Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho người lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho người lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634978 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:25:00 đến ngày 2022-06-20 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 940,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.402.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ khám sức khỏe (Tài liệu chứng minh phải được photo công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.316.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Là Tiến sĩ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp II về nội khoa, có chứng chỉ hành nghề - Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội khoa (tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, thận-tiết niệu, cơ- xương- khớp, thần kinh, tâm thần, nội tiết) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về mắt, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám tai mũi họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về tai mũi họng, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám răng hàm mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về răng hàm mặt, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm tuyến giáp, siêu âm phụ khoa, siêu âm vú, chụp XQ tim phổi thẳng, chụp XQ vú |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Tiến sĩ bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội tim mạch, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám sản phụ khoa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I, II chuyên ngành sản phụ khoa, có chứng chỉ hành nghề - Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 03 (1 Bác sĩ chuyên khoa I, 2 Bác sĩ chuyên khoa II)* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho người lao động năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho người lao động năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp hoặc Có giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Có danh mục kỹ thuật được cấp có thẩm quyền cho phép theo Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSMT. - Có văn bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe theo thông tư 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 hướng dẫn khám sức khỏe. - Có phòng xét nghiệm đạt TCVN ISO 15189 : 2012 (đạt 2 tiêu chí trở lên) trong các lĩnh vực huyết học, hóa sinh do sơ quan có thẩm quyền công nhận. - Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) - Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp và chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT; - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê của các thiết bị theo yêu cầu cảu gói thầu này - Cam kết hoặc xác nhận của Đại diện hợp pháp cho phép nhà thầu thực hiện gói thầu “Khám sức khoẻ định kỳ cho người lao động năm 2022” của Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế hợp pháp. - Các cam kết về phạm vi cung cấp dịch vụ, Tiêu chuẩn kỹ thuật và Thời gian, tiến độ thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chương III của E-HSMT này. - Các văn bản, tài liệu khác E-HSMT quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐỐI VỚI NAM (từ số thứ tự 1-18) Khám tổng quát 04 chuyên khoa theo quy định Bộ Y tế +Tổng kết hồ sơ: - Nội tổng quát: Đo chiều cao, Huyết áp, cân nặng. - Mắt (Đo thị lực vi tính). - Tai mũi họng . - Răng hàm mặt. | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 2 | Công thức máu | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 3 | Đường máu | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 4 | Chức năng gan: (SGPT; SGOT) | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 5 | Chức năng thận: (Creatinine; Bun) | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 6 | Mỡ trong máu (Cholesterol Total; HDL; LDL; Triglyceride) | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 7 | Acid uric | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 8 | Viêm gan siêu vi B (HBsAg (Phát hiện bệnh); AntiHbs (Kháng thể kháng lại bệnh)) | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 9 | Viêm gan siêu vi C | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 10 | Tầm soát ung thư: (Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (PSA); Tầm soát ung thư gan (AFP); | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 11 | Sán Chó (Toxocara) | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 12 | Tổng phân tích nước tiểu | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 13 | Điện tim vi tính (ECG) | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 14 | Siêu âm bụng tổng quát | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 15 | Siêu âm tim | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 16 | Siêu âm tuyến giáp | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 17 | XQ tim phổi kỹ thuật số | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 18 | XQ Cột sống thắt lưng | Theo Chương V | Người | 136 | |
| 19 | ĐỐI VỚI NỮA ĐỘC THÂN (từ số thứ tự 19-38) Khám tổng quát 04 chuyên khoa theo quy định Bộ Y tế +Tổng kết hồ sơ: - Nội tổng quát: Đo chiều cao, Huyết áp, cân nặng. - Mắt (Đo thị lực vi tính). - Tai mũi họng . - Răng hàm mặt. | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 20 | Khám phụ khoa | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 21 | Công thức máu | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 22 | Đường máu | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 23 | Chức năng gan: (SGPT; SGOT) | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 24 | Chức năng thận: (Creatinine; Bun) | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 25 | Mỡ trong máu (Cholesterol Total; HDL; LDL; Triglyceride) | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 26 | Acid uric | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 27 | Viêm gan siêu vi B (HBsAg (Phát hiện bệnh); AntiHbs (Kháng thể kháng lại bệnh)) | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 28 | Viêm gan siêu vi C | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 29 | Tầm soát ung thư: Tầm soát ung thư gan (AFP); Tầm soát ung thư vú (CA15.3)) | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 30 | Sán Chó (Toxocara) | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 31 | Tổng phân tích nước tiểu | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 32 | Điện tim vi tính (ECG) | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 33 | Siêu âm bụng tổng quát | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 34 | Siêu âm tuyến vú | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 35 | Siêu âm tim | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 36 | Siêu âm tuyến giáp | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 37 | XQ tim phổi kỹ thuật số | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 38 | XQ Cột sống thắt lưng | Theo Chương V | Người | 23 | |
| 39 | ĐỐI VỚI NỮ CÓ GIA ĐÌNH (từ số thứ tự 39-59) Khám tổng quát 04 chuyên khoa theo quy định Bộ Y tế +Tổng kết hồ sơ: - Nội tổng quát: Đo chiều cao, Huyết áp, cân nặng. - Mắt (Đo thị lực vi tính)- Tai mũi họng .- Răng hàm mặt. | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 40 | Khám phụ khoa | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 41 | Pap' smear (cho nữ có gia đình) | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 42 | Công thức máu | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 43 | Đường máu | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 44 | Chức năng gan: (SGPT; SGOT) | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 45 | Chức năng thận: (Creatinine; Bun) | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 46 | Mỡ trong máu (Cholesterol Total; HDL; LDL; Triglyceride) | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 47 | Acid uric | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 48 | Viêm gan siêu vi B (HBsAg (Phát hiện bệnh); AntiHbs (Kháng thể kháng lại bệnh)) | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 49 | Viêm gan siêu vi C | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 50 | Tầm soát ung thư: Tầm soát ung thư gan (AFP); Tầm soát ung thư vú (CA15.3)) | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 51 | Sán Chó (Toxocara) | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 52 | Tổng phân tích nước tiểu | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 53 | Điện tim vi tính (ECG) | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 54 | Siêu âm bụng tổng quát | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 55 | Siêu âm tuyến vú | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 56 | Siêu âm tim | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 57 | Siêu âm tuyến giáp | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 58 | XQ tim phổi kỹ thuật số | Theo Chương V | Người | 101 | |
| 59 | XQ Cột sống thắt lưng | Theo Chương V | Người | 101 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9402000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.402.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ khám sức khỏe (Tài liệu chứng minh phải được photo công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.316.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ | 3 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Là Tiến sĩ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp II về nội khoa, có chứng chỉ hành nghề - Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 15 | 7 |
| 2 | Bác sỹ khám nội khoa (tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa, thận-tiết niệu, cơ- xương- khớp, thần kinh, tâm thần, nội tiết) | 5 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 10 | 5 |
| 3 | Bác sỹ khám mắt | 2 | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về mắt, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 3 |
| 4 | Bác sỹ khám tai mũi họng | 2 | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về tai mũi họng, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 3 |
| 5 | Bác sỹ khám răng hàm mặt | 2 | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về răng hàm mặt, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 3 |
| 6 | Bác sỹ siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm tuyến giáp, siêu âm phụ khoa, siêu âm vú, chụp XQ tim phổi thẳng, chụp XQ vú | 2 | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 3 |
| 7 | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm | 2 | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Tiến sĩ bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 3 |
| 8 | Bác sỹ đọc điện tim | 2 | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội tim mạch, có chứng chỉ hành nghề* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 3 |
| 9 | Bác sỹ khám sản phụ khoa | 3 | Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I, II chuyên ngành sản phụ khoa, có chứng chỉ hành nghề - Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 03 (1 Bác sĩ chuyên khoa I, 2 Bác sĩ chuyên khoa II)* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi