Gói thầu: Nạo vét hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635931-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Nạo vét hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220441388
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 17:06:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,848,387,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là37.939.354.928(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.856.048.415VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.196.935.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 66.393.871.124 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần nạo vét hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 33.196.935.562 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.196.935.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.393.871.124 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước, có giá trị > 33.196.935.562 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Nạo vét hệ thống thoát nước
Nạo vét hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Thủ Đức năm 2022 - 2023
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Thủ Đức - Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh - Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, Phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(a)
Nội dung chi tiết theo file đính kèm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3740.0509.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38297834; Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KHU VỰC 1 - PHƯỜNG AN PHÚ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 163,7
2 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 75,22
3 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 100,92
4 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 32,84
5 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 8,94
6 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 18
7 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 342
8 PHƯỜNG AN KHÁNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 1,28
9 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 25,22
10 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 61,86
11 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 0,84
12 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 60,02
13 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 0,82
14 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 3,24
15 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 64
16 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 16
17 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 714
18 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 200
19 PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 4,92
20 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 15,4
21 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 67,7
22 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 138,26
23 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 8,5
24 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 3,98
25 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 430
26 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 800
27 PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 1,94
28 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 149,98
29 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 39,66
30 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 44
31 PHƯỜNG CÁT LÁI - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 49,44
32 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 82,62
33 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 56
34 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 294
35 PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 41,68
36 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 128,72
37 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 3
38 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 30,02
39 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 162
40 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 338
41 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 30
42 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 72
43 PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 32,82
44 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 120,06
45 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 1,02
46 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
47 KHU VỰC 2 - PHƯỜNG LONG BÌNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 3,02
48 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 18,48
49 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 44
50 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 88
51 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
52 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
53 PHƯỜNG LONG PHƯỚC - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 22,7
54 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 30
55 PHƯỜNG LONH THẠNH MỸ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 0,44
56 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,4
57 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 8,48
58 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 15,14
59 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,28
60 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 14
61 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 80
62 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 74
63 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 10
64 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
65 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
66 PHƯỜNG LONG TRƯỜNG - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 6,54
67 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 12,82
68 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 80
69 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 116
70 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
71 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
72 PHƯỜNG PHƯỚC LONG A - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 0,32
73 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 9,14
74 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 24,8
75 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20,56
76 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 4,72
77 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
78 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
79 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
80 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
81 PHƯỜNG PHƯỚC LONG B - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 3,4
82 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 7,42
83 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 7,86
84 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 13
85 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,2
86 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
87 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
88 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
89 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
90 PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚCNạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 0,9
91 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 10,52
92 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 22,68
93 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 12,26
94 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 8,56
95 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
96 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
97 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 80
98 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
99 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
100 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 50
101 PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,24
102 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 12,4
103 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 19,14
104 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,9
105 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 6,46
106 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 4,12
107 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
108 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
109 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
110 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
111 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
112 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
113 PHƯỜNG HIỆP PHÚ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 12,7
114 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 10
115 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
116 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
117 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
118 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 356
119 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
120 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
121 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
122 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 400
123 PHƯỜNG PHÚ HỮU - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 0,26
124 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 15,74
125 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 19,8
126 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 8,24
127 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 13,2
128 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,36
129 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 16
130 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
131 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V cái 20
132 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
133 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
134 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 800
135 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 500
136 PHƯỜNG TÂN PHÚ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 0,84
137 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 26,84
138 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 41,06
139 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20,1
140 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 5,74
141 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,38
142 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
143 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
144 PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 0,68
145 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 5,86
146 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 6,08
147 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 16,28
148 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 13,24
149 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
150 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
151 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
152 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=1000) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
153 PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 0,38
154 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 0,92
155 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 4,18
156 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 6,74
157 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 17,52
158 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,38
159 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
160 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
161 KHU VỰC 3 - PHƯỜNG BÌNH THỌ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 0,96
162 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 30
163 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 40
164 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
165 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 6
166 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V cái 200
167 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hầm ga thu nước bàng thủ công - Loại máng 110cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
168 PHƯỜNG BÌNH CHIỂU - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 11,98
169 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,82
170 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 1,36
171 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 85,22
172 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 1,8
173 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
174 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
175 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V cái 40
176 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 40
177 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
178 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
179 PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 10
180 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
181 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
182 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 70,3
183 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 4,4
184 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 2.000
185 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 200
186 PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
187 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 30
188 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 124,18
189 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
190 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
191 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 400
192 PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 4
193 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 4
194 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20,72
195 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 69,98
196 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
197 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
198 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 1.000
199 PHƯỜNG TAM PHÚ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 26,56
200 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 36,16
201 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 11,28
202 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 8,52
203 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 13,48
204 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 29,86
205 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 1,44
206 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
207 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
208 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V cái 20
209 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
210 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
211 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=1000) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
212 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
213 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
214 PHƯỜNG TAM BÌNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 0,3
215 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2,4
216 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 13,6
217 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 48,62
218 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
219 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
220 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
221 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
222 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
223 PHƯỜNG LINH ĐÔNG - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 2
224 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 25,88
225 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 58,26
226 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
227 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
228 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
229 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
230 PHƯỜNG LINH TÂY - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 15,76
231 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 18,44
232 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 31,36
233 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 12,1
234 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 32,88
235 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 5,82
236 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 55,66
237 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
238 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
239 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V cái 100
240 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
241 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
242 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=1000) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
243 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
244 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
245 PHƯỜNG LINH XUÂN - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 4,32
246 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 43,44
247 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 19,8
248 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
249 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
250 Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 20
251 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
252 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Mô tả dịch vụ theo chương V m3 100
253 PHƯỜNG LINH TRUNG - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 35,4
254 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 60
255 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 40
256 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 84
257 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 Mô tả dịch vụ theo chương V cái 100
258 PHƯỜNG LINH CHIỂU - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 Mô tả dịch vụ theo chương V 100md 20
259 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 14,3
260 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
261 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
262 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Mô tả dịch vụ theo chương V 100 md 20
263 NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 200
264 Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) Mô tả dịch vụ theo chương V 1 cái 100
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7939354928E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.856.048.415VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là37.939.354.928(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.856.048.415VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.196.935.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 66.393.871.124 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần nạo vét hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 33.196.935.562 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.196.935.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.393.871.124 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước, có giá trị > 33.196.935.562 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->