Gói thầu: Quan trắc và lập báo cáo môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629046-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ tư vấn và hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Hà giang |
| Tên gói thầu | Quan trắc và lập báo cáo môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 09:06:00 đến ngày 2022-06-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là các hợp đồng quan trắc và lập báo cáo giám sát chất lượng môi trường (Nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học, lâm nghiệp, thổ nhưỡng.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đội quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học, lâm nghiệp, thổ nhưỡng.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách thực hiện hoạt động quan trắc tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khí tượng, thủy văn, hải văn, hải dương, môi trường, tài nguyên nước, biến đổi khí hậu.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách thực hiện hoạt động phân tích môi trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ tư vấn và hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc và lập báo cáo môi trường Quan trắc và lập báo cáo môi trường tại Khu công nghiệp Bình Vàng và trạm xử lý nước thải Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan bảo đảm dự thầu, cam kết tín dụng (nếu có) và các tài liệu khác theo chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Ngoài ra, Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các hồ sơ mà nhà thầu đã kê khai trên webform để phục vụ việc làm rõ và đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đồng thời, Nhà thầu lưu ý một vài tài liệu sẽ đối chiếu trong quá trình thương thảo: a. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác (chứng minh số liệu, phù hợp báo cáo tài chính nhà thầu đã kê khai) b. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định tại nghị định 08/2022/NĐ-CP tại thời điểm thương thảo hợp đồng của nhà thầu phải còn hiệu lực và hiệu lực đó sẽ phải xuyên suốt thời gian thực hiện hợp đồng (Hiệu lực của giấy chứng nhận tối thiếu là đến 31/12/2022). c. Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm phù hợp ISO/IEC 17025:2017 về năng lực của phòng thử nghiệm tại thời điểm thương thảo hợp đồng của nhà thầu phải còn hiệu lực phải còn hiệu lực và hiệu lực đó sẽ phải xuyên suốt thời gian thực hiện hợp đồng (Hiệu lực của giấy chứng nhận tối thiếu là đến 31/12/2022). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ, tư vấn và hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Hà Giang - Địa chỉ: Tầng 3,4,5 nhà làm việc Trạm kiểm soát liên nghành cửa khẩu Quốc tế Thanh thủy, xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193 882.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang. Số 222 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Dịch vụ, tư vấn và hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Hà Giang. Tầng 3,4,5 nhà làm việc Trạm kiểm soát liên nghành cửa khẩu Quốc tế Thanh Thủy, xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193 882.169 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dịch vụ, tư vấn và hạ tầng Khu kinh tế tỉnh Hà Giang. Tầng 3,4,5 nhà làm việc Trạm kiểm soát liên nghành cửa khẩu Quốc tế Thanh Thủy, xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193 882.169 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc môi trường không khí: Nhiệt độ, độ ẩm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 2 | Quan trắc môi trường không khí: Độ ẩm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 3 | Quan trắc môi trường không khí: Vận tốc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 4 | Quan trắc môi trường không khí: Hướng gió | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 5 | Quan trắc môi trường không khí: Tiếng ồn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 6 | Quan trắc môi trường không khí: Bụi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 7 | Quan trắc môi trường không khí: CO | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 8 | Quan trắc môi trường không khí: SO2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 9 | Quan trắc môi trường không khí: NO2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 10 | Quan trắc môi trường không khí: H2S | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 11 | Quan trắc môi trường không khí: NH3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 12 | Quan trắc môi trường không khí: Hợp chất hữu cơ (Phenol, Formaldehyt…) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 14 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 13 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Nhiệt độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 14 | Quan trắc chất lượng nước mặt: pH | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 15 | Quan trắc chất lượng nước mặt: TSS | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 16 | Quan trắc chất lượng nước mặt: BOD | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 17 | Quan trắc chất lượng nước mặt: COD | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 18 | Quan trắc chất lượng nước mặt: DO | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 19 | Quan trắc chất lượng nước mặt: F- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 20 | Quan trắc chất lượng nước mặt: NO2- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 21 | Quan trắc chất lượng nước mặt: NO3- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 22 | Quan trắc chất lượng nước mặt: CN- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 23 | Quan trắc chất lượng nước mặt: NH4+ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 24 | Quan trắc chất lượng nước mặt: PO43- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 25 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Cl- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 26 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Cr | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 27 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Cu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 28 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Zn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 29 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Mn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 30 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Pb | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 31 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Cd | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 32 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Hg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 33 | Quan trắc chất lượng nước mặt: As | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 34 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Tổng Phenol | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 35 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Tổng coliform | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 8 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 36 | Quan trắc chất lượng đất: Cd | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 37 | Quan trắc chất lượng đất: Zn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 38 | Quan trắc chất lượng đất: Cr | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 39 | Quan trắc chất lượng đất: Pb | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 40 | Quan trắc chất lượng đất: As | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 41 | Quan trắc chất lượng đất: Cu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 42 | Chi phí khác: Chi phí viết báo cáo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 2 | Quan trắc và phân tích mẫu tại Khu công nghiệp Bình Vàng (Giai đoạn I), huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| 43 | Quan trắc chất lượng nước mặt: pH | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 44 | Quan trắc chất lượng nước mặt: TSS | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 45 | Quan trắc chất lượng nước mặt: BOD | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 46 | Quan trắc chất lượng nước mặt: COD | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 47 | Quan trắc chất lượng nước mặt: DO | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 48 | Quan trắc chất lượng nước mặt: F- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 49 | Quan trắc chất lượng nước mặt: NO2- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 50 | Quan trắc chất lượng nước mặt: NO3- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 51 | Quan trắc chất lượng nước mặt: CN- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 52 | Quan trắc chất lượng nước mặt: NH4+ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 53 | Quan trắc chất lượng nước mặt: PO43- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 54 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Cl- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 55 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Cr | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 56 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Fe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 57 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Cu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 58 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Zn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 59 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Mn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 60 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Pb | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 61 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Cd | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 62 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Hg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 63 | Quan trắc chất lượng nước mặt: As | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 64 | Quan trắc chất lượng nước mặt: Tổng coliform | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 65 | Quan trắc chất lượng nước thải: pH | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 66 | Quan trắc chất lượng nước thải: BOD | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 67 | Quan trắc chất lượng nước thải: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 68 | Quan trắc chất lượng nước thải: Tổng chất rắn hòa tan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 69 | Quan trắc chất lượng nước thải: Sunfua | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 70 | Quan trắc chất lượng nước thải: NH4+ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 71 | Quan trắc chất lượng nước thải: PO43- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 72 | Quan trắc chất lượng nước thải: NO3- | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 73 | Quan trắc chất lượng nước thải: Dầu mỡ khoáng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 74 | Quan trắc chất lượng nước thải: Tổng các chất hoạt động bề mặt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 75 | Quan trắc chất lượng nước thải: Tổng coliform | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
| 76 | Chi phí khác: Chi phí viết báo cáo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 2 | Quan trắc và và phân tích mẫu tại trạm xử lý nước thải khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là các hợp đồng quan trắc và lập báo cáo giám sát chất lượng môi trường (Nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học, lâm nghiệp, thổ nhưỡng.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách đội quan trắc tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về môi trường, hóa học, sinh học, lâm nghiệp, thổ nhưỡng.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách thực hiện hoạt động quan trắc tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khí tượng, thủy văn, hải văn, hải dương, môi trường, tài nguyên nước, biến đổi khí hậu.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý phòng thí nghiệm | 1 | - Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động- Có chứng chỉ Quản lý phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo đảm chất lượng và kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm | 1 | - Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách thực hiện hoạt động phân tích môi trường | 4 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về hóa học, môi trường, sinh học.(Nhà thầu đính kèm bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu xuất trình bản gốc để bên mời thầu đối chiếu, xác minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi