Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thủy lợi thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:54:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,792,624,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,800,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18893744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437787488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.837.472 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.709.674.944 VND.* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.354.837.472 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.837.472 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.709.674.944 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tháng năm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tháng năm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày thắng năm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày thắng năm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc hoặc máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Gia cố, nâng cấp đoạn bờ phải rạch Cầu Móng Chùa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thủy lợi thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021. - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy lợi, tối thiểu hạng III. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Thuận An. Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3754077, fax: 0274.3754077.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: Số 144 đường số 16, khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274. 3754077 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3755202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tạo mặt bằng, đóng cọc và làm giằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng thu công. Phát rừng loại I, mật độ tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | gốc cây |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,88 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 8 | Cung cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4 | m3 |
| 9 | Cung cấp phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 10 | Cung cấp ống PVC D300 dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | m |
| 11 | Cung cấp thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | kg |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m3 |
| B | Giằng | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2688 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,459 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6634 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m3 |
| C | Mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4864 | tấn |
| 4 | Đổ bên tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,4276 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | cái |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,072 | m2 |
| 7 | Bơm nước hố móng trong thời gian thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ca |
| D | Gờ chặn | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9968 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9597 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6824 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2345 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| E | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | tấn |
| 2 | Cung cấp bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868 | con |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,338 | m2 |
| F | Tấm đan chắn đất | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2176 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18893744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437787488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.837.472 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.709.674.944 VND.* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.354.837.472 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.837.472 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.709.674.944 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tháng năm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày tháng năm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy.(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày thắng năm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, an toàn PCCC ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ ngày thắng năm tốt nghiệp đại học;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Thông số theo nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy hàn | Thông số theo nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thông số theo nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thông số theo nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Thông số theo nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc hoặc máy ép cọc | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5 đến 12 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi