng, phòng kinh doanh), Đội QLLĐ cao thế (Tổ sửa chữa thiết bị TBA, Tổ quản lý đường dây 110kV), Trạm 110kV (Phòng điều khiển trung tâm, phòng phân phối, phòng ác quy). | Mẫu | 6 | |
| 70 | Đánh giá tâm sinh lý lao động và Ergonomics | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 71 | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 72 | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực (Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần) làm việc trong cả ca) | Thực hiện việc đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | Mẫu | 100 | |
| 73 | Đánh giá biến đổi huyết áp trong lao động (Áp lực mạch) | Thực hiện việc đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | Mẫu | 100 | |
| 74 | Đánh giá biến đổi tim mạch trong lao động | Thực hiện việc đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | Mẫu | 100 | |
| 75 | Tính tiêu hao năng lượng các thao tác lao động dựa vào bấm thời gian và bảng tiêu hao năng lượng các thao tác lao động | Thực hiện việc đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường | Mẫu | 100 | |
| 76 | Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý | 0.0 | 0.0 | 0 | |
| 77 | Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 | Mẫu | 100 | |
| 78 | Thời gian quan sát/tập chung chú ý (% so với ca làm việc) | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 | Mẫu | 100 | |
| 79 | Đo kích thước Ecgônomie cơ bản trong lao động | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 | Mẫu | 100 | |
| 80 | Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 | Mẫu | 100 | |
| 81 | Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 | Mẫu | 100 | |
| 82 | Kiểm tra ecgonomi vị trí lao động bằng Bảng kiểm | Đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lao động nặng nhọc độc hại khi thực hiện công việc tại hiện trường theo Văn bản số 2753/LĐTBXH-BHLĐ ngày 01/8/1995 về việc hướng dẫn xây dựng danh mục nghề nghiệp, công việc đặc biệt, nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và Nghị định 44/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật ATLĐ, huấn luyện ATVSLĐ và quan trắc môi trường, thực hiện quý 1 và quý 3 | Mẫu | 100 | |
| 83 | Lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động năm 2022 | Lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động năm 2022 | Hồ sơ | 1 | |
| 84 | Lập Báo cáo quan trắc môi trường lao động | Lập Báo cáo quan trắc môi trường lao động theo đề án bảo vệ môi trường | Báo cáo | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi