Gói thầu: Gói thầu số 15: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường 208 chỗ, SLMB, Nhà xe, Cổng, hàng rào + nhà bảo vệ, cột cờ, sân đan, cấp điện tổng thể, cấp nước, thoát nước, cây xanh;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632145-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 15: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường 208 chỗ, SLMB, Nhà xe, Cổng, hàng rào + nhà bảo vệ, cột cờ, sân đan, cấp điện tổng thể, cấp nước, thoát nước, cây xanh;
Số hiệu KHLCNT 20211286905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 08:32:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,042,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 6.300.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phà đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 200T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị > 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị > 2HP
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 400
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 400
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường 208 chỗ, SLMB, Nhà xe, Cổng, hàng rào + nhà bảo vệ, cột cờ, sân đan, cấp điện tổng thể, cấp nước, thoát nước, cây xanh;
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng An Hậu, địa chỉ: Số 15/15, khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12A đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Châu, địa chỉ: Phường Long Hưng, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và dịch vụ xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, đường Trần Hưng Đạo, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 208 CHỖ
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,4771100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,6515100m3
3Ép trước cọc BTCT 15x15cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt30,4100m
4Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,9418100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt23,3095m3
6Bê tông móng HTH, hố ga, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,834m3
7Bê tông bổ trụ HVS, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,64m3
8Bê tông đà HVS, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,088m3
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,3448m3
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2037tấn
11Cốt thép bổ trụ WC, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0145tấn
12Cốt thép bổ trụ WC, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0599tấn
13Cốt thép đà HTH, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0866tấn
14Cốt thép đà HTH, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3132tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được duyệt0,101tấn
16Ván khuôn móng hầm tư hoạiTheo HSTK được duyệt0,0028100m2
17Ván khuôn bổ trụ hầm VSTheo HSTK được duyệt0,0992100m2
18Ván khuôn thép đà hầm VSTheo HSTK được duyệt0,2072100m2
19Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,0576100m2
20Lắp đan nắp hầm tự hoạiTheo HSTK được duyệt13cái
21Xây hố ga, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,1764m3
22Xây tường, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt4,2484m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt47,47m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt47,47m2
25Trải tấm nilong đenTheo HSTK được duyệt5,088100m2
26Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt51,6974m3
27Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,8082tấn
28Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,9706tấn
29Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt1,345tấn
30Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,9525100m2
31Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,1142100m2
32Bê tông cột, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt19,9457m3
33Bê tông bổ trụ mái, cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,704m3
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,9885tấn
35Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt3,4356tấn
36Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0399tấn
37Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0851tấn
38Ván khuôn cột, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,7125100m2
39Ván khuôn bổ trụ mái, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1408100m2
40Bê tông đà giằng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt51,2981m3
41Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,8238tấn
42Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt4,658tấn
43Ván khuôn thép đà kiềngTheo HSTK được duyệt2,0256100m2
44Ván khuôn thép đà máiTheo HSTK được duyệt3,9675100m2
45Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt40,4576m3
46Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,0804tấn
47Ván khuôn đan nềnTheo HSTK được duyệt0,0787100m2
48Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt28,4831m3
49Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,8113tấn
50Ván khuôn thép sàn máiTheo HSTK được duyệt4,4679100m2
51Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,6219m3
52Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4115tấn
53Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7772tấn
54Ván khuôn thép lanh tô, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,5067100m2
55Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt9,6646m3
56Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt4,6203m3
57Xây tường, gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt16,3918m3
58Xây tường, gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt45,7607m3
59Xây tường, gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt8,151m3
60Xây tường, gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt14,2097m3
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt461,455m2
62Trát tường mái trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt42,9m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt453,0568m2
64Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt333,728m2
65Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt146,378m2
66Trát trần, vữa M75Theo HSTK được duyệt373,5351m2
67Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK được duyệt172,8m
68Trát trang trí thành sênô, vữa M75Theo HSTK được duyệt50,344m2
69Đắp phào đơn, vữa M75Theo HSTK được duyệt17,64m
70Đắp vữa trang trí tường đầu hồi trục 3Theo HSTK được duyệt1bộ
71Láng sênô, ÔV dày 2cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt268,2599m2
72Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt268,2599m2
73Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M100Theo HSTK được duyệt15,4m2
74Ốp đá chẻ bó nềnTheo HSTK được duyệt28,23m2
75Ốp tường, cột, gạch Ceramic 300x450mmTheo HSTK được duyệt60,66m2
76Ốp tường, gạch Ceramic 250x400Theo HSTK được duyệt4,86m2
77Lát đá granit bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt36m2
78Lát đá granit bệ ngồi lan canTheo HSTK được duyệt21,492m2
79Ốp tường, cột, gạch Ceramic 200x600Theo HSTK được duyệt18,4m2
80Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300Theo HSTK được duyệt14,29m2
81Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600Theo HSTK được duyệt499,7m2
82Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,4901tấn
83Gia công thép liên kết xà gồTheo HSTK được duyệt0,1505tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,103tấn
85Cung cấp thép trần STK 30x30x1.2mmTheo HSTK được duyệt0,1646tấn
86Bulong Þ12, L40mmTheo HSTK được duyệt640con
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt3,3354tấn
88Gia công giằng kèo thépTheo HSTK được duyệt0,5986tấn
89Bulong Þ18, L600mmTheo HSTK được duyệt96con
90Bulong Þ18, L300mmTheo HSTK được duyệt18con
91Bulong Þ18, L70mmTheo HSTK được duyệt36con
92Bulong Þ16, L400mmTheo HSTK được duyệt14con
93Bulong Þ16, L70mmTheo HSTK được duyệt56con
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt3,9339tấn
95Gia công Vách ngăn sân khấu thépTheo HSTK được duyệt0,4401tấn
96Ty thép Þ12 liên kết xà gồTheo HSTK được duyệt144thanh
97Cáp giằng xà gồ Þ12Theo HSTK được duyệt285m
98Lắp dựng vách ngăn sân khấuTheo HSTK được duyệt0,44tấn
99Lắp đặt lưới mắt cáoTheo HSTK được duyệt427,38M2
100Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox bảng tên hội trườngTheo HSTK được duyệt1Bộ
101Đắp hoa văn trang trí ốp cột tường ngoàiTheo HSTK được duyệt22cây
102Lắp dựng lan can Inox (VT + công)Theo HSTK được duyệt21,24m2
103Lắp Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng 8mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt9,36m2
104Lắp Cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000) + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt39m2
105Lắp Cửa sổ khung nhôm (hệ 700) sơn tĩnh điện + kính 5mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt28,8m2
106Lắp Cửa sổ nhôm bật, kính 5mm (hệ 700) + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt0,5m2
107Lắp Cửa lamri 2 mặt nhôm (hệ 700) + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt5,385m2
108Lắp khung bảo vệ STK, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt53,438m2
109Thi công trần nhôm sơn tĩnh điện 600x600Theo HSTK được duyệt329,05m2
110Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Theo HSTK được duyệt11,73m2
111Lợp tấm cách nhiệt máiTheo HSTK được duyệt451,88M2
112Lợp mái Tole giả ngói dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt4,8024100m2
113Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt453,0568m2
114Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt461,455m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt853,6411m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.315,0961m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt453,0568m2
118Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt113,861m2
119Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6mTheo HSTK được duyệt3,64100m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt4,59100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN (hạng mục: HỘI TRƯỜNG 208 CHỖ):
1Lắp đèn LED tuýp dài 0.6m ba bóng 3x9W, máng âm trần, chóa tán quangTheo HSTK được duyệt28bộ
2Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt2bộ
3Đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo HSTK được duyệt20bộ
4Đèn DOWNLIGHT âm trần Þ170, bóng LED 1x7WTheo HSTK được duyệt58bộ
5Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mmTheo HSTK được duyệt2cái
6Công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo HSTK được duyệt3cái
7Công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo HSTK được duyệt2cái
8Ổ cắm điện loại 3 cực 16A (hộp có mặt che)Theo HSTK được duyệt12cái
9Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn loại áp trần 4.0HpTheo HSTK được duyệt2máy
10Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn loại áp trần 5.5HpTheo HSTK được duyệt6máy
11Ống đồng Þ9.52/Þ19.05 + lớp cách nhiệt (4.0Hp)Theo HSTK được duyệt0,24100m
12Ống đồng Þ12.7/Þ19.05 + lớp cách nhiệt (5.5Hp)Theo HSTK được duyệt0,74100m
13Lắp đặt ống thoát nước ngưng dàn lạnh Þ21 + lớp cách nhiệtTheo HSTK được duyệt0,96100m
14Cọc tiếp đất Þ16, L= 2.4m + kẹp cápTheo HSTK được duyệt4cọc
15Cáp đồng trần 35mm2Theo HSTK được duyệt22m
16Khung đỡ dàn nóng thép lá L40x4mmTheo HSTK được duyệt56kg
17Ty treo Þ08Theo HSTK được duyệt6cây
18MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 10KATheo HSTK được duyệt1cái
19MCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt2cái
20MCB-3P-32A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt2cái
21MCB-3P-20A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt8cái
22MCB-1P-25A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
23MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt3cái
24MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt13cái
25Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt1.288m
26Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt216m
27Cáp đồng bọc PVC CV 4.0mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt522m
28Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt25m
29Cáp đồng bọc PVC CV 25mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt25m
30Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ20Theo HSTK được duyệt185m
31Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16Theo HSTK được duyệt505m
32Trunking 100x50x1.2 (máng cáp có nắp đậy, tole sơn tĩnh điện)Theo HSTK được duyệt29m
33Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 700x400x200x1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1tủ
34Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 500x400x200x1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt2tủ
35Tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB 200x125x58mmTheo HSTK được duyệt1tủ
36Thanh đồng BUSBAR 125ATheo HSTK được duyệt5thanh
37Thanh đồng BUSBAR 63ATheo HSTK được duyệt5thanh
38Thanh đồng BUSBAR 32ATheo HSTK được duyệt5thanh
39Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt6bộ
40Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo HSTK được duyệt2cái
41Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
42Lắp đặt công tắc chọn ápTheo HSTK được duyệt1cái
43Lắp đặt công tắc chọn dòngTheo HSTK được duyệt1cái
44Cung cấp, lắp đặt cuộn biến dòng hạ thế 125/5ATheo HSTK được duyệt3bộ
C Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt (hạng mục: HỘI TRƯỜNG 208 CHỖ):
1Lắp đặt bồn Inox 1000L (bồn nằm)Theo HSTK được duyệt1bể
2Lắp đặt xí bệt + vòi rửa Inox Þ21Theo HSTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện InoxTheo HSTK được duyệt3bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt3bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt5cái
6Vòi rửa Inox Þ21Theo HSTK được duyệt6bộ
7Van khoá 2 chiều uPVC 27Theo HSTK được duyệt3cái
8Van khoá 2 chiều uPVC 34Theo HSTK được duyệt2cái
9Van phao Þ27Theo HSTK được duyệt1cái
10Ống nhựa uPVC Þ21mm, dày 1,6mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
11Ống nhựa uPVC Þ27 mm, dày 1,8mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
12Ống nhựa uPVC Þ34 mm, dày 2.0mmTheo HSTK được duyệt0,65100m
13Ống nhựa uPVC Þ90mm, dày 3.0mmTheo HSTK được duyệt2,65100m
14Ống nhựa uPVC Þ114mm, dày 3.8mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
15Ống nhựa uPVC Þ168mm, dày 4.3mmTheo HSTK được duyệt0,46100m
16Ống nhựa uPVC Þ250mm, dày 7.3mmTheo HSTK được duyệt1,321100m
17Co uPVC, Þ90mmTheo HSTK được duyệt41cái
18Co uPVC, Þ114mmTheo HSTK được duyệt1cái
19Co uPVC, Þ168mmTheo HSTK được duyệt4cái
20Co uPVC, Þ21mmTheo HSTK được duyệt16cái
21Co uPVC, Þ27mmTheo HSTK được duyệt3cái
22Co uPVC, Þ34mmTheo HSTK được duyệt6cái
23Tê uPVC, Þ27Theo HSTK được duyệt8cái
24Tê uPVC Þ90Theo HSTK được duyệt4cái
25Tê uPVC Þ114Theo HSTK được duyệt3cái
26Co giảm PVC D27/21Theo HSTK được duyệt8cái
27Co giảm PVC D90/34Theo HSTK được duyệt6cái
28Co giảm PVC D90/250Theo HSTK được duyệt2cái
29Tê giảm uPVC Þ21/27Theo HSTK được duyệt14cái
30Tê giảm uPVC Þ90/250Theo HSTK được duyệt17cái
31Tê giảm uPVC Þ90/34Theo HSTK được duyệt6cái
32Tê STK Þ60Theo HSTK được duyệt22cái
33Thập Þ90Theo HSTK được duyệt2cái
34Cầu chắn rác Þ120Theo HSTK được duyệt58cái
35Lắp đặt ống STK Þ60Theo HSTK được duyệt0,14100m
36Lắp đặt ống STK Þ42 xuyên đàTheo HSTK được duyệt0,12100m
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤1,0kmTheo HSTK được duyệt68,8786100m3
E NHÀ XE
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,2082100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,1388100m3
3Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,766m3
4Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3993tấn
5Ván khuôn kim loại cọcTheo HSTK được duyệt0,3024100m2
6Ép trước cọc BTCT 12x12cm (HS: 0,64)Theo HSTK được duyệt1,26100m
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt3,5555m3
8Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt19,8607m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,7217m3
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0981tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1015tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,1743100m2
13Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,35m3
14Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0334tấn
15Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,122tấn
16Ván khuôn thép đà kiềngTheo HSTK được duyệt0,18100m2
17Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,3972m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt15m2
19Trát cổ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1,4m2
20Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt144,325m2
21Lắp đặt bulong chân cột Þ20, L= 400mmTheo HSTK được duyệt56Cái
22Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3718tấn
23Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0025tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,3745tấn
25Gia công vì kèo thép bản khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,2655tấn
26Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo HSTK được duyệt0,64tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,3743tấn
28Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt0,0687tấn
29Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt0,0019tấn
30Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt0,0706tấn
31Bulong giằng kèo (không tính nhân công)Theo HSTK được duyệt28cái
32Lợp mái tole sóng vuông dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt1,455100m2
33Lợp diềm mái tole phẳng dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt0,1331100m2
34Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt74,50621m2
35Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt6bộ
36Công tắc điện đôi 1 chiều 10A, hộp 2 công tắc, hộp+mặtTheo HSTK được duyệt1cái
37MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 6KA + hộp + chụp nhựaTheo HSTK được duyệt1cái
38Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt72m
39Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16Theo HSTK được duyệt35m
F CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,9009100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,2673100m3
3Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt38,8103m3
4Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt9,1642tấn
5Ván khuôn kim loại cọcTheo HSTK được duyệt6,5792100m2
6Ép trước cọc BTCT 12x12cm (HS: 0,64)Theo HSTK được duyệt27,69100m
7Đập đầu cọc bê tôngTheo HSTK được duyệt1,9937m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt20,7929m3
9Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0039100m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt42,508m3
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,6281tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,7033100m2
13Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt14,5768m3
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5081tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,5122tấn
16Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt2,9315100m2
17Bê tông đà neo, đà kiềng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt52,8587m3
18Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,9549tấn
19Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt3,6057tấn
20Ván khuôn thép dầm, giằngTheo HSTK được duyệt6,8139100m2
21Bê tông lanh tô, đà mái, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,338m3
22Cốt thép lanh tô, đà mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1483tấn
23Cốt thép lanh tô, đà mái, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0103tấn
24Ván khuôn thép lanh tô, đá máiTheo HSTK được duyệt0,3016100m2
25Xây ốp cột, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt12,816m3
26Xây bồn hoa, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,586m3
27Xây tường gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt55,0343m3
28Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt31,555m3
29Ốp bồn hoa bằng gạch gốm 50x230Theo HSTK được duyệt0,602m2
30Ốp đá chẻ chân tườngTheo HSTK được duyệt53,4495m2
31Ốp đá granit vào tườngTheo HSTK được duyệt10,26m2
32Lát nền, gạch Ceramic 400x400Theo HSTK được duyệt9m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt413,3456m2
34Quét nước xi măngTheo HSTK được duyệt413,3456m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt544,6055m2
36Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt8,79m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt23,78m2
38Trát tường hồi trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt2,89m2
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt225,14m2
40Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt128,5435m2
41Láng sê nô, dày 1cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt4,9088m2
42Quét dung dịch chống thấm sênôTheo HSTK được duyệt4,9088m2
43Trát vữa nổi trang trí cột rào (phần này ko tính sơn bê, do tính sơn bê chung cột)Theo HSTK được duyệt36,62m2
44Đắp phào đơn, vữa M75Theo HSTK được duyệt39,05m
45Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK được duyệt13,2m
46Kẻ Jion âm tường (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)Theo HSTK được duyệt126,6m
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt552,7935m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt23,78m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt353,6835m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt906,477m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt23,78m2
52Lắp dựng hàng rào song sắt, thép hộp STKTheo HSTK được duyệt149,6586m2
53Lắp dựng chông sắt đầu hàng ràoTheo HSTK được duyệt21,627m2
54Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ đèn chóa cầuTheo HSTK được duyệt39Bộ
55Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox bảng tênTheo HSTK được duyệt1Bộ
56Lắp cửa cổng khung sắt, cửa cánh mởTheo HSTK được duyệt3m2
57Lắp dựng cửa cổng khung sắt, cửa đẩyTheo HSTK được duyệt16,72m2
58Cửa đi khung nhôm (hệ 700) + kính trắng 5mm (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt1,98m2
59Cửa sổ khung nhôm (hệ 700) + kính trắng 5mm (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt3,36m2
60Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửaTheo HSTK được duyệt4,3272m2
61Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt210,79761m2
62Lợp mái tole sóng vuông dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt0,099100m2
63Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0338tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,0338tấn
65Thi công trần thạch cao khung nổiTheo HSTK được duyệt9m2
66Ống nhựa uPVC Þ90mm, dày 3.0mmTheo HSTK được duyệt0,984100m
67Bọc vải lọc ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt1,23100m2
G CẤP ĐIỆN (hạng mục: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ):
1Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt1cái
3Đèn chóa cầu đục PE, bóng LED BULD, 1x12W cầu Þ300Theo HSTK được duyệt4bộ
4Đèn chóa cầu đục PE, bóng LED BULD, 1x7W cầu Þ200Theo HSTK được duyệt39bộ
5Công tắc 4, một chiều 10A, loại 4 công tắc, hộp + mặtTheo HSTK được duyệt1cái
6Ổ cắm điện loại 3 cực 16A (hộp có mặt che)Theo HSTK được duyệt2cái
7MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
8MCB-1P-25A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt2cái
9MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt2cái
10MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
11Cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x4mm-450/750VTheo HSTK được duyệt28m
12Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt748m
13Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt35m
14Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16Theo HSTK được duyệt378m
15Tủ điện nhựa nổi - cửa mỡ 268x228x101.5mmTheo HSTK được duyệt1tủ
16Hộp nối dây điện 150x150mmTheo HSTK được duyệt45cái
H CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT):
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,3457100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,2305100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,18m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,88m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,018tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,088100m2
7Cung cấp , lắp đặt bu lông M20x1100Theo HSTK được duyệt20bộ
8Gia công bản thép chân đế móngTheo HSTK được duyệt0,0188tấn
9Lắp bản thép chân đế móng trụ đènTheo HSTK được duyệt0,0188tấn
10Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng sân SolarTheo HSTK được duyệt5trụ
11Lắp đặt đèn đường năng lượng mặt trời 1x100W + tấm pin + cần đènTheo HSTK được duyệt5bộ
12MCCB-3P-150A, dòng cắt Icu = 18KATheo HSTK được duyệt1cái
13MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 18KATheo HSTK được duyệt1cái
14MCCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 18KATheo HSTK được duyệt1cái
15MCB-2P-50A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
16Cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV 4x50mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt32m
17Cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV 4x35mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt47m
18Cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV 4x16mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt31m
19Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV 2x10mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt12m
20Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC - CV 50mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt32m
21Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC - CV 35mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt47m
22Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt31m
23Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt12m
24Ống luồn dây điện PVC loại gân xoắn HDPE Þ110/Þ90Theo HSTK được duyệt26m
25Ống luồn dây điện PVC loại gân xoắn HDPE Þ85/Þ65Theo HSTK được duyệt41m
26Ống luồn dây điện PVC loại gân xoắn HDPE Þ50/Þ40Theo HSTK được duyệt25m
27Ống luồn dây điện PVC loại gân xoắn HDPE Þ40/Þ30Theo HSTK được duyệt8m
28Cáp đồng trần 50mm2Theo HSTK được duyệt30m
29Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4m + kẹp cápTheo HSTK được duyệt6cọc
I THOÁT NƯỚC (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT):
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,1952100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,9Theo HSTK được duyệt0,3984100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,392m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,84m3
5Cốt thép đan đáy, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3501tấn
6Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK được duyệt0,048100m2
7Ván khuôn đáy mươngTheo HSTK được duyệt0,24100m2
8Bê tông đà đỡ hố ga, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt8,4m3
9Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5327tấn
10Ván khuôn thép đà đỡ hố gaTheo HSTK được duyệt0,664100m2
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,15m3
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4706tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0109tấn
14Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,3812100m2
15Lắp đặt đan nắp ga, nắp mươngTheo HSTK được duyệt144cái
16Xây tường gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt15,5168m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt108,5227m2
18Láng đáy mương dày 2cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt42,31m2
19Lắp đặt cống BTLT Þ400, đoạn cống 4mTheo HSTK được duyệt10,25đoạn
J PHẦN CẤP NƯỚC (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT):
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,6768100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,9Theo HSTK được duyệt0,6558100m3
3Lắp đặt ống uPVC Þ21mm dày 1,6mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ34mm dày 2.0mmTheo HSTK được duyệt2,39100m
5Lắp đặt ống STK Þ42Theo HSTK được duyệt0,3100m
6Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
7Lắp đặt van khóa uPVC Þ21Theo HSTK được duyệt11cái
8Lắp đặt van khóa 1 chiều Þ34Theo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt co 90 Þ 34Theo HSTK được duyệt20cái
10Lắp đặt Tê 90 Þ 34 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt14cái
11Lắp đặt máy bơm điều áp 2HpTheo HSTK được duyệt1cái
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,616m3
13Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,902m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt8,976m2
15Lắp đặt nắp hố tướiTheo HSTK được duyệt11cái
K SÂN NỀN (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT):
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,2707100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,4236100m3
3Trải tấm nilong đenTheo HSTK được duyệt17,72100m2
4Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt247,28m3
5Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,9888tấn
6Ván khuôn thép đan sânTheo HSTK được duyệt3,8288100m2
7Trám ron đan sânTheo HSTK được duyệt1.320M
8Bê tông lót bó nền, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt18,88m3
9Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt38,9524m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt65,865m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt65,865m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt65,865m2
13Bê tông lót sân, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt20,6m3
14Lát sân, gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo HSTK được duyệt206m2
L CÂY XANH (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT):
1Đào hố trồng cây, hố 50x50x50cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt8,1561m3
2Trồng cây Cau VuaTheo HSTK được duyệt25cây
3Trồng cây bóng mát (cây Phi lao, Cây dầu...) đk gốc >= 150, tán rộng 2m, chiều cao thân 2mTheo HSTK được duyệt18cây
4Trồng cây Cọ lùn, cao 0.5mTheo HSTK được duyệt412cây
5Trồng cỏ chỉ NhậtTheo HSTK được duyệt1.321,85m2
M CỘT CỜ (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT):
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0296100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0099100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,997m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,0468m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0545tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0372tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0696100m2
8Xây cbệ, tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt3,0797m3
9Lát đá granit cột cờTheo HSTK được duyệt14,81m2
10Gia công cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt0,0113tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0113tấn
12Cung cấp, lắp đặt bulong Þ16, L700mmTheo HSTK được duyệt8cái
13Quả cầu Inox Þ42Theo HSTK được duyệt2Cái
14Ròng rọc InoxTheo HSTK được duyệt2Cái
15Lắp đặt ống Inox Þ90, dày 5.5mmTheo HSTK được duyệt0,038100m
16Lắp đặt ống Inox Þ60, dày 4mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
17Lắp đặt ống Inox Þ42, dày 4mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
18Nắp chụp Inox chân trụ R 200mmTheo HSTK được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 6.300.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật53
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Ô tô tải ≥ 05T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
4 Máy phát điện ≥ 5KVA1
5 Máy đào ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy ép cọc công suất ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Cần trục sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Máy bơm cát (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
9 Phà đặt máy bơm (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
10 Sà lan công trình tải trọng ≥ 200T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)2
11 Máy vận thăng > 800kg1
12 Máy đầm bàn > 1 Kw2
13 Máy đầm dùi > 1,5 Kw2
14 Máy bơm nước > 2HP2
15 Ván khuôn đơn vị tính m2400
16 Giàn giáo (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo)400
17 Máy hàn > 23 Kw2
18 Máy cắt thép > 5 Kw1
19 Máy uốn thép > 5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->