Gói thầu: Nạo vét hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Nạo vét hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441388 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:06:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,848,387,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là37.939.354.928(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.856.048.415VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.196.935.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 66.393.871.124 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần nạo vét hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 33.196.935.562 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.196.935.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.393.871.124 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước, có giá trị > 33.196.935.562 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét hệ thống thoát nước Nạo vét hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố Thủ Đức năm 2022 - 2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nội dung chi tiết theo file đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức; Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3740.0509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38297834; Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHU VỰC 1 - PHƯỜNG AN PHÚ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 163,7 | |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 75,22 | |
| 3 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 100,92 | |
| 4 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 32,84 | |
| 5 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 8,94 | |
| 6 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 18 | |
| 7 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 342 | |
| 8 | PHƯỜNG AN KHÁNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 1,28 | |
| 9 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 25,22 | |
| 10 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 61,86 | |
| 11 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 0,84 | |
| 12 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 60,02 | |
| 13 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 0,82 | |
| 14 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 3,24 | |
| 15 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 64 | |
| 16 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 16 | |
| 17 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 714 | |
| 18 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 200 | |
| 19 | PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 4,92 | |
| 20 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 15,4 | |
| 21 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 67,7 | |
| 22 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 138,26 | |
| 23 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 8,5 | |
| 24 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 3,98 | |
| 25 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 430 | |
| 26 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 800 | |
| 27 | PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 1,94 | |
| 28 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 149,98 | |
| 29 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 39,66 | |
| 30 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 44 | |
| 31 | PHƯỜNG CÁT LÁI - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 49,44 | |
| 32 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 82,62 | |
| 33 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 56 | |
| 34 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 294 | |
| 35 | PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 41,68 | |
| 36 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 128,72 | |
| 37 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 3 | |
| 38 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 30,02 | |
| 39 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 162 | |
| 40 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 338 | |
| 41 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 30 | |
| 42 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 72 | |
| 43 | PHƯỜNG THẢO ĐIỀN - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 32,82 | |
| 44 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 120,06 | |
| 45 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 1,02 | |
| 46 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 47 | KHU VỰC 2 - PHƯỜNG LONG BÌNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 3,02 | |
| 48 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 18,48 | |
| 49 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 44 | |
| 50 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 88 | |
| 51 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 52 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 53 | PHƯỜNG LONG PHƯỚC - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 22,7 | |
| 54 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 30 | |
| 55 | PHƯỜNG LONH THẠNH MỸ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 0,44 | |
| 56 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,4 | |
| 57 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 8,48 | |
| 58 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 15,14 | |
| 59 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,28 | |
| 60 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 14 | |
| 61 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 80 | |
| 62 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 74 | |
| 63 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 10 | |
| 64 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 65 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 66 | PHƯỜNG LONG TRƯỜNG - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 6,54 | |
| 67 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 12,82 | |
| 68 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 80 | |
| 69 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 116 | |
| 70 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 71 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 72 | PHƯỜNG PHƯỚC LONG A - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 0,32 | |
| 73 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 9,14 | |
| 74 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 24,8 | |
| 75 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20,56 | |
| 76 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 4,72 | |
| 77 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 78 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 79 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 80 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 81 | PHƯỜNG PHƯỚC LONG B - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 3,4 | |
| 82 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 7,42 | |
| 83 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 7,86 | |
| 84 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 13 | |
| 85 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,2 | |
| 86 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 87 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 88 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 89 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 90 | PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚCNạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 0,9 | |
| 91 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 10,52 | |
| 92 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 22,68 | |
| 93 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 12,26 | |
| 94 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 8,56 | |
| 95 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 96 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 97 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 80 | |
| 98 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 99 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 100 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 50 | |
| 101 | PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,24 | |
| 102 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 12,4 | |
| 103 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 19,14 | |
| 104 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,9 | |
| 105 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 6,46 | |
| 106 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 4,12 | |
| 107 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 108 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 109 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 110 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 111 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 112 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 113 | PHƯỜNG HIỆP PHÚ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 12,7 | |
| 114 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 10 | |
| 115 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 116 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 117 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 118 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 356 | |
| 119 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 120 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 121 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 122 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 400 | |
| 123 | PHƯỜNG PHÚ HỮU - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 0,26 | |
| 124 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 15,74 | |
| 125 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 19,8 | |
| 126 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 8,24 | |
| 127 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 13,2 | |
| 128 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,36 | |
| 129 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 16 | |
| 130 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 131 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | cái | 20 | |
| 132 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 133 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 134 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 800 | |
| 135 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 500 | |
| 136 | PHƯỜNG TÂN PHÚ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 0,84 | |
| 137 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 26,84 | |
| 138 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 41,06 | |
| 139 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20,1 | |
| 140 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 5,74 | |
| 141 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,38 | |
| 142 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 143 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 144 | PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 0,68 | |
| 145 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 5,86 | |
| 146 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 6,08 | |
| 147 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 16,28 | |
| 148 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 13,24 | |
| 149 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 150 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 151 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 152 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=1000) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 153 | PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 0,38 | |
| 154 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 0,92 | |
| 155 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 4,18 | |
| 156 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 6,74 | |
| 157 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 17,52 | |
| 158 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,38 | |
| 159 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 160 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 161 | KHU VỰC 3 - PHƯỜNG BÌNH THỌ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 0,96 | |
| 162 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 30 | |
| 163 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 40 | |
| 164 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 165 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 6 | |
| 166 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | cái | 200 | |
| 167 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hầm ga thu nước bàng thủ công - Loại máng 110cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 168 | PHƯỜNG BÌNH CHIỂU - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 11,98 | |
| 169 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,82 | |
| 170 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 1,36 | |
| 171 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 85,22 | |
| 172 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 1,8 | |
| 173 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 174 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 175 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | cái | 40 | |
| 176 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 40 | |
| 177 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 178 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 179 | PHƯỜNG TRƯỜNG THỌ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 10 | |
| 180 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 181 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 182 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 70,3 | |
| 183 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 4,4 | |
| 184 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 2.000 | |
| 185 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 200 | |
| 186 | PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 187 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 30 | |
| 188 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 124,18 | |
| 189 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 190 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 191 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 400 | |
| 192 | PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 4 | |
| 193 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 4 | |
| 194 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20,72 | |
| 195 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 69,98 | |
| 196 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 197 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 198 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 1.000 | |
| 199 | PHƯỜNG TAM PHÚ - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 26,56 | |
| 200 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 36,16 | |
| 201 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 11,28 | |
| 202 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 8,52 | |
| 203 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 13,48 | |
| 204 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 29,86 | |
| 205 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 1,44 | |
| 206 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 207 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 208 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | cái | 20 | |
| 209 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 210 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 211 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=1000) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 212 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 213 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 214 | PHƯỜNG TAM BÌNH - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 0,3 | |
| 215 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2,4 | |
| 216 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 13,6 | |
| 217 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 48,62 | |
| 218 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 219 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 220 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 221 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 222 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 223 | PHƯỜNG LINH ĐÔNG - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 2 | |
| 224 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 25,88 | |
| 225 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 58,26 | |
| 226 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 227 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 228 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 229 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 230 | PHƯỜNG LINH TÂY - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 15,76 | |
| 231 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 18,44 | |
| 232 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 31,36 | |
| 233 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 12,1 | |
| 234 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 32,88 | |
| 235 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 5,82 | |
| 236 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 55,66 | |
| 237 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 238 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 239 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | cái | 100 | |
| 240 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 241 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 242 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=1000) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| 243 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 244 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 245 | PHƯỜNG LINH XUÂN - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 4,32 | |
| 246 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 43,44 | |
| 247 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 19,8 | |
| 248 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 249 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (D=600) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 250 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thù công - Loại hầm ga 90x90 (D=800) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 20 | |
| 251 | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG - Nạo vét máng của hẩm ga thu nước bằng thủ công - Loại máng 75cm | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 252 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | Mô tả dịch vụ theo chương V | m3 | 100 | |
| 253 | PHƯỜNG LINH TRUNG - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 35,4 | |
| 254 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 60 | |
| 255 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 40 | |
| 256 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 84 | |
| 257 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90, D=500 | Mô tả dịch vụ theo chương V | cái | 100 | |
| 258 | PHƯỜNG LINH CHIỂU - NẠO VÉT CỐNG THOÁT NƯỚC - Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=200 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100md | 20 | |
| 259 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 14,3 | |
| 260 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 261 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 262 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Mô tả dịch vụ theo chương V | 100 md | 20 | |
| 263 | NẠO VÉT HẦM GA - Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 60x60 (D=300) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 200 | |
| 264 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loạỉ hầm ga 90x90 (D=400) | Mô tả dịch vụ theo chương V | 1 cái | 100 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7939354928E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.856.048.415VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là37.939.354.928(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 11.856.048.415VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.196.935.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 66.393.871.124 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần nạo vét hệ thống thoát nước bằng hoặc lớn hơn 33.196.935.562 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.196.935.562 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.393.871.124 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước, có giá trị > 33.196.935.562 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc kỹ thuật môi trường hoặc xây dựng cầu đường;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật môi trường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm tham gia cung cấp dịch vụ đô thị tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) dự án cung cấp dịch vụ đô thị trong đó có hạng mục nạo vét hệ thống thoát nước.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi