Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630453 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ khám chữa bệnh BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 12:33:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,372,950 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn năm 2022 Cung cấp vật tư y tế thuộc Gói thầu mua sắm vật tư y tế phục vụ chuyên môn năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ khám chữa bệnh BHYT và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim quang lase nội mạch | Nhóm 6 | 300 | cái | Kim quang dùng cho máy laser nội mạch. Tiệt trùng bằng tia Gamma R; Chỉ sử dụng 1 lần Kim 22G + chiều dài ống 18mm * 0.254mm * Đầu kim 1.02mm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 2 | Kim châm cứu các loại các cỡ (sử dụng 1 lần) | Nhóm 6 | 30.000 | cái | Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần (dạng túi/vỉ, 10 cái/ túi, vỉ) (0.30x13mm; 0.30x25mm; 0.30x30mm; 0.30x40mm; 0.30x50mm; 0.30x60mm;0.30 x 75mm). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 3 | Kim cánh bướm các số | Nhóm 5 | 4.000 | cái | Ống dây truyền dài 300 mm, đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt. Khử trùng bằng khí EO. Dùng được với tất cả các loại Bộ dây truyền dịch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 4 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | Nhóm 5 | 4.000 | Bộ | Chất liệu nhựa PVC, đàu kết nối luer lock gen xoáy với kim tiêm và kim luồn, phần cao su dầy, co giãn tốt, kim bướm 2 cánh 23G -25G sắc, nhọn, bầu có màng lọc 15 µm, thể tích bầu 6 ml, tốc độ dòng chảy 20 giọt/1ml không chứa DEHP, đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 5 | Chỉ Surgicryl 910 số 1 | Nhóm 3 | 120 | Sợi | Số 1 kim tròn 1/2C, kim 40mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 90cm. Là loại Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu tiệt trùng có dùng Polyglactin 910, thành phần gồm 90% Glycolide và 10% L-lactide. Bề mặt sợi chỉ được tráng bởi 1 lớp tổng hợp của Polyglycolid-co-Lactide và Calcium stearate. Chỉ sẽ giảm sức căng khoảng 50% sau 21 ngày cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 56 đến 70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. | |
| 6 | Giấy điện tim 6 cần | Nhóm 6 | 420 | Xấp | Phù hợp sử dụng trên các máy điện tim 6 cần Nihon Kohden. Kích thước: 110mm x 140mm x 143 tờ/dạng xấp, trắng không kẻ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 7 | Giấy in monitor sản khoa | Nhóm 6 | 20 | Tập | Giấy dùng cho monitor theo dõi sản khoa, kích thước 215mm x 30m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 8 | Hộp đựng bông cồn | Nhóm 6 | 3 | Cái | Hộp inox dùng đựng bông cồn y tế, được làm bằng inox 304 cao cấp- bóng sáng- không rỉ sét, đường kính 8-10cm, cao 6-6,5cmĐạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 9 | Hộp hấp bông | Nhóm 6 | 1 | Cái | Hộp hấp bằng inox hình trống, có nắp đậy, có khóa, có tay xách tiện lợi. Có khay trượt để mở lỗ thoáng xung quanh thành hộp dùng trong việc hấp dụng cụ, bông, băng, gạc.. Đường kính 25-30cm, cao 22-26cm).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 10 | Hộp hấp dụng cụ size to | Nhóm 6 | 2 | Cái | Hộp hấp bằng inox hình tròn, có nắp đậy, có khóa, có tay xách tiện lợi. Có khay trượt để mở lỗ thoáng xung quanh thành hộp dùng trong việc hấp dụng cụ, bông, băng, gạc.. Đường kính 33-35cm, cao 35-40cm).Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 11 | Kéo thẳng nhọn | Nhóm 6 | 3 | Cái | Kéo y tế thẳng, nhọn Pakistan dài 16cm, thép không ghỉ cùng công nghệ cao sử dụng trong y tế tại bệnh viện, dùng để thay băng cho bệnh nhân, cắt gòn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 12 | Kẹp rốn | Nhóm 6 | 1.500 | Cái | Kẹp rốn trẻ sơ sinh giúp bác sĩ kẹp dây rốn cho bé được an toàn sau khi chào đời. Bảo quản trong túi tiệt trùng, tránh ánh nắng trực tiếp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 13 | Khay inox chữ nhật 13x22cm | Nhóm 6 | 6 | Cái | Khay chữ nhậtt Inox được làm bằng chất liệu inox, thép không gỉ, dùng để đựng dụng cụ y tế, kích thước 13x22x2cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 14 | Khay inox chữ nhật 20x30cm | Nhóm 6 | 16 | Cái | Khay chữ nhật được làm bằng chất liệu inox, thép không gỉ, dùng để đựng dụng cụ y tế, kích thước 20x30x2cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 15 | Khay quả đậu | Nhóm 6 | 5 | Cái | Khay bằng inox hoặc thép không gỉ có hình hạt đậu, dùng để đựng vật dụng y tế, dung tích 300-500ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 16 | Mũ giấy y tế | Nhóm 5 | 4.000 | cái | Mũ sản xuất từ vải không dệt 100%, cần thiết trong môi trường đòi hỏi vệ sinh cao như: phòng mổ, phòng thí nghiệm phòng và cố định tóc khi làm việc. Sản phẩm đã qua quá trình tiệt trùng bằng công nghệ E.O.Gas, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 17 | Panh có mấu 18cm | Nhóm 6 | 8 | cái | Chât liệu: Inox không gỉ, thẳng hoặc cong có mấu, kích thước 18cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 18 | Panh không mấu 18cm | Nhóm 6 | 16 | cái | Chât liệu: Inox không gỉ, thẳng hoặc cong không mấu, kích thước 18cm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 19 | Quả bóp huyết áp | Nhóm 6 | 5 | cái | Quả bóp cao su cho máy đo huyết áp cơ dùng để thay thế cho quả bóp hư của máy đo huyết áp cơ. Quả bóp chuẩn, hàng công ty nhập khẩu theo máy, sản xuất theo công nghệ hiện đại của Nhật Bản, với chất liệu cao su cao cấp, giúp người đo có cảm giác bóp vừa tay và nhẹ nhàng khi bơm khí. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 20 | Trụ cắm panh | Nhóm 6 | 8 | Cái | Dùng để cắm dụng cụ y tế. Chất liệu: Inox 304, phi 5cm, cao 14-16cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 21 | Bộ điện cực kẹp ngực, chi máy điện tim | Nhóm 6 | 4 | Bộ | Bộ đầy đủ bao gồm: cáp điện tim, điện cực ngực điện tim, điện cực kẹp chi điện tim…Điện cực ngực tương thích với nhiều chuẩn cáp điện tim. Núm cao su chất lượng tốt, có thể dùng nhiều lần mà không bị nứt. Độ tiếp xúc cao, khi hút sẽ giữ cho cáp yên tĩnh, chống nhiễu tốt. Điện cực kẹp chi tiếp xúc tốt, kẹp tay chân chắn chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi