Gói thầu: Gói thầu số 15: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường 208 chỗ, SLMB, Nhà xe, Cổng, hàng rào + nhà bảo vệ, cột cờ, sân đan, cấp điện tổng thể, cấp nước, thoát nước, cây xanh;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường 208 chỗ, SLMB, Nhà xe, Cổng, hàng rào + nhà bảo vệ, cột cờ, sân đan, cấp điện tổng thể, cấp nước, thoát nước, cây xanh; |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:32:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,042,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 6.300.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phà đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 200T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Hội trường 208 chỗ, SLMB, Nhà xe, Cổng, hàng rào + nhà bảo vệ, cột cờ, sân đan, cấp điện tổng thể, cấp nước, thoát nước, cây xanh; Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, đường Trần Hưng Đạo, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 208 CHỖ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,4771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,6515 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 15x15cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 30,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,9418 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 23,3095 | m3 |
| 6 | Bê tông móng HTH, hố ga, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,834 | m3 |
| 7 | Bê tông bổ trụ HVS, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | m3 |
| 8 | Bê tông đà HVS, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,088 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,3448 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2037 | tấn |
| 11 | Cốt thép bổ trụ WC, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 12 | Cốt thép bổ trụ WC, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà HTH, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0866 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà HTH, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3132 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng hầm tư hoại | Theo HSTK được duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bổ trụ hầm VS | Theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà hầm VS | Theo HSTK được duyệt | 0,2072 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Lắp đan nắp hầm tự hoại | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 21 | Xây hố ga, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,1764 | m3 |
| 22 | Xây tường, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,2484 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 47,47 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 47,47 | m2 |
| 25 | Trải tấm nilong đen | Theo HSTK được duyệt | 5,088 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 51,6974 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8082 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9706 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,345 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,9525 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1142 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 19,9457 | m3 |
| 33 | Bê tông bổ trụ mái, cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,704 | m3 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9885 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,4356 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,7125 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bổ trụ mái, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đà giằng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 51,2981 | m3 |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,8238 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 4,658 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 2,0256 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép đà mái | Theo HSTK được duyệt | 3,9675 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 40,4576 | m3 |
| 46 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,0804 | tấn |
| 47 | Ván khuôn đan nền | Theo HSTK được duyệt | 0,0787 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 28,4831 | m3 |
| 49 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,8113 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 4,4679 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,6219 | m3 |
| 52 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4115 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7772 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép lanh tô, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,5067 | 100m2 |
| 55 | Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 9,6646 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,6203 | m3 |
| 57 | Xây tường, gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 16,3918 | m3 |
| 58 | Xây tường, gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 45,7607 | m3 |
| 59 | Xây tường, gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,151 | m3 |
| 60 | Xây tường, gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 14,2097 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 461,455 | m2 |
| 62 | Trát tường mái trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 42,9 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 453,0568 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 333,728 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 146,378 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 373,5351 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 172,8 | m |
| 68 | Trát trang trí thành sênô, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 50,344 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 17,64 | m |
| 70 | Đắp vữa trang trí tường đầu hồi trục 3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Láng sênô, ÔV dày 2cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 268,2599 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 268,2599 | m2 |
| 73 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M100 | Theo HSTK được duyệt | 15,4 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ bó nền | Theo HSTK được duyệt | 28,23 | m2 |
| 75 | Ốp tường, cột, gạch Ceramic 300x450mm | Theo HSTK được duyệt | 60,66 | m2 |
| 76 | Ốp tường, gạch Ceramic 250x400 | Theo HSTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 77 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 78 | Lát đá granit bệ ngồi lan can | Theo HSTK được duyệt | 21,492 | m2 |
| 79 | Ốp tường, cột, gạch Ceramic 200x600 | Theo HSTK được duyệt | 18,4 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 14,29 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 499,7 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4901 | tấn |
| 83 | Gia công thép liên kết xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,1505 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,103 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép trần STK 30x30x1.2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1646 | tấn |
| 86 | Bulong Þ12, L40mm | Theo HSTK được duyệt | 640 | con |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 3,3354 | tấn |
| 88 | Gia công giằng kèo thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5986 | tấn |
| 89 | Bulong Þ18, L600mm | Theo HSTK được duyệt | 96 | con |
| 90 | Bulong Þ18, L300mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | con |
| 91 | Bulong Þ18, L70mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | con |
| 92 | Bulong Þ16, L400mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | con |
| 93 | Bulong Þ16, L70mm | Theo HSTK được duyệt | 56 | con |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 3,9339 | tấn |
| 95 | Gia công Vách ngăn sân khấu thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4401 | tấn |
| 96 | Ty thép Þ12 liên kết xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 144 | thanh |
| 97 | Cáp giằng xà gồ Þ12 | Theo HSTK được duyệt | 285 | m |
| 98 | Lắp dựng vách ngăn sân khấu | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | tấn |
| 99 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Theo HSTK được duyệt | 427,38 | M2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox bảng tên hội trường | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 101 | Đắp hoa văn trang trí ốp cột tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 22 | cây |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox (VT + công) | Theo HSTK được duyệt | 21,24 | m2 |
| 103 | Lắp Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng 8mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 104 | Lắp Cửa đi khung nhôm kính (hệ 1000) + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 39 | m2 |
| 105 | Lắp Cửa sổ khung nhôm (hệ 700) sơn tĩnh điện + kính 5mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m2 |
| 106 | Lắp Cửa sổ nhôm bật, kính 5mm (hệ 700) + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | m2 |
| 107 | Lắp Cửa lamri 2 mặt nhôm (hệ 700) + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 5,385 | m2 |
| 108 | Lắp khung bảo vệ STK, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 53,438 | m2 |
| 109 | Thi công trần nhôm sơn tĩnh điện 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 329,05 | m2 |
| 110 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 11,73 | m2 |
| 111 | Lợp tấm cách nhiệt mái | Theo HSTK được duyệt | 451,88 | M2 |
| 112 | Lợp mái Tole giả ngói dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 4,8024 | 100m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 453,0568 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 461,455 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 853,6411 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.315,0961 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 453,0568 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 113,86 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m | Theo HSTK được duyệt | 3,64 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 4,59 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN (hạng mục: HỘI TRƯỜNG 208 CHỖ): | |||
| 1 | Lắp đèn LED tuýp dài 0.6m ba bóng 3x9W, máng âm trần, chóa tán quang | Theo HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Đèn DOWNLIGHT âm trần Þ170, bóng LED 1x7W | Theo HSTK được duyệt | 58 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện loại 3 cực 16A (hộp có mặt che) | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn loại áp trần 4.0Hp | Theo HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn loại áp trần 5.5Hp | Theo HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 11 | Ống đồng Þ9.52/Þ19.05 + lớp cách nhiệt (4.0Hp) | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 12 | Ống đồng Þ12.7/Þ19.05 + lớp cách nhiệt (5.5Hp) | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng dàn lạnh Þ21 + lớp cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 14 | Cọc tiếp đất Þ16, L= 2.4m + kẹp cáp | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần 35mm2 | Theo HSTK được duyệt | 22 | m |
| 16 | Khung đỡ dàn nóng thép lá L40x4mm | Theo HSTK được duyệt | 56 | kg |
| 17 | Ty treo Þ08 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 18 | MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 10KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | MCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | MCB-3P-32A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | MCB-3P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 22 | MCB-1P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 1.288 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 216 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc PVC CV 4.0mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 522 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc PVC CV 25mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 30 | Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 185 | m |
| 31 | Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 | Theo HSTK được duyệt | 505 | m |
| 32 | Trunking 100x50x1.2 (máng cáp có nắp đậy, tole sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt | 29 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 700x400x200x1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 500x400x200x1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 35 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB 200x125x58mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Thanh đồng BUSBAR 125A | Theo HSTK được duyệt | 5 | thanh |
| 37 | Thanh đồng BUSBAR 63A | Theo HSTK được duyệt | 5 | thanh |
| 38 | Thanh đồng BUSBAR 32A | Theo HSTK được duyệt | 5 | thanh |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc chọn áp | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc chọn dòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cuộn biến dòng hạ thế 125/5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| C | Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt (hạng mục: HỘI TRƯỜNG 208 CHỖ): | |||
| 1 | Lắp đặt bồn Inox 1000L (bồn nằm) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa Inox Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện Inox | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Vòi rửa Inox Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Van khoá 2 chiều uPVC 27 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Van khoá 2 chiều uPVC 34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van phao Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa uPVC Þ21mm, dày 1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC Þ27 mm, dày 1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC Þ34 mm, dày 2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC Þ90mm, dày 3.0mm | Theo HSTK được duyệt | 2,65 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC Þ114mm, dày 3.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC Þ168mm, dày 4.3mm | Theo HSTK được duyệt | 0,46 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC Þ250mm, dày 7.3mm | Theo HSTK được duyệt | 1,321 | 100m |
| 17 | Co uPVC, Þ90mm | Theo HSTK được duyệt | 41 | cái |
| 18 | Co uPVC, Þ114mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Co uPVC, Þ168mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Co uPVC, Þ21mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Co uPVC, Þ27mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Co uPVC, Þ34mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Tê uPVC, Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Tê uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Tê uPVC Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Co giảm PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Co giảm PVC D90/34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Co giảm PVC D90/250 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Tê giảm uPVC Þ21/27 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 30 | Tê giảm uPVC Þ90/250 | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 31 | Tê giảm uPVC Þ90/34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Tê STK Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 33 | Thập Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác Þ120 | Theo HSTK được duyệt | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống STK Þ60 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống STK Þ42 xuyên đà | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤1,0km | Theo HSTK được duyệt | 68,8786 | 100m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,2082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1388 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,766 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3993 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 12x12cm (HS: 0,64) | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 3,5555 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 19,8607 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,7217 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0981 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1743 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,35 | m3 |
| 14 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 15 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,122 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,3972 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m2 |
| 19 | Trát cổ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | m2 |
| 20 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 144,325 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bulong chân cột Þ20, L= 400mm | Theo HSTK được duyệt | 56 | Cái |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3718 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,3745 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép bản khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3743 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,0706 | tấn |
| 31 | Bulong giằng kèo (không tính nhân công) | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 1,455 | 100m2 |
| 33 | Lợp diềm mái tole phẳng dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1331 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 74,5062 | 1m2 |
| 35 | Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Công tắc điện đôi 1 chiều 10A, hộp 2 công tắc, hộp+mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 6KA + hộp + chụp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 72 | m |
| 39 | Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| F | CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,9009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,2673 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 38,8103 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 9,1642 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo HSTK được duyệt | 6,5792 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 12x12cm (HS: 0,64) | Theo HSTK được duyệt | 27,69 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,9937 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 20,7929 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0039 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 42,508 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6281 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,7033 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 14,5768 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5081 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,5122 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt | 2,9315 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà neo, đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 52,8587 | m3 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,9549 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,6057 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 6,8139 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, đà mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,338 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, đà mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1483 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, đà mái, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép lanh tô, đá mái | Theo HSTK được duyệt | 0,3016 | 100m2 |
| 25 | Xây ốp cột, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 12,816 | m3 |
| 26 | Xây bồn hoa, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,586 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 55,0343 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 31,555 | m3 |
| 29 | Ốp bồn hoa bằng gạch gốm 50x230 | Theo HSTK được duyệt | 0,602 | m2 |
| 30 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo HSTK được duyệt | 53,4495 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit vào tường | Theo HSTK được duyệt | 10,26 | m2 |
| 32 | Lát nền, gạch Ceramic 400x400 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 413,3456 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 413,3456 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 544,6055 | m2 |
| 36 | Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,79 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 23,78 | m2 |
| 38 | Trát tường hồi trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,89 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 225,14 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 128,5435 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,9088 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo HSTK được duyệt | 4,9088 | m2 |
| 43 | Trát vữa nổi trang trí cột rào (phần này ko tính sơn bê, do tính sơn bê chung cột) | Theo HSTK được duyệt | 36,62 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 39,05 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | m |
| 46 | Kẻ Jion âm tường (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | Theo HSTK được duyệt | 126,6 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 552,7935 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 23,78 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 353,6835 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 906,477 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 23,78 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào song sắt, thép hộp STK | Theo HSTK được duyệt | 149,6586 | m2 |
| 53 | Lắp dựng chông sắt đầu hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 21,627 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt khung thép bảo vệ đèn chóa cầu | Theo HSTK được duyệt | 39 | Bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox bảng tên | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp cửa cổng khung sắt, cửa cánh mở | Theo HSTK được duyệt | 3 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt, cửa đẩy | Theo HSTK được duyệt | 16,72 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm (hệ 700) + kính trắng 5mm (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm (hệ 700) + kính trắng 5mm (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | Theo HSTK được duyệt | 4,3272 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 210,7976 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 65 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 66 | Ống nhựa uPVC Þ90mm, dày 3.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,984 | 100m |
| 67 | Bọc vải lọc ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | 100m2 |
| G | CẤP ĐIỆN (hạng mục: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ): | |||
| 1 | Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đèn chóa cầu đục PE, bóng LED BULD, 1x12W cầu Þ300 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đèn chóa cầu đục PE, bóng LED BULD, 1x7W cầu Þ200 | Theo HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 5 | Công tắc 4, một chiều 10A, loại 4 công tắc, hộp + mặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện loại 3 cực 16A (hộp có mặt che) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x4mm-450/750V | Theo HSTK được duyệt | 28 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 748 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 14 | Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 | Theo HSTK được duyệt | 378 | m |
| 15 | Tủ điện nhựa nổi - cửa mỡ 268x228x101.5mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Hộp nối dây điện 150x150mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| H | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT): | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,3457 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2305 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp , lắp đặt bu lông M20x1100 | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 8 | Gia công bản thép chân đế móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 9 | Lắp bản thép chân đế móng trụ đèn | Theo HSTK được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 10 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng sân Solar | Theo HSTK được duyệt | 5 | trụ |
| 11 | Lắp đặt đèn đường năng lượng mặt trời 1x100W + tấm pin + cần đèn | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | MCCB-3P-150A, dòng cắt Icu = 18KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 18KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | MCCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 18KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCB-2P-50A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV 4x50mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 17 | Cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV 4x35mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 47 | m |
| 18 | Cáp điện 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV 4x16mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 31 | m |
| 19 | Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE/PVC CXV 2x10mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 20 | Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC - CV 50mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 21 | Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC - CV 35mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 47 | m |
| 22 | Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC - CV 16mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 31 | m |
| 23 | Cáp đồng 1 ruột, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 24 | Ống luồn dây điện PVC loại gân xoắn HDPE Þ110/Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 26 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện PVC loại gân xoắn HDPE Þ85/Þ65 | Theo HSTK được duyệt | 41 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện PVC loại gân xoắn HDPE Þ50/Þ40 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện PVC loại gân xoắn HDPE Þ40/Þ30 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 28 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 29 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, l=2.4m + kẹp cáp | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| I | THOÁT NƯỚC (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT): | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,1952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 0,3984 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,84 | m3 |
| 5 | Cốt thép đan đáy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3501 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đáy mương | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà đỡ hố ga, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5327 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép đà đỡ hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,664 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,15 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4706 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,3812 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đan nắp ga, nắp mương | Theo HSTK được duyệt | 144 | cái |
| 16 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 15,5168 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 108,5227 | m2 |
| 18 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 42,31 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cống BTLT Þ400, đoạn cống 4m | Theo HSTK được duyệt | 10,25 | đoạn |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT): | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,6768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 0,6558 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ21mm dày 1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ34mm dày 2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 2,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 1 chiều Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 Þ 34 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê 90 Þ 34 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm điều áp 2Hp | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,616 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,902 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,976 | m2 |
| 15 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| K | SÂN NỀN (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT): | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,2707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,4236 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong đen | Theo HSTK được duyệt | 17,72 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 247,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,9888 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đan sân | Theo HSTK được duyệt | 3,8288 | 100m2 |
| 7 | Trám ron đan sân | Theo HSTK được duyệt | 1.320 | M |
| 8 | Bê tông lót bó nền, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 18,88 | m3 |
| 9 | Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 38,9524 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 65,865 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 65,865 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 65,865 | m2 |
| 13 | Bê tông lót sân, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 20,6 | m3 |
| 14 | Lát sân, gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo HSTK được duyệt | 206 | m2 |
| L | CÂY XANH (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT): | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, hố 50x50x50cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 8,156 | 1m3 |
| 2 | Trồng cây Cau Vua | Theo HSTK được duyệt | 25 | cây |
| 3 | Trồng cây bóng mát (cây Phi lao, Cây dầu...) đk gốc >= 150, tán rộng 2m, chiều cao thân 2m | Theo HSTK được duyệt | 18 | cây |
| 4 | Trồng cây Cọ lùn, cao 0.5m | Theo HSTK được duyệt | 412 | cây |
| 5 | Trồng cỏ chỉ Nhật | Theo HSTK được duyệt | 1.321,85 | m2 |
| M | CỘT CỜ (Hạng mục : HẠ TẦNG KỸ THUẬT): | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,997 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,0468 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0372 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0696 | 100m2 |
| 8 | Xây cbệ, tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,0797 | m3 |
| 9 | Lát đá granit cột cờ | Theo HSTK được duyệt | 14,81 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ16, L700mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Quả cầu Inox Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Ròng rọc Inox | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống Inox Þ90, dày 5.5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,038 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống Inox Þ60, dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống Inox Þ42, dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 18 | Nắp chụp Inox chân trụ R 200mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 6.300.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 6.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 05T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Máy phát điện | ≥ 5KVA | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | công suất ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Cần trục | sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Máy bơm cát | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Phà đặt máy bơm | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 10 | Sà lan công trình | tải trọng ≥ 200T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | > 800kg | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | > 1 Kw | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | > 1,5 Kw | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | > 2HP | 2 |
| 15 | Ván khuôn | đơn vị tính m2 | 400 |
| 16 | Giàn giáo | (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo) | 400 |
| 17 | Máy hàn | > 23 Kw | 2 |
| 18 | Máy cắt thép | > 5 Kw | 1 |
| 19 | Máy uốn thép | > 5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi