Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624055-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220585103
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ODA không hoàn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:03:00 đến ngày 2022-06-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,126,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Di truyền Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Dự án: Thiết lập các giải pháp bền vững cho bệnh hại cây sắn tại khu vực Đông Nam Á
30 Ngày
E-CDNT 3 ODA không hoàn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NH4NO3Merck hoặc tương đương4500g/lọTinh khiết ≥98,0% Dư lượng đánh lửa tối đa 0,01%. Vật chất không hòa tan tối đa 0,005% Sắt (Fe) tối đa 2ppm. Nitrit tối đa 5ppm.
2KNO3Merck hoặc tương đương2KgĐộ tinh khiết ≥99,0% Canxi (Ca) tối đa 0,005%. Clorua tối đa 0,002% Kim loại nặng (như Pb) tối đa 5ppm. Vật chất không hòa tan tối đa 0,005%
3MgSO4.7H2OMerck hoặc tương đương2KgTinh khiết (đo độ phức tạp) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 5,0 - 8,0 Clorua (Cl) ≤ 0,0003% Tổng nitơ (N) ≤ 0,002% Nitrat (NO₃) ≤ 0,002% Kim loại nặng (ACS) ≤ 0,0005%
4KH2PO4Merck hoặc tương đương2KgĐộ tinh khiết ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,003% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0010%
5Acid boricSigma hoặc tương đương2500mg/lọTinh khiết dạng bột, màu trắng ≥ 99,5%, Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Phosphate (PO4) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.01 % Calcium (Ca) ≤ 0.005 % Các kim loại nặng ≤ 0.001 % Sắt (Fe) ≤ 0.001 %.
6MnSO4.H2OSigma hoặc tương đương2500mg/lọDạng bột màu đỏ mờ. Tinh khiết ≥ 99%. Giá trị pH 3-3.5 (20 °C, 50 g/L)
7ZnSO4.7H2OMerck hoặc tương đương2KgTinh khiết 99.5 - 103.0 %. Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6. Clorua (Cl) ≤ 0,0005%. Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%, Nitrat (NO₃) ≤ 0,002%, As (Asen) ≤ 0,00005%, Ca (Canxi) ≤ 0,001%
8Na2MoO4.2H2OMerck hoặc tương đương2500g/lọTinh khiết (chuẩn độ kết tủa) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 7,0 - 10,5 Chất không hòa tan ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Nitrat (NO₃) ≤ 0,005% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%
9CuSO4 .5H2OSigma hoặc tương đương2KgTinh khiết ≥98.0% Ca: ≤0.005% Fe: ≤0.003% K: ≤0.01% Na: ≤0.02% Ni: ≤0.005%
10CoCl2.6H2OSigma hoặc tương đương2100g/lọDùng trong nuôi cấy tế bào Độ hòa tan (Độ đục) 100 mg / mL, H2O trong Chuẩn độ bằng EDTA 98.0 - 102.0%
11Na2EDTAMerck hoặc tương đương2KgTinh khiết (đo độ phức tạp; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0% pH (50 g / l; nước) 4,0 - 5,5 Chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003% Clorua (Cl) ≤ 0,004% Sulphate (SO₄) ≤ 0,01%
12FeSO4 .7H2OSigma hoặc tương đương2KgDạng bột, màu xanh nhạt Dùng cho nuôi cấy mô tế bào Tinh khiết ≥99%
13Axit NicotinicMerck hoặc tương đương2500g/lọTinh khiết ≥98%, màu trắng, pH 3.4 (10g/l nước) ở 20 °C. Dùng cho nuôi cấy mô tế bào.
14PyridoxinMerck hoặc tương đương2100g/lọChuẩn độ bằng HClO4 99,0 đến 101,0% . Tổn thất khi sấy =
15Thiamin HClSigma hoặc tương đương2100g/lọDùng trong nuôi cấy tế bào thực vật . Tinh khiết ≥99,0%, Carbon (khan) 42,1 - 43,4%, Nitơ (khan) 16,1 - 17,1%
16BAPMerck hoặc tương đương25g/lọDạng bột màu trắng, tinh khiết ≥98%, C: 62.4 - 65.6 %, Nitrogen30.3 - 31.9 %
17SucroseMerck hoặc tương đương2KgDùng trong sinh học, có số màu ≤ 45, (α 20 / D; 26%; nước) 66,3 - 67,0 °. Độ dẫn điện ≤ 35 µS / cm. Sulfite (như SO₂) ≤ 10 ppm
18Cồn16LítHàm lượng: 96%,chất lỏng không màu, dễ bay hơi, dễ cháy, khi cháy không có khói và đặc biệt khi cháy sẽ xuất hiện ngọn lửa có màu xanh da trời
19Găng tay4HộpKhông bột, độ dày 0.10 mm, Hộp 50 đôi
20Khẩu trang4HộpKhẩu trang với kiểu đeo: tai, nguyên hộp. Xuất xứ: Việt Nam.
21Falcon 50 mlBiologix2Túi (25 chiếc)Chịu nhiệt từ -20 ° C đến 121 ° C, chịu được ly tâm lần lượt là 8.400 và 9.400 RCF, tiệt trùng
22Tip 200µlBiologix2Túi (1000 tip)Không chứa RNase & Dnase, 7,5x50,5x0,9
23Tip 1000µlBiologix2Túi (1000 tip)Không chứa RNase & Dnase, 7,5x50,5x0,10
24Bình Schott 500 mlDuran - Germany2CáiThủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard
25Bình Schott 1000 mlDuran - Germany2CáiThủy tinh chịu nhiệt loại A 121oC, USP Standard
26Băng dính khử trùngÝ2CuộnBăng keo chỉ thị 19 mm , 24 cuộn/thùng
27Parafilm MMỹ2CuộnKích thước 10cm x 38.1m, chất liệu parafin, màng nhiệt dẻo. Không thấm nước. Dùng trong sinh học phân tử và nuôi cấy mô tế bào.
28Kéo cắt mẫu4CặpKéo inox, dài 18cm, sử dụng để cắt mẫu trong nuôi cấy mô, vi sinh
29Panh4CặpChiều dài 33cm, Chất liệu inox 304
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->